Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 1963
lịch vạn niên ngày 21 tháng 1 năm 1963 lịch âm hôm nay 21/1/1963
Ngày Dương Lịch: 21-1-1963
Ngày Âm Lịch: 26-12-1962
Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Cơ thể của bạn sẽ ở bên bạn lâu dài hơn rất nhiều so với chiếc túi xách đắt tiền đó. Hãy đầu tư vào bản thân.
Năm 1963
Năm Nhâm Dần
Như vậy, ngày 21 tháng 1 năm 1963 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Hai ngày 26 tháng 12 năm 1962 âm lịch (ngày Giáp Tý tháng Quý Sửu năm Nhâm Dần - năm con Hổ).



Đôi nét về năm Dần
Dần là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Hổ. Dần (寅) là một trong số 12 chi của Địa chi, thông thường được coi là địa chi thứ ba, đứng trước nó là Sửu, đứng sau nó là Mão. Người tuổi Dần tượng trưng cho sự uy quyền và tính liều lĩnh, thích mạo hiểm, thích làm những việc động trời để khiến mọi người phải chú ý tới. Người tuổi Dần có tính tập trung cao, khi họ đã làm việc gì thì quên hết mọi thứ xung quanh, và luôn đem hết tất cả sức lực và tinh thần mà hành sự.ngày 21 tháng 1 năm 1963 ngày 21/1/1963 ngày tốt tháng 1 năm 1963 ngày hoàng đạo tháng 1
Xem ngày tốt xấu hôm nay 21/1/1963
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)
Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
- Ngày Giáp: bất khai thương tài vật hao vong (nghĩa là ngày Giáp không mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của)
- Ngày Tý: Bất vấn bốc, tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên gieo quẻ bói, e là tự rước lấy tai họa)
Ngày xuất hành: - Ngày Bạch Hổ Đầu (Tốt): Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
• Ngày: Tốc Hỷ (Cát)
• Ý nghĩa: Tin vui đến nhanh, vạn sự như ý. Buổi sáng tốt hơn buổi chiều, thích hợp cầu tài lộc.
Tốc Hỷ điềm lành đến ngay
Cầu tài cầu lộc gặp vận may
Công việc hanh thông, người đi có tin về
Mọi sự vui vẻ đến bất ngờ.
• Trực: Bế (Xấu cho khởi công, tốt cho việc lấp hang hốc.)
• Nên làm: Xây mộ, đắp đê.
• Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương.
| Sao tốt | - Thiên Đức Hợp: Tốt mọi việc - Nguyệt Đức Hợp: Tốt mọi việc - Thiên Ân: Tốt mọi việc - Thiên Hỷ: Tốt cưới hỏi - Sinh Khí: Tốt cầu tài |
| Sao xấu | - Câu Trận: Kỵ mai táng - Xích Khẩu: Dễ tranh cãi - Thiên Lại: Xấu mọi việc - Hoang Vu: Xấu xây dựng - Tiểu Hao: Hao tài nhẹ |
• Sao: Tất (Cát) - Tất Nguyệt Ô
• Nên làm: Xây dựng, cưới gả, khai trương, đào ao.
• Kiêng cữ: Đi thuyền.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thìn cực tốt.
Tất tinh tạo tác phúc vô cùng,
Tử tôn vinh hiển lộc dồi dào.
Ngày Giáp Tý có Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Ngọ – Mão – Dậu, hại Mùi.
Nạp âm: Giáp Tý là ngày Hải Trung Kim (Vàng trong biển).
Ngày Giáp Tý, tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 26/12 âm là ngày mấy dương 1963
Ngày 26/12/1962 âm (Năm Nhâm Dần) là Thứ Hai ngày 21/1/1963 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 26/12/1962 âm lịch là thứ Thứ Hai và ngày 21/1/1963 dương lịch chính là ngày 26/12/1962 âm lịch.

- 21/1/1952: 25/12/1951 (Tân Mão).
- 21/1/1953: 7/12/1952 (Nhâm Thìn).
- 21/1/1954: 17/12/1953 (Quý Tỵ).
- 21/1/1955: 28/12/1954 (Giáp Ngọ).
- 21/1/1956: 9/12/1955 (Ất Mùi).
- 21/1/1957: 21/12/1956 (Bính Thân).
- 21/1/1958: 2/12/1957 (Đinh Dậu).
- 21/1/1959: 13/12/1958 (Mậu Tuất).
- 21/1/1960: 23/12/1959 (Kỷ Hợi).
- 21/1/1961: 5/12/1960 (Canh Tý).
- 21/1/1962: 16/12/1961 (Tân Sửu).
- 21/1/1963: 26/12/1962 (Nhâm Dần).
- 21/1/1964: 7/12/1963 (Quý Mão).
- 21/1/1965: 19/12/1964 (Giáp Thìn).
- 21/1/1966: 1/1/1966 (Bính Ngọ).
- 21/1/1967: 11/12/1966 (Bính Ngọ).
- 21/1/1968: 22/12/1967 (Đinh Mùi).
- 21/1/1969: 4/12/1968 (Mậu Thân).
- 21/1/1970: 14/12/1969 (Kỷ Dậu).
- 21/1/1971: 25/12/1970 (Canh Tuất).
- 21/1/1972: 6/12/1971 (Tân Hợi).
- 21/1/1973: 18/12/1972 (Nhâm Tý).