Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2153
lịch vạn niên ngày 11 tháng 10 năm 2153 lịch âm hôm nay 11/10/2153
Ngày Dương Lịch: 11-10-2153
Ngày Âm Lịch: 24-8-2153
Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Đừng quan tâm lời nói xấu sau lưng, vì đó là khi bạn ở phía trước họ.
Năm 2153
Năm Quý Sửu
Như vậy, ngày 11 tháng 10 năm 2153 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Năm ngày 24 tháng 8 năm 2153 âm lịch (ngày Giáp Tý tháng Tân Dậu năm Quý Sửu - năm con Trâu).



Đôi nét về năm Sửu
Sửu là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Trâu. Tuổi Sửu chính là tuổi con Trâu, đứng thứ 2 trong thứ tự 12 con giáp. Trong 12 con giáp, hình tượng con trâu đại diện cho sự siêng năng lao động không ngừng nghỉ. Chính vì vậy, những người tuổi Sửu nói chung đều có tính cách chăm chỉ, kiên định và bền bỉ. Họ có thể vượt qua nhiều con giáp khác để đạt được thành công.ngày 11 tháng 10 năm 2153 ngày 11/10/2153 ngày tốt tháng 10 năm 2153 ngày hoàng đạo tháng 10
Xem ngày tốt xấu hôm nay 11/10/2153
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)
Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
- Ngày Giáp: bất khai thương tài vật hao vong (nghĩa là ngày Giáp không mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của)
- Ngày Tý: Bất vấn bốc, tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên gieo quẻ bói, e là tự rước lấy tai họa)
Ngày xuất hành: - Ngày Thiên Thương (Tốt): Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
• Ngày: Lưu Niên (Bình)
• Ý nghĩa: Mọi việc chậm trễ, dây dưa, khó thành nhanh chóng. Nên cẩn thận lời ăn tiếng nói, tránh thị phi.
Lưu Niên việc gì cũng chậm chạp
Mưu cầu không lợi lại bị cản trở
Chuyện đi đứng phải thận trọng
Đề phòng khẩu thiệt, thị phi.
• Trực: Bình (Tốt cho xây dựng, trồng trọt.)
• Nên làm: Làm tàn, xây đắp.
• Kiêng cữ: Đi thuyền, xuất hành xa.
| Sao tốt | - Thiên Đức Hợp: Tốt mọi việc - Nguyệt Đức Hợp: Tốt mọi việc - Thiên Ân: Tốt mọi việc - Thiên Hỷ: Tốt cưới hỏi - Sinh Khí: Tốt cầu tài |
| Sao xấu | - Câu Trận: Kỵ mai táng - Xích Khẩu: Dễ tranh cãi - Thiên Lại: Xấu mọi việc - Hoang Vu: Xấu xây dựng - Tiểu Hao: Hao tài nhẹ |
• Sao: Khuê (Hung) - Khuê Mộc Lang
• Nên làm: Cầu phúc, đi lễ chùa.
• Kiêng cữ: Xây cất, khai trương, cưới gả, đào kênh.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thân là Đăng Viên.
Khuê tinh tạo tác vạn sự phi,
Gia đường bất an họa tương tùy.
Ngày Giáp Tý có Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Ngọ – Mão – Dậu, hại Mùi.
Nạp âm: Giáp Tý là ngày Hải Trung Kim (Vàng trong biển).
Ngày Giáp Tý, tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 24/8 âm là ngày mấy dương 2153
Ngày 24/8/2153 âm (Năm Quý Sửu) là Thứ Năm ngày 11/10/2153 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 24/8/2153 âm lịch là thứ Thứ Năm và ngày 11/10/2153 dương lịch chính là ngày 24/8/2153 âm lịch.

- 11/10/2142: 23/8/2142 (Nhâm Dần).
- 11/10/2143: 4/9/2143 (Quý Mão).
- 11/10/2144: 15/9/2144 (Giáp Thìn).
- 11/10/2145: 25/8/2145 (Ất Tỵ).
- 11/10/2146: 6/9/2146 (Bính Ngọ).
- 11/10/2147: 17/9/2147 (Đinh Mùi).
- 11/10/2148: 29/8/2148 (Mậu Thân).
- 11/10/2149: 10/9/2149 (Kỷ Dậu).
- 11/10/2150: 21/8/2150 (Canh Tuất).
- 11/10/2151: 2/9/2151 (Tân Hợi).
- 11/10/2152: 14/9/2152 (Nhâm Tý).
- 11/10/2153: 24/8/2153 (Quý Sửu).
- 11/10/2154: 5/9/2154 (Giáp Dần).
- 11/10/2155: 15/9/2155 (Ất Mão).
- 11/10/2156: 27/8/2156 (Bính Thìn).
- 11/10/2157: 9/9/2157 (Đinh Tỵ).
- 11/10/2158: 20/8/2158 (Mậu Ngọ).
- 11/10/2159: 1/9/2159 (Kỷ Mùi).
- 11/10/2160: 12/9/2160 (Canh Thân).
- 11/10/2161: 23/8/2161 (Tân Dậu).
- 11/10/2162: 4/9/2162 (Nhâm Tuất).
- 11/10/2163: 14/9/2163 (Quý Hợi).