Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 2060

lịch vạn niên ngày 14 tháng 2 năm 2060 lịch âm hôm nay 14/2/2060

Ngày Dương Lịch: 14-2-2060

Ngày Âm Lịch: 13-1-2060

Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Bắt đầu mỗi ngày với một suy nghĩ tích cực và một trái tim biết ơn – Roy T. Bennett

Lịch dương
Tháng 2

Năm 2060

14
Thứ Bảy
Ngày lễ Tình yêu Valentine
Lịch âm
Tháng Giêng

Năm Canh Thìn

13
Tháng: Mậu Dần, Ngày: Đinh Tỵ
Tiết: Lập xuân

Như vậy, ngày 14 tháng 2 năm 2060 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Bảy ngày 13 tháng 1 năm 2060 âm lịch (ngày Đinh Tỵ tháng Mậu Dần năm Canh Thìn - năm con Rồng).

Năm Canh ThìnCanh Thìn
Tháng Mậu DầnMậu Dần
Ngày Đinh TỵĐinh Tỵ

Đôi nét về năm Thìn

Thìn là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rồng. Rồng là con giáp hùng mạnh và được kính trọng nhất. Trong văn hóa phương Đông, rồng tượng trưng cho tham vọng và thống trị, là biểu tượng của thần thánh, linh thiêng. Bởi vậy người tuổi Thìn được xem là tràn đầy năng lượng và sức mạnh, vừa có sức quyến rũ vừa tỏa sáng, quyền lực và giàu sang.

ngày 14 tháng 2 năm 2060 ngày 14/2/2060 ngày tốt tháng 2 năm 2060 ngày hoàng đạo tháng 2

Xem ngày tốt xấu hôm nay 14/2/2060

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

- Hôm nay phạm ngày Dương Công Kỵ Nhật: xấu cho mọi việc nhưng đặc biệt xấu với việc xây dựng. Đó là những công việc liên quan đến động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc...Kể cả việc thuộc Phong Thủy âm trạch như xây mộ phần hay an táng cũng không nên thực hiện.

- Hôm nay phạm ngày Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... “Tam nương” là ba trang tuyệt sắc Muội Hỉ, Đát Kỷ và Bao Tự, là ba nường được coi là “quậy” nhất lịch sử Trung Quốc, có sắc đẹp ma mị khuynh thành đổ quốc, gây không biết bao nhiêu là tang thương cho các thành bang.

- Hôm nay phạm ngày Ngày sát chủ Âm: kiêng kỵ làm những việc liên quan tới Âm giới, ví dụ như bốc mộ, mai táng, nhập quan, đào huyệt hay xây mồ dựng mả.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Đinh: bất thế đầu đầu chủ sinh sang (ngày can Đinh không nên cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu)

- Ngày Tỵ: Bất viễn hành, tài vật phục tàng (Ngày Tị không nên đi xa vì tiền bạc sẽ mất mát)

Xuất hành hôm nay ngày 14/2/2060 (tức 13/1/2060 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Đường Phong (Tốt): Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  2. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  3. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  4. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  5. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  6. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tốc Hỷ (Cát)

Ý nghĩa: Tin vui đến nhanh, vạn sự như ý. Buổi sáng tốt hơn buổi chiều, thích hợp cầu tài lộc.

Tốc Hỷ điềm lành đến ngay
Cầu tài cầu lộc gặp vận may
Công việc hanh thông, người đi có tin về
Mọi sự vui vẻ đến bất ngờ.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Bình (Tốt cho xây dựng, trồng trọt.)

Nên làm: Làm tàn, xây đắp.

Kiêng cữ: Đi thuyền, xuất hành xa.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Thiên Đức: Tốt mọi việc

- Phúc Sinh: Tốt khai trương

- Ngọc Đường: Tốt mọi việc

- Sinh Khí: Tốt cầu tài

Sao xấu

- Nguyệt Hình: Dễ kiện tụng

- Sát Chủ: Xấu cưới hỏi

- Thiên Lao: Xấu mọi việc

- Xích Khẩu: Thị phi

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Liễu (Hung) - Liễu Thổ Chương

Nên làm: Làm các việc nhỏ.

Kiêng cữ: Xây cất, cưới gả, mai táng.

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều xấu. Tại Tỵ là Phục Đoạn Sát.

Liễu tinh tạo tác đại tai hung,
Phí tận điền viên thương khố không.

Ngày 14/2/2060 hợp tuổi gì?

Ngày Đinh Tỵ có Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Thân – Dần – Hợi, hại Hợi.

Nạp âm: Đinh Tỵ là ngày Sa Trung Thổ (Đất pha cát).

Ngày Đinh Tỵ, tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này là ngày cát.

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/1 âm là ngày mấy dương 2060

Ngày 13/1/2060 âm (Năm Canh Thìn) là Thứ Bảy ngày 14/2/2060 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 13/1/2060 âm lịch là thứ Thứ Bảy và ngày 14/2/2060 dương lịch chính là ngày 13/1/2060 âm lịch.

lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 2060