Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1987

lịch vạn niên ngày 18 tháng 1 năm 1987 lịch âm hôm nay 18/1/1987

Ngày Dương Lịch: 18-1-1987

Ngày Âm Lịch: 19-12-1986

Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Bắt đầu mỗi ngày với một suy nghĩ tích cực và một trái tim biết ơn – Roy T. Bennett

Lịch dương
Tháng 1

Năm 1987

18
Chủ Nhật
Lịch âm
Tháng Chạp

Năm Bính Dần

19
Tháng: Tân Sửu, Ngày: Đinh Mão
Tiết: Tiểu hàn

Như vậy, ngày 18 tháng 1 năm 1987 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Chủ Nhật ngày 19 tháng 12 năm 1986 âm lịch (ngày Đinh Mão tháng Tân Sửu năm Bính Dần - năm con Hổ).

Năm Bính DầnBính Dần
Tháng Tân SửuTân Sửu
Ngày Đinh MãoĐinh Mão

Đôi nét về năm Dần

Dần là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Hổ. Dần (寅) là một trong số 12 chi của Địa chi, thông thường được coi là địa chi thứ ba, đứng trước nó là Sửu, đứng sau nó là Mão. Người tuổi Dần tượng trưng cho sự uy quyền và tính liều lĩnh, thích mạo hiểm, thích làm những việc động trời để khiến mọi người phải chú ý tới. Người tuổi Dần có tính tập trung cao, khi họ đã làm việc gì thì quên hết mọi thứ xung quanh, và luôn đem hết tất cả sức lực và tinh thần mà hành sự.

ngày 18 tháng 1 năm 1987 ngày 18/1/1987 ngày tốt tháng 1 năm 1987 ngày hoàng đạo tháng 1

Xem ngày tốt xấu hôm nay 18/1/1987

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Giờ hắc đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

- Hôm nay phạm ngày Dương Công Kỵ Nhật: xấu cho mọi việc nhưng đặc biệt xấu với việc xây dựng. Đó là những công việc liên quan đến động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc...Kể cả việc thuộc Phong Thủy âm trạch như xây mộ phần hay an táng cũng không nên thực hiện.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Đinh: bất thế đầu đầu chủ sinh sang (ngày can Đinh không nên cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu)

- Ngày Mão: Bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành)

Xuất hành hôm nay ngày 18/1/1987 (tức 19/12/1986 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  2. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  3. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  4. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  5. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  6. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Không Vong (Hung)

Ý nghĩa: Mưu sự khó thành, dễ thất bát, hao tốn tiền của. Tránh làm việc trọng đại hay ký kết hợp đồng.

Không Vong mưu sự chẳng thành
Cầu tài mờ mịt, việc quan chưa thông
Người đi chưa thấy tin về
Mất tiền mất của khó lòng tìm ra.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Mãn (Tốt cho cầu tài, sửa kho, lắp đặt máy móc.)

Nên làm: Xây kho, cầu lộc.

Kiêng cữ: Kiện tụng, tranh chấp.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Nguyệt Đức: Tốt mọi việc

- Thiên Phúc: Tốt cưới hỏi

- Thiên Hỷ: Tốt hôn nhân

- Minh Đường: Tốt khai trương

Sao xấu

- Cô Thần: Kỵ cưới hỏi

- Quả Tú: Xấu hôn nhân

- Địa Võng: Dễ vướng mắc

- Tiểu Hao: Hao tài

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Mão (Hung) - Mão Nhật Kê

Nên làm: Làm các việc thiện, xây tường.

Kiêng cữ: Xây cất, cưới gả, mai táng.

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều xấu. Tại Ngọ là Phục Đoạn Sát.

Mão tinh tạo tác chủ tai ương,
Tội hình tù ngục hoạ phi thường.

Ngày 18/1/1987 hợp tuổi gì?

Ngày Đinh Mão có Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Ngọ – Tý – Dậu, hại Thìn.

Nạp âm: Đinh Mão là ngày Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò).

Ngày Đinh Mão, tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát.

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/12 âm là ngày mấy dương 1987

Ngày 19/12/1986 âm (Năm Bính Dần) là Chủ Nhật ngày 18/1/1987 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 19/12/1986 âm lịch là thứ Chủ Nhật và ngày 18/1/1987 dương lịch chính là ngày 19/12/1986 âm lịch.

lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1987