Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1892
lịch vạn niên ngày 12 tháng 7 năm 1892 lịch âm hôm nay 12/7/1892
Ngày Dương Lịch: 12-7-1892
Ngày Âm Lịch: 19-6-1892
Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Không ai trở nên nghèo khó bằng việc chia sẻ và cho đi – Anne Frank
Năm 1892
Năm Nhâm Thìn
Như vậy, ngày 12 tháng 7 năm 1892 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Ba ngày 19 tháng 6 năm 1892 âm lịch (ngày Ất Tỵ tháng Đinh Mùi năm Nhâm Thìn - năm con Rồng).



Đôi nét về năm Thìn
Thìn là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rồng. Rồng là con giáp hùng mạnh và được kính trọng nhất. Trong văn hóa phương Đông, rồng tượng trưng cho tham vọng và thống trị, là biểu tượng của thần thánh, linh thiêng. Bởi vậy người tuổi Thìn được xem là tràn đầy năng lượng và sức mạnh, vừa có sức quyến rũ vừa tỏa sáng, quyền lực và giàu sang.ngày 12 tháng 7 năm 1892 ngày 12/7/1892 ngày tốt tháng 7 năm 1892 ngày hoàng đạo tháng 7
Xem ngày tốt xấu hôm nay 12/7/1892
Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
- Ngày Ất: bất tải thực thiên chu bất trường (nghĩa là ngày Ất không nên gieo hạt trồng cây vì cây cối không thể mọc lên tươi tốt được)
- Ngày Tỵ: Bất viễn hành, tài vật phục tàng (Ngày Tị không nên đi xa vì tiền bạc sẽ mất mát)
Ngày xuất hành: - Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần đang trên trời (xấu).
Giờ xuất hành:
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
• Ngày: Không Vong (Hung)
• Ý nghĩa: Mưu sự khó thành, dễ thất bát, hao tốn tiền của. Tránh làm việc trọng đại hay ký kết hợp đồng.
Không Vong mưu sự chẳng thành
Cầu tài mờ mịt, việc quan chưa thông
Người đi chưa thấy tin về
Mất tiền mất của khó lòng tìm ra.
• Trực: Khai (Tốt cho mọi khởi đầu mới.)
• Nên làm: Động thổ, kết hôn.
• Kiêng cữ: Cho vay, an táng.
| Sao tốt | - Thiên Đức: Tốt mọi việc - Phúc Sinh: Tốt khai trương - Ngọc Đường: Tốt mọi việc - Sinh Khí: Tốt cầu tài |
| Sao xấu | - Nguyệt Hình: Dễ kiện tụng - Sát Chủ: Xấu cưới hỏi - Thiên Lao: Xấu mọi việc - Xích Khẩu: Thị phi |
• Sao: Chủy (Hung) - Chủy Hỏa Hầu
• Nên làm: Gìn giữ tài sản, làm việc thiện.
• Kiêng cữ: Xây cất, cưới gả, chôn cất, xuất hành.
• Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều xấu. Tại Tỵ là Phục Đoạn Sát.
Chủy tinh tạo tác đại hung tai,
Gia đạo bất an họa tương lai.
Ngày Ất Tỵ có Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Thân – Dần – Hợi, hại Hợi.
Nạp âm: Ất Tỵ là ngày Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to).
Ngày Ất Tỵ, tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 19/6 âm là ngày mấy dương 1892
Ngày 19/6/1892 âm (Năm Nhâm Thìn) là Thứ Ba ngày 12/7/1892 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 19/6/1892 âm lịch là thứ Thứ Ba và ngày 12/7/1892 dương lịch chính là ngày 19/6/1892 âm lịch.

- 12/7/1881: 17/6/1881 (Tân Tỵ).
- 12/7/1882: 27/5/1882 (Nhâm Ngọ).
- 12/7/1883: 9/6/1883 (Quý Mùi).
- 12/7/1884: 20/5/1884 (Giáp Thân).
- 12/7/1885: 1/6/1885 (Ất Dậu).
- 12/7/1886: 11/6/1886 (Bính Tuất).
- 12/7/1887: 22/5/1887 (Đinh Hợi).
- 12/7/1888: 4/6/1888 (Mậu Tý).
- 12/7/1889: 15/6/1889 (Kỷ Sửu).
- 12/7/1890: 26/5/1890 (Canh Dần).
- 12/7/1891: 7/6/1891 (Tân Mão).
- 12/7/1892: 19/6/1892 (Nhâm Thìn).
- 12/7/1893: 29/5/1893 (Quý Tỵ).
- 12/7/1894: 10/6/1894 (Giáp Ngọ).
- 12/7/1895: 20/5/1895 (Ất Mùi).
- 12/7/1896: 2/6/1896 (Bính Thân).
- 12/7/1897: 13/6/1897 (Đinh Dậu).
- 12/7/1898: 24/5/1898 (Mậu Tuất).
- 12/7/1899: 5/6/1899 (Kỷ Hợi).
- 12/7/1900: 16/6/1900 (Canh Tý).
- 12/7/1901: 27/5/1901 (Tân Sửu).
- 12/7/1902: 8/6/1902 (Nhâm Dần).