Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1918

lịch vạn niên ngày 19 tháng 11 năm 1918 lịch âm hôm nay 19/11/1918

Ngày Dương Lịch: 19-11-1918

Ngày Âm Lịch: 16-10-1918

Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Nhiều người tiêu tốn sức khỏe của họ để đạt được của cải, và sau đó phải tiêu của cải để lấy lại sức khỏe của họ, hoặc không – AJ Reb Materi

Lịch dương
Tháng 11

Năm 1918

19
Thứ Ba
Ngày Quốc Tế Nam Giới
Lịch âm
Tháng Mười

Năm Mậu Ngọ

16
Tháng: Quý Hợi, Ngày: Canh Ngọ
Tiết: Lập đông

Như vậy, ngày 19 tháng 11 năm 1918 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Ba ngày 16 tháng 10 năm 1918 âm lịch (ngày Canh Ngọ tháng Quý Hợi năm Mậu Ngọ - năm con Ngựa).

Năm Mậu NgọMậu Ngọ
Tháng Quý HợiQuý Hợi
Ngày Canh NgọCanh Ngọ

Đôi nét về năm Ngọ

Ngọ là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Ngựa. Ngọ (con Ngựa) là con giáp đứng thứ 7 trong 12 con giáp. Theo đặc tính tự nhiên, ngựa là con vật yêu thích cuộc sống tự do, hoang dã. Vì thế, dân gian chiêm nghiệm và cho rằng những người tuổi Ngọ sẽ mang tính cách năng động, nhiệt tình, thích những nơi đông người và đam mê khám phá những điều mới mẻ.

ngày 19 tháng 11 năm 1918 ngày 19/11/1918 ngày tốt tháng 11 năm 1918 ngày hoàng đạo tháng 11

Xem ngày tốt xấu hôm nay 19/11/1918

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Canh: bất kinh lạc chức cơ hư trướng (ngày can Canh không nên dệt vải , quay tơ vì khung cửi sẽ hư hỏng)

- Ngày Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp nhà vì sau đó phải lợp lại)

Xuất hành hôm nay ngày 19/11/1918 (tức 16/10/1918 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Thuần Dương (Tốt): Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  2. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  3. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  4. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  5. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  6. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát (Cát)

Ý nghĩa: Rất tốt lành, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán. Người đi xa sắp về, phụ nữ có tin mừng.

Tiểu Cát mọi việc đều hay
Buôn bán kinh doanh lộc về đầy
Người đi sắp về, phụ nữ có tin mừng
Gia đình hòa hợp, bệnh tật tiêu tan.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Nguy (Xấu cho mọi việc, đặc biệt là đi lại dưới nước.)

Nên làm: Cầu phúc, lễ bái.

Kiêng cữ: Đi thuyền, leo núi.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Kim Quỹ: Tốt tài lộc

- Thiên Hỷ: Tốt cưới hỏi

- Thiên Quan: Tốt công danh

- Lộc Mã: Tốt xuất hành

Sao xấu

- Bạch Hổ: Kỵ mai táng

- Thiên Lao: Xấu mọi việc

- Câu Trận: Xấu động thổ

- Đại Hao: Hao tài lớn

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Thất (Cát) - Thất Hỏa Trư

Nên làm: Khởi công mọi việc, xây dựng, cưới hỏi, kinh doanh.

Kiêng cữ: Chôn cất.

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt, nhất là tại Dần đăng miếu.

Thất tinh tu tạo tiến điền gia,
Đời đời vinh hiển lộc như hoa.

Ngày 19/11/1918 hợp tuổi gì?

Ngày Canh Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Tý – Mão – Dậu, hại Sửu.

Nạp âm: Canh Ngọ là ngày Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi).

Ngày Canh Ngọ, tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/10 âm là ngày mấy dương 1918

Ngày 16/10/1918 âm (Năm Mậu Ngọ) là Thứ Ba ngày 19/11/1918 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 16/10/1918 âm lịch là thứ Thứ Ba và ngày 19/11/1918 dương lịch chính là ngày 16/10/1918 âm lịch.

lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1918