Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2004
lịch vạn niên ngày 2 tháng 6 năm 2004 lịch âm hôm nay 2/6/2004
Ngày Dương Lịch: 2-6-2004
Ngày Âm Lịch: 15-4-2004
Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Đừng lừa dối người khác, vì những người bạn lừa dối được đều là những người tin tưởng bạn.
Năm 2004
Năm Giáp Thân
Như vậy, ngày 2 tháng 6 năm 2004 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Tư ngày 15 tháng 4 năm 2004 âm lịch (ngày Nhâm Tý tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thân - năm con Khỉ).



Đôi nét về năm Thân
Thân là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Khỉ. Sinh năm Thân hay còn gọi là tuổi Khỉ là con giáp thứ 9 trong 12 cung hoàng đạo. Đây là con vật đại diện cho sự thông minh và tài giỏi nhất trong 12 cung hoàng đạo. Người tuổi Thân không chỉ tài giỏi, thông minh, nhanh nhẹn mà còn tốt bụng, vị tha và luôn sẵn lòng giúp đỡ những người gặp khó khăn.ngày 2 tháng 6 năm 2004 ngày 2/6/2004 ngày tốt tháng 6 năm 2004 ngày hoàng đạo tháng 6
Xem ngày tốt xấu hôm nay 2/6/2004
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)
Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
- Hôm nay phạm ngày Trùng Phục̣: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.
- Ngày Nhâm: bất ương thủy, nan canh đê phòng (ngày Nhâm không tháo nước khó canh phòng đê điều)
- Ngày Tý: Bất vấn bốc, tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên gieo quẻ bói, e là tự rước lấy tai họa)
Ngày xuất hành: - Ngày Kim Dương (Tốt): Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
• Ngày: Đại An (Cát)
• Ý nghĩa: Mọi việc đều yên tâm, hanh thông, có quý nhân phù trợ. Tốt cho xuất hành, cầu tài, gia đạo bình an.
Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn.
• Trực: Nguy (Xấu cho mọi việc, đặc biệt là đi lại dưới nước.)
• Nên làm: Cầu phúc, lễ bái.
• Kiêng cữ: Đi thuyền, leo núi.
| Sao tốt | - Thiên Đức Hợp: Tốt mọi việc - Nguyệt Đức Hợp: Tốt mọi việc - Thiên Ân: Tốt mọi việc - Thiên Hỷ: Tốt cưới hỏi - Sinh Khí: Tốt cầu tài |
| Sao xấu | - Câu Trận: Kỵ mai táng - Xích Khẩu: Dễ tranh cãi - Thiên Lại: Xấu mọi việc - Hoang Vu: Xấu xây dựng - Tiểu Hao: Hao tài nhẹ |
• Sao: Cơ (Cát) - Cơ Thủy Báo
• Nên làm: Xây cất, khởi công, xuất hành, tu bổ kho tàng.
• Kiêng cữ: Chôn cất.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Tỵ là Phục Đoạn Sát.
Cơ tinh tạo tác chủ vinh quang,
Phú quý song toàn thọ bách niên.
Khai trương nhập trạch đa cát lợi,
Gia môn thịnh vượng tử tôn hiền.
Ngày Nhâm Tý có Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Ngọ – Mão – Dậu, hại Mùi.
Nạp âm: Nhâm Tý là ngày Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu).
Ngày Nhâm Tý, tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 15/4 âm là ngày mấy dương 2004
Ngày 15/4/2004 âm (Năm Giáp Thân) là Thứ Tư ngày 2/6/2004 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 15/4/2004 âm lịch là thứ Thứ Tư và ngày 2/6/2004 dương lịch chính là ngày 15/4/2004 âm lịch.

- 2/6/1993: 13/4/1993 (Quý Dậu).
- 2/6/1994: 23/4/1994 (Giáp Tuất).
- 2/6/1995: 5/5/1995 (Ất Hợi).
- 2/6/1996: 17/4/1996 (Bính Tý).
- 2/6/1997: 27/4/1997 (Đinh Sửu).
- 2/6/1998: 8/5/1998 (Mậu Dần).
- 2/6/1999: 19/4/1999 (Kỷ Mão).
- 2/6/2000: 1/5/2000 (Canh Thìn).
- 2/6/2001: 11/4/2001 (Tân Tỵ).
- 2/6/2002: 22/4/2002 (Nhâm Ngọ).
- 2/6/2003: 3/5/2003 (Quý Mùi).
- 2/6/2004: 15/4/2004 (Giáp Thân).
- 2/6/2005: 26/4/2005 (Ất Dậu).
- 2/6/2006: 7/5/2006 (Bính Tuất).
- 2/6/2007: 17/4/2007 (Đinh Hợi).
- 2/6/2008: 29/4/2008 (Mậu Tý).
- 2/6/2009: 10/5/2009 (Kỷ Sửu).
- 2/6/2010: 20/4/2010 (Canh Dần).
- 2/6/2011: 1/5/2011 (Tân Mão).
- 2/6/2012: 13/4/2012 (Nhâm Thìn).
- 2/6/2013: 24/4/2013 (Quý Tỵ).
- 2/6/2014: 5/5/2014 (Giáp Ngọ).