Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1809

lịch vạn niên ngày 12 tháng 2 năm 1809 lịch âm hôm nay 12/2/1809

Ngày Dương Lịch: 12-2-1809

Ngày Âm Lịch: 28-12-1808

Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Miếng phô mai có sẵn chỉ có ở trên cái bẫy chuột.

Lịch dương
Tháng 2

Năm 1809

12
Chủ Nhật
Lịch âm
Tháng Chạp

Năm Mậu Thìn

28
Tháng: Ất Sửu, Ngày: Kỷ Mùi
Tiết: Lập xuân
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)

Như vậy, ngày 12 tháng 2 năm 1809 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Chủ Nhật ngày 28 tháng 12 năm 1808 âm lịch (ngày Kỷ Mùi tháng Ất Sửu năm Mậu Thìn - năm con Rồng).

Năm Mậu ThìnMậu Thìn
Tháng Ất SửuẤt Sửu
Ngày Kỷ MùiKỷ Mùi

Đôi nét về năm Thìn

Thìn là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rồng. Rồng là con giáp hùng mạnh và được kính trọng nhất. Trong văn hóa phương Đông, rồng tượng trưng cho tham vọng và thống trị, là biểu tượng của thần thánh, linh thiêng. Bởi vậy người tuổi Thìn được xem là tràn đầy năng lượng và sức mạnh, vừa có sức quyến rũ vừa tỏa sáng, quyền lực và giàu sang.

ngày 12 tháng 2 năm 1809 ngày 12/2/1809 ngày tốt tháng 2 năm 1809 ngày hoàng đạo tháng 2

Xem ngày tốt xấu hôm nay 12/2/1809

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

- Hôm nay phạm ngày Trùng Phục̣: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Kỷ: bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (ngày can Kỷ không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát).

- Ngày Mùi: Bất phục dược, độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng)

Xuất hành hôm nay ngày 12/2/1809 (tức 28/12/1808 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Bạch Hổ Túc (Xấu): Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  2. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  3. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  4. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  5. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  6. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Đại An (Cát)

Ý nghĩa: Mọi việc đều yên tâm, hanh thông, có quý nhân phù trợ. Tốt cho xuất hành, cầu tài, gia đạo bình an.

Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Phá (Nên làm các việc phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.)

Nên làm: Phá dỡ, tiêu hủy.

Kiêng cữ: Khởi công, cưới hỏi.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Ngọc Đường: Tốt mọi việc

- Thiên Đức Hợp: Tốt chung

- Thiên Ân: Tốt mọi việc

- Phúc Sinh: Tốt buôn bán

Sao xấu

- Câu Trận: Kỵ động thổ

- Đại Hao: Hao tài

- Địa Võng: Dễ mắc lỗi

- Tiểu Hao: Hao tài nhẹ

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Mão (Hung) - Mão Nhật Kê

Nên làm: Làm các việc thiện, xây tường.

Kiêng cữ: Xây cất, cưới gả, mai táng.

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều xấu. Tại Ngọ là Phục Đoạn Sát.

Mão tinh tạo tác chủ tai ương,
Tội hình tù ngục hoạ phi thường.

Ngày 12/2/1809 hợp tuổi gì?

Ngày Kỷ Mùi có Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Tuất – Sửu – Thìn, hại Tý.

Nạp âm: Kỷ Mùi là ngày Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời).

Ngày Kỷ Mùi, tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát.

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/12 âm là ngày mấy dương 1809

Ngày 28/12/1808 âm (Năm Mậu Thìn) là Chủ Nhật ngày 12/2/1809 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 28/12/1808 âm lịch là thứ Chủ Nhật và ngày 12/2/1809 dương lịch chính là ngày 28/12/1808 âm lịch.

lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1809