Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2039

lịch vạn niên ngày 10 tháng 2 năm 2039 lịch âm hôm nay 10/2/2039

Ngày Dương Lịch: 10-2-2039

Ngày Âm Lịch: 18-1-2039

Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Hãy cẩn thận khi đọc các quyển sách về sức khỏe. Bạn có thể chết vì một lỗi in sai – Mark Twain

Lịch dương
Tháng 2

Năm 2039

10
Thứ Năm
Lịch âm
Tháng Giêng

Năm Kỷ Mùi

18
Tháng: Bính Dần, Ngày: Quý Hợi
Tiết: Lập xuân

Như vậy, ngày 10 tháng 2 năm 2039 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Năm ngày 18 tháng 1 năm 2039 âm lịch (ngày Quý Hợi tháng Bính Dần năm Kỷ Mùi - năm con Dê).

Năm Kỷ MùiKỷ Mùi
Tháng Bính DầnBính Dần
Ngày Quý HợiQuý Hợi

Đôi nét về năm Mùi

Mùi là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Dê. Tuổi Mùi (con dê) là con giáp đứng thứ 8 trong 12 con giáp phương Đông. Tổng quan những người tuổi Mùi thường nhân hậu, luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người, coi trọng tình cảm gia đình. Ưu điểm của người tuổi Mùi là thông minh, tài trí nổi trội, biết nhìn xa trông rộng và khả năng phân tích vấn đề một cách nhanh nhạy.

ngày 10 tháng 2 năm 2039 ngày 10/2/2039 ngày tốt tháng 2 năm 2039 ngày hoàng đạo tháng 2

Xem ngày tốt xấu hôm nay 10/2/2039

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

- Hôm nay phạm ngày Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... “Tam nương” là ba trang tuyệt sắc Muội Hỉ, Đát Kỷ và Bao Tự, là ba nường được coi là “quậy” nhất lịch sử Trung Quốc, có sắc đẹp ma mị khuynh thành đổ quốc, gây không biết bao nhiêu là tang thương cho các thành bang.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Quý: bất từ tụng lý nhược địch cường (ngày Quý không nên kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh).

- Ngày Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương (Ngày Hợi không cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt).

Xuất hành hôm nay ngày 10/2/2039 (tức 18/1/2039 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Hảo Thương (Tốt): Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  2. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  3. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  4. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  5. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  6. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát (Cát)

Ý nghĩa: Rất tốt lành, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán. Người đi xa sắp về, phụ nữ có tin mừng.

Tiểu Cát mọi việc đều hay
Buôn bán kinh doanh lộc về đầy
Người đi sắp về, phụ nữ có tin mừng
Gia đình hòa hợp, bệnh tật tiêu tan.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Thu (Tốt cho việc thu nợ, nhập kho.)

Nên làm: Mua bán, thu hoạch.

Kiêng cữ: An táng, khởi công.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Ngọc Đường: Tốt mọi việc

- Thiên Ân: Tốt chung

- Thiên Đức: Tốt chung

- Giải Thần: Hóa giải

Sao xấu

- Thiên Lại: Xấu mọi việc

- Xích Khẩu: Dễ tranh cãi

- Nguyệt Phá: Xấu việc lớn

- Cô Thần: Xấu tình cảm

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Tỉnh (Cát) - Tỉnh Mộc Hãn

Nên làm: Xây dựng, cưới gả, mở cửa, khai trương.

Kiêng cữ: Chôn cất.

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Tỵ là Phục Đoạn Sát.

Tỉnh tinh tạo tác vạn sự vinh,
Gia môn hưng thịnh phúc lộc sinh.

Ngày 10/2/2039 hợp tuổi gì?

Ngày Quý Hợi có Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Thân – Tỵ – Dần, hại Tỵ.

Nạp âm: Quý Hợi là ngày Đại Hải Thủy (Nước biển lớn).

Ngày Quý Hợi, tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này là ngày cát.

Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/1 âm là ngày mấy dương 2039

Ngày 18/1/2039 âm (Năm Kỷ Mùi) là Thứ Năm ngày 10/2/2039 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 18/1/2039 âm lịch là thứ Thứ Năm và ngày 10/2/2039 dương lịch chính là ngày 18/1/2039 âm lịch.

lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2039