Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 1839
lịch vạn niên ngày 20 tháng 6 năm 1839 lịch âm hôm nay 20/6/1839
Ngày Dương Lịch: 20-6-1839
Ngày Âm Lịch: 10-5-1839
Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Đừng giới hạn thử thách của bạn, hãy thách thức giới hạn của bạn.
Năm 1839
Năm Kỷ Hợi
Như vậy, ngày 20 tháng 6 năm 1839 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Năm ngày 10 tháng 5 năm 1839 âm lịch (ngày Giáp Thìn tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi - năm con Lợn).



Đôi nét về năm Hợi
Hợi là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Lợn. Người tuổi Hợi là người có bản tính nhút nhát và có vẻ lãnh đạm, nhưng họ rất biết thông cảm và là người đáng yêu. Họ thẳng tính và trung thực, và luôn cố gắng để không bao giờ bỏ rơi người khác. Đây là kiểu người hiền hòa, thích đến chốn đông người và những chỗ quen thuộc hơn là những nơi xa lạ.ngày 20 tháng 6 năm 1839 ngày 20/6/1839 ngày tốt tháng 6 năm 1839 ngày hoàng đạo tháng 6
Xem ngày tốt xấu hôm nay 20/6/1839
Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
- Hôm nay phạm ngày Ngày sát chủ Dương: không nên tiến hành các việc đại sự liên quan đến người sống như cưới hỏi, tiệc tân gia, lễ mừng thọ, khai trương, thành lập công ty…
- Ngày Giáp: bất khai thương tài vật hao vong (nghĩa là ngày Giáp không mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của)
- Ngày Thìn: Bất khốc khấp chủ trọng tang (Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ trùng tang)
Ngày xuất hành: - Ngày Thiên Môn (Tốt): Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần đang trên trời (xấu).
Giờ xuất hành:
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
• Ngày: Đại An (Cát)
• Ý nghĩa: Mọi việc đều yên tâm, hanh thông, có quý nhân phù trợ. Tốt cho xuất hành, cầu tài, gia đạo bình an.
Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn.
• Trực: Khai (Tốt cho mọi khởi đầu mới.)
• Nên làm: Động thổ, kết hôn.
• Kiêng cữ: Cho vay, an táng.
| Sao tốt | - Thiên Thành: Tốt xây dựng - Thiên Tài: Tốt cầu tài - Kim Quỹ: Tốt tài lộc - Thiên Đức: Tốt chung |
| Sao xấu | - Địa Tặc: Hao tài - Hỏa Tai: Xấu nhà cửa - Bạch Hổ: Kỵ tang - Thiên Hình: Kiện tụng |
• Sao: Khuê (Hung) - Khuê Mộc Lang
• Nên làm: Cầu phúc, đi lễ chùa.
• Kiêng cữ: Xây cất, khai trương, cưới gả, đào kênh.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thân là Đăng Viên.
Khuê tinh tạo tác vạn sự phi,
Gia đường bất an họa tương tùy.
Ngày Giáp Thìn có Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Tuất – Sửu – Mùi, hại Mão.
Nạp âm: Giáp Thìn là ngày Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to).
Ngày Giáp Thìn, tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Mùng 10/5 âm là ngày mấy dương 1839
Mùng 10/5/1839 âm (Năm Kỷ Hợi) là Thứ Năm ngày 20/6/1839 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 10/5/1839 âm lịch là thứ Thứ Năm và ngày 20/6/1839 dương lịch chính là ngày 10/5/1839 âm lịch.

- 20/6/1828: 9/5/1828 (Mậu Tý).
- 20/6/1829: 19/5/1829 (Kỷ Sửu).
- 20/6/1830: 1/5/1830 (Canh Dần).
- 20/6/1831: 11/5/1831 (Tân Mão).
- 20/6/1832: 22/5/1832 (Nhâm Thìn).
- 20/6/1833: 3/5/1833 (Quý Tỵ).
- 20/6/1834: 14/5/1834 (Giáp Ngọ).
- 20/6/1835: 25/5/1835 (Ất Mùi).
- 20/6/1836: 7/5/1836 (Bính Thân).
- 20/6/1837: 18/5/1837 (Đinh Dậu).
- 20/6/1838: 29/4/1838 (Mậu Tuất).
- 20/6/1839: 10/5/1839 (Kỷ Hợi).
- 20/6/1840: 21/5/1840 (Canh Tý).
- 20/6/1841: 2/5/1841 (Tân Sửu).
- 20/6/1842: 12/5/1842 (Nhâm Dần).
- 20/6/1843: 23/5/1843 (Quý Mão).
- 20/6/1844: 5/5/1844 (Giáp Thìn).
- 20/6/1845: 16/5/1845 (Ất Tỵ).
- 20/6/1846: 27/5/1846 (Bính Ngọ).
- 20/6/1847: 8/5/1847 (Đinh Mùi).
- 20/6/1848: 20/5/1848 (Mậu Thân).
- 20/6/1849: 1/5/1849 (Kỷ Dậu).