Lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 1980

lịch vạn niên ngày 15 tháng 3 năm 1980 lịch âm hôm nay 15/3/1980

Ngày Dương Lịch: 15-3-1980

Ngày Âm Lịch: 29-1-1980

Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Đừng nghĩ bằng Đại Học không quan trọng. Nó cũng giống như tiền vậy, bạn có rồi thì nó mới hết quan trọng.

Lịch dương
Tháng 3

Năm 1980

15
Thứ Bảy
Lịch âm
Tháng Giêng

Năm Canh Thân

29
Tháng: Mậu Dần, Ngày: Đinh Hợi
Tiết: Kinh trập

Như vậy, ngày 15 tháng 3 năm 1980 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Bảy ngày 29 tháng 1 năm 1980 âm lịch (ngày Đinh Hợi tháng Mậu Dần năm Canh Thân - năm con Khỉ).

Năm Canh ThânCanh Thân
Tháng Mậu DầnMậu Dần
Ngày Đinh HợiĐinh Hợi

Đôi nét về năm Thân

Thân là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Khỉ. Sinh năm Thân hay còn gọi là tuổi Khỉ là con giáp thứ 9 trong 12 cung hoàng đạo. Đây là con vật đại diện cho sự thông minh và tài giỏi nhất trong 12 cung hoàng đạo. Người tuổi Thân không chỉ tài giỏi, thông minh, nhanh nhẹn mà còn tốt bụng, vị tha và luôn sẵn lòng giúp đỡ những người gặp khó khăn.

ngày 15 tháng 3 năm 1980 ngày 15/3/1980 ngày tốt tháng 3 năm 1980 ngày hoàng đạo tháng 3

Xem ngày tốt xấu hôm nay 15/3/1980

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Đinh: bất thế đầu đầu chủ sinh sang (ngày can Đinh không nên cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu)

- Ngày Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương (Ngày Hợi không cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt).

Xuất hành hôm nay ngày 15/3/1980 (tức 29/1/1980 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Đạo Tặc (Xấu): Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  2. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  3. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  4. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  5. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  6. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát (Cát)

Ý nghĩa: Rất tốt lành, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán. Người đi xa sắp về, phụ nữ có tin mừng.

Tiểu Cát mọi việc đều hay
Buôn bán kinh doanh lộc về đầy
Người đi sắp về, phụ nữ có tin mừng
Gia đình hòa hợp, bệnh tật tiêu tan.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Thu (Tốt cho việc thu nợ, nhập kho.)

Nên làm: Mua bán, thu hoạch.

Kiêng cữ: An táng, khởi công.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Ngọc Đường: Tốt mọi việc

- Thiên Ân: Tốt chung

- Thiên Đức: Tốt chung

- Giải Thần: Hóa giải

Sao xấu

- Thiên Lại: Xấu mọi việc

- Xích Khẩu: Dễ tranh cãi

- Nguyệt Phá: Xấu việc lớn

- Cô Thần: Xấu tình cảm

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Nữ (Hung) - Nữ Thổ Bức

Nên làm: Làm các việc thủ công, thêu thùa.

Kiêng cữ: Cưới gả, xây cất, mai táng (đề phòng gia đạo sa sút).

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều xấu. Tại Quý Hợi là cùng đường.

Nữ tinh tạo tác tổn tôn lang,
Trai thì tù ngục gái ly hương.

Ngày 15/3/1980 hợp tuổi gì?

Ngày Đinh Hợi có Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Thân – Tỵ – Dần, hại Tỵ.

Nạp âm: Đinh Hợi là ngày Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà).

Ngày Đinh Hợi, tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/1 âm là ngày mấy dương 1980

Ngày 29/1/1980 âm (Năm Canh Thân) là Thứ Bảy ngày 15/3/1980 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 29/1/1980 âm lịch là thứ Thứ Bảy và ngày 15/3/1980 dương lịch chính là ngày 29/1/1980 âm lịch.

lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 1980