Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1938
lịch vạn niên ngày 18 tháng 2 năm 1938 lịch âm hôm nay 18/2/1938
Ngày Dương Lịch: 18-2-1938
Ngày Âm Lịch: 19-1-1938
Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Một cuộc sống không có sức khỏe giống như sông không có nước – Maxime Lagacé
Năm 1938
Năm Mậu Dần
Như vậy, ngày 18 tháng 2 năm 1938 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Sáu ngày 19 tháng 1 năm 1938 âm lịch (ngày Tân Tỵ tháng Giáp Dần năm Mậu Dần - năm con Hổ).



Đôi nét về năm Dần
Dần là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Hổ. Dần (寅) là một trong số 12 chi của Địa chi, thông thường được coi là địa chi thứ ba, đứng trước nó là Sửu, đứng sau nó là Mão. Người tuổi Dần tượng trưng cho sự uy quyền và tính liều lĩnh, thích mạo hiểm, thích làm những việc động trời để khiến mọi người phải chú ý tới. Người tuổi Dần có tính tập trung cao, khi họ đã làm việc gì thì quên hết mọi thứ xung quanh, và luôn đem hết tất cả sức lực và tinh thần mà hành sự.ngày 18 tháng 2 năm 1938 ngày 18/2/1938 ngày tốt tháng 2 năm 1938 ngày hoàng đạo tháng 2
Xem ngày tốt xấu hôm nay 18/2/1938
Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
- Hôm nay phạm ngày Ngày sát chủ Âm: kiêng kỵ làm những việc liên quan tới Âm giới, ví dụ như bốc mộ, mai táng, nhập quan, đào huyệt hay xây mồ dựng mả.
- Ngày Tân: bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không trộn tương chủ nhân không được nếm qua)
- Ngày Tỵ: Bất viễn hành, tài vật phục tàng (Ngày Tị không nên đi xa vì tiền bạc sẽ mất mát)
Ngày xuất hành: - Ngày Đường Phong (Tốt): Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
• Ngày: Đại An (Cát)
• Ý nghĩa: Mọi việc đều yên tâm, hanh thông, có quý nhân phù trợ. Tốt cho xuất hành, cầu tài, gia đạo bình an.
Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn.
• Trực: Bình (Tốt cho xây dựng, trồng trọt.)
• Nên làm: Làm tàn, xây đắp.
• Kiêng cữ: Đi thuyền, xuất hành xa.
| Sao tốt | - Thiên Đức: Tốt mọi việc - Phúc Sinh: Tốt khai trương - Ngọc Đường: Tốt mọi việc - Sinh Khí: Tốt cầu tài |
| Sao xấu | - Nguyệt Hình: Dễ kiện tụng - Sát Chủ: Xấu cưới hỏi - Thiên Lao: Xấu mọi việc - Xích Khẩu: Thị phi |
• Sao: Lâu (Cát) - Lâu Kim Cẩu
• Nên làm: Xây dựng, cưới gả, khai trương, xuất hành.
• Kiêng cữ: Đi thuyền.
• Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Tại Dậu đăng viên.
Lâu tinh tu tạo đại cát xương,
Tài lộc tiến bảo hữu dư lương.
Ngày Tân Tỵ có Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Thân – Dần – Hợi, hại Hợi.
Nạp âm: Tân Tỵ là ngày Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong).
Ngày Tân Tỵ, tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 19/1 âm là ngày mấy dương 1938
Ngày 19/1/1938 âm (Năm Mậu Dần) là Thứ Sáu ngày 18/2/1938 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 19/1/1938 âm lịch là thứ Thứ Sáu và ngày 18/2/1938 dương lịch chính là ngày 19/1/1938 âm lịch.

- 18/2/1927: 17/1/1927 (Đinh Mão).
- 18/2/1928: 27/1/1928 (Mậu Thìn).
- 18/2/1929: 9/1/1929 (Kỷ Tỵ).
- 18/2/1930: 20/1/1930 (Canh Ngọ).
- 18/2/1931: 2/1/1931 (Tân Mùi).
- 18/2/1932: 13/1/1932 (Nhâm Thân).
- 18/2/1933: 24/1/1933 (Quý Dậu).
- 18/2/1934: 5/1/1934 (Giáp Tuất).
- 18/2/1935: 16/1/1935 (Ất Hợi).
- 18/2/1936: 26/1/1936 (Bính Tý).
- 18/2/1937: 8/1/1937 (Đinh Sửu).
- 18/2/1938: 19/1/1938 (Mậu Dần).
- 18/2/1939: 30/12/1938 (Mậu Dần).
- 18/2/1940: 11/1/1940 (Canh Thìn).
- 18/2/1941: 23/1/1941 (Tân Tỵ).
- 18/2/1942: 4/1/1942 (Nhâm Ngọ).
- 18/2/1943: 14/1/1943 (Quý Mùi).
- 18/2/1944: 25/1/1944 (Giáp Thân).
- 18/2/1945: 6/1/1945 (Ất Dậu).
- 18/2/1946: 17/1/1946 (Bính Tuất).
- 18/2/1947: 28/1/1947 (Đinh Hợi).
- 18/2/1948: 9/1/1948 (Mậu Tý).