Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1852
lịch vạn niên ngày 15 tháng 2 năm 1852 lịch âm hôm nay 15/2/1852
Ngày Dương Lịch: 15-2-1852
Ngày Âm Lịch: 26-12-1851
Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Hạnh phúc đạt được khi bạn ngừng chờ đợi điều đó xảy ra và thực hiện các bước để biến nó thành hiện thực.
Năm 1852
Năm Tân Hợi
Như vậy, ngày 15 tháng 2 năm 1852 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Chủ Nhật ngày 26 tháng 12 năm 1851 âm lịch (ngày Đinh Mùi tháng Tân Sửu năm Tân Hợi - năm con Lợn).



Đôi nét về năm Hợi
Hợi là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Lợn. Người tuổi Hợi là người có bản tính nhút nhát và có vẻ lãnh đạm, nhưng họ rất biết thông cảm và là người đáng yêu. Họ thẳng tính và trung thực, và luôn cố gắng để không bao giờ bỏ rơi người khác. Đây là kiểu người hiền hòa, thích đến chốn đông người và những chỗ quen thuộc hơn là những nơi xa lạ.ngày 15 tháng 2 năm 1852 ngày 15/2/1852 ngày tốt tháng 2 năm 1852 ngày hoàng đạo tháng 2
Xem ngày tốt xấu hôm nay 15/2/1852
Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
- Ngày Đinh: bất thế đầu đầu chủ sinh sang (ngày can Đinh không nên cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu)
- Ngày Mùi: Bất phục dược, độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng)
Ngày xuất hành: - Ngày Bạch Hổ Đầu (Tốt): Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần đang trên trời (xấu).
Giờ xuất hành:
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
• Ngày: Xích Khẩu (Hung)
• Ý nghĩa: Dễ xảy ra tranh cãi, mâu thuẫn, thị phi miệng tiếng. Đề phòng mất của hoặc cãi cọ trong gia đình.
Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.
• Trực: Phá (Nên làm các việc phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.)
• Nên làm: Phá dỡ, tiêu hủy.
• Kiêng cữ: Khởi công, cưới hỏi.
| Sao tốt | - Ngọc Đường: Tốt mọi việc - Thiên Đức Hợp: Tốt chung - Thiên Ân: Tốt mọi việc - Phúc Sinh: Tốt buôn bán |
| Sao xấu | - Câu Trận: Kỵ động thổ - Đại Hao: Hao tài - Địa Võng: Dễ mắc lỗi - Tiểu Hao: Hao tài nhẹ |
• Sao: Mão (Hung) - Mão Nhật Kê
• Nên làm: Làm các việc thiện, xây tường.
• Kiêng cữ: Xây cất, cưới gả, mai táng.
• Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều xấu. Tại Ngọ là Phục Đoạn Sát.
Mão tinh tạo tác chủ tai ương,
Tội hình tù ngục hoạ phi thường.
Ngày Đinh Mùi có Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Tuất – Sửu – Thìn, hại Tý.
Nạp âm: Đinh Mùi là ngày Thiên Hà Thủy (Nước trên trời).
Ngày Đinh Mùi, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 26/12 âm là ngày mấy dương 1852
Ngày 26/12/1851 âm (Năm Tân Hợi) là Chủ Nhật ngày 15/2/1852 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 26/12/1851 âm lịch là thứ Chủ Nhật và ngày 15/2/1852 dương lịch chính là ngày 26/12/1851 âm lịch.

- 15/2/1841: 24/1/1841 (Tân Sửu).
- 15/2/1842: 6/1/1842 (Nhâm Dần).
- 15/2/1843: 17/1/1843 (Quý Mão).
- 15/2/1844: 27/12/1843 (Quý Mão).
- 15/2/1845: 9/1/1845 (Ất Tỵ).
- 15/2/1846: 20/1/1846 (Bính Ngọ).
- 15/2/1847: 1/1/1847 (Đinh Mùi).
- 15/2/1848: 11/1/1848 (Mậu Thân).
- 15/2/1849: 23/1/1849 (Kỷ Dậu).
- 15/2/1850: 4/1/1850 (Canh Tuất).
- 15/2/1851: 15/1/1851 (Tân Hợi).
- 15/2/1852: 26/12/1851 (Tân Hợi).
- 15/2/1853: 8/1/1853 (Quý Sửu).
- 15/2/1854: 18/1/1854 (Giáp Dần).
- 15/2/1855: 29/12/1854 (Giáp Dần).
- 15/2/1856: 10/1/1856 (Bính Thìn).
- 15/2/1857: 21/1/1857 (Đinh Tỵ).
- 15/2/1858: 2/1/1858 (Mậu Ngọ).
- 15/2/1859: 13/1/1859 (Kỷ Mùi).
- 15/2/1860: 24/1/1860 (Canh Thân).
- 15/2/1861: 6/1/1861 (Tân Dậu).
- 15/2/1862: 17/1/1862 (Nhâm Tuất).