Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 1774
lịch vạn niên ngày 20 tháng 7 năm 1774 lịch âm hôm nay 20/7/1774
Ngày Dương Lịch: 20-7-1774
Ngày Âm Lịch: 12-6-1774
Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Khi cuộc đời bạn chạm đáy, hãy yên tâm vì chỉ còn một đường là đi lên.
Năm 1774
Năm Giáp Ngọ
Như vậy, ngày 20 tháng 7 năm 1774 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Tư ngày 12 tháng 6 năm 1774 âm lịch (ngày Giáp Ngọ tháng Tân Mùi năm Giáp Ngọ - năm con Ngựa).



Đôi nét về năm Ngọ
Ngọ là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Ngựa. Ngọ (con Ngựa) là con giáp đứng thứ 7 trong 12 con giáp. Theo đặc tính tự nhiên, ngựa là con vật yêu thích cuộc sống tự do, hoang dã. Vì thế, dân gian chiêm nghiệm và cho rằng những người tuổi Ngọ sẽ mang tính cách năng động, nhiệt tình, thích những nơi đông người và đam mê khám phá những điều mới mẻ.ngày 20 tháng 7 năm 1774 ngày 20/7/1774 ngày tốt tháng 7 năm 1774 ngày hoàng đạo tháng 7
Xem ngày tốt xấu hôm nay 20/7/1774
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)
Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
- Hôm nay phạm ngày Ngày Thọ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.
- Ngày Giáp: bất khai thương tài vật hao vong (nghĩa là ngày Giáp không mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của)
- Ngày Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp nhà vì sau đó phải lợp lại)
Ngày xuất hành: - Ngày Bạch Hổ Túc (Xấu): Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần đang trên trời (xấu).
Giờ xuất hành:
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
• Ngày: Lưu Niên (Bình)
• Ý nghĩa: Mọi việc chậm trễ, dây dưa, khó thành nhanh chóng. Nên cẩn thận lời ăn tiếng nói, tránh thị phi.
Lưu Niên việc gì cũng chậm chạp
Mưu cầu không lợi lại bị cản trở
Chuyện đi đứng phải thận trọng
Đề phòng khẩu thiệt, thị phi.
• Trực: Bế (Xấu cho khởi công, tốt cho việc lấp hang hốc.)
• Nên làm: Xây mộ, đắp đê.
• Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương.
| Sao tốt | - Kim Quỹ: Tốt tài lộc - Thiên Hỷ: Tốt cưới hỏi - Thiên Quan: Tốt công danh - Lộc Mã: Tốt xuất hành |
| Sao xấu | - Bạch Hổ: Kỵ mai táng - Thiên Lao: Xấu mọi việc - Câu Trận: Xấu động thổ - Đại Hao: Hao tài lớn |
• Sao: Sâm (Cát) - Sâm Thủy Viên
• Nên làm: Xây dựng, cưới gả, khai trương, xuất hành.
• Kiêng cữ: Chôn cất.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
Sâm tinh tạo tác vượng nhân đinh,
Tài lộc tiến bảo phúc ấm sinh.
Ngày Giáp Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Tý – Mão – Dậu, hại Sửu.
Nạp âm: Giáp Ngọ là ngày Sa Trung Kim (Vàng trong cát).
Ngày Giáp Ngọ, tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 12/6 âm là ngày mấy dương 1774
Ngày 12/6/1774 âm (Năm Giáp Ngọ) là Thứ Tư ngày 20/7/1774 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 12/6/1774 âm lịch là thứ Thứ Tư và ngày 20/7/1774 dương lịch chính là ngày 12/6/1774 âm lịch.

- 20/7/1763: 10/6/1763 (Quý Mùi).
- 20/7/1764: 22/6/1764 (Giáp Thân).
- 20/7/1765: 3/6/1765 (Ất Dậu).
- 20/7/1766: 14/6/1766 (Bính Tuất).
- 20/7/1767: 25/6/1767 (Đinh Hợi).
- 20/7/1768: 7/6/1768 (Mậu Tý).
- 20/7/1769: 18/6/1769 (Kỷ Sửu).
- 20/7/1770: 28/5/1770 (Canh Dần).
- 20/7/1771: 9/6/1771 (Tân Mão).
- 20/7/1772: 20/6/1772 (Nhâm Thìn).
- 20/7/1773: 1/6/1773 (Quý Tỵ).
- 20/7/1774: 12/6/1774 (Giáp Ngọ).
- 20/7/1775: 23/6/1775 (Ất Mùi).
- 20/7/1776: 6/6/1776 (Bính Thân).
- 20/7/1777: 16/6/1777 (Đinh Dậu).
- 20/7/1778: 27/6/1778 (Mậu Tuất).
- 20/7/1779: 8/6/1779 (Kỷ Hợi).
- 20/7/1780: 19/6/1780 (Canh Tý).
- 20/7/1781: 29/5/1781 (Tân Sửu).
- 20/7/1782: 11/6/1782 (Nhâm Dần).
- 20/7/1783: 21/6/1783 (Quý Mão).
- 20/7/1784: 4/6/1784 (Giáp Thìn).