Lịch âm ngày 21 tháng 3 năm 1825
lịch vạn niên ngày 21 tháng 3 năm 1825 lịch âm hôm nay 21/3/1825
Ngày Dương Lịch: 21-3-1825
Ngày Âm Lịch: 3-2-1825
Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Nếu ném tôi vào giữ bầy sói, tôi sẽ trở thành con đầu đàn
Năm 1825
Năm Ất Dậu
Như vậy, ngày 21 tháng 3 năm 1825 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Hai ngày 3 tháng 2 năm 1825 âm lịch (ngày Canh Thân tháng Kỷ Mão năm Ất Dậu - năm con Gà).



Đôi nét về năm Dậu
Dậu là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Gà. Người tuổi Dậu là người sôi nổi, có ngoại hình nổi bật, khá thu hút và ăn chắc mặc bền. Tuổi Dậu tượng trưng cho sự tự tin, kiêu ngạo và tích cực. Một số người tuổi Dậu mang cá tính khá mạnh mẽ, bí ẩn và lặng lẽ. Một số khác lại khá tích cực và hoạt bát.ngày 21 tháng 3 năm 1825 ngày 21/3/1825 ngày tốt tháng 3 năm 1825 ngày hoàng đạo tháng 3
Xem ngày tốt xấu hôm nay 21/3/1825
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)
Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
- Hôm nay phạm ngày Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... “Tam nương” là ba trang tuyệt sắc Muội Hỉ, Đát Kỷ và Bao Tự, là ba nường được coi là “quậy” nhất lịch sử Trung Quốc, có sắc đẹp ma mị khuynh thành đổ quốc, gây không biết bao nhiêu là tang thương cho các thành bang.
- Ngày Canh: bất kinh lạc chức cơ hư trướng (ngày can Canh không nên dệt vải , quay tơ vì khung cửi sẽ hư hỏng)
- Ngày Thân: Bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (Ngày Thân không kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng)
Ngày xuất hành: - Ngày Thiên Đường (Tốt): Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
• Ngày: Tiểu Cát (Cát)
• Ý nghĩa: Rất tốt lành, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán. Người đi xa sắp về, phụ nữ có tin mừng.
Tiểu Cát mọi việc đều hay
Buôn bán kinh doanh lộc về đầy
Người đi sắp về, phụ nữ có tin mừng
Gia đình hòa hợp, bệnh tật tiêu tan.
• Trực: Chấp (Tốt cho việc tế tự, phá dỡ.)
• Nên làm: Săn bắn, phá dỡ cũ.
• Kiêng cữ: Cưới hỏi, dời nhà, khai trương.
| Sao tốt | - Tư Mệnh: Tốt cầu tài - Thiên Quý: Tốt mọi việc - Kim Quỹ: Tốt tiền bạc - Giải Thần: Hóa giải |
| Sao xấu | - Nguyệt Phá: Xấu mọi việc - Tiểu Hao: Hao tài nhẹ - Thiên Tặc: Trộm cắp - Hỏa Tai: Xấu nhà cửa |
• Sao: Tất (Cát) - Tất Nguyệt Ô
• Nên làm: Xây dựng, cưới gả, khai trương, đào ao.
• Kiêng cữ: Đi thuyền.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thìn cực tốt.
Tất tinh tạo tác phúc vô cùng,
Tử tôn vinh hiển lộc dồi dào.
Ngày Canh Thân có Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Dần – Tỵ – Hợi, hại Hợi.
Nạp âm: Canh Thân là ngày Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá).
Ngày Canh Thân, tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Mùng 3/2 âm là ngày mấy dương 1825
Mùng 3/2/1825 âm (Năm Ất Dậu) là Thứ Hai ngày 21/3/1825 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 3/2/1825 âm lịch là thứ Thứ Hai và ngày 21/3/1825 dương lịch chính là ngày 3/2/1825 âm lịch.

- 21/3/1814: 30/2/1814 (Giáp Tuất).
- 21/3/1815: 11/2/1815 (Ất Hợi).
- 21/3/1816: 23/2/1816 (Bính Tý).
- 21/3/1817: 4/2/1817 (Đinh Sửu).
- 21/3/1818: 15/2/1818 (Mậu Dần).
- 21/3/1819: 26/2/1819 (Kỷ Mão).
- 21/3/1820: 8/2/1820 (Canh Thìn).
- 21/3/1821: 18/2/1821 (Tân Tỵ).
- 21/3/1822: 28/2/1822 (Nhâm Ngọ).
- 21/3/1823: 9/2/1823 (Quý Mùi).
- 21/3/1824: 21/2/1824 (Giáp Thân).
- 21/3/1825: 3/2/1825 (Ất Dậu).
- 21/3/1826: 14/2/1826 (Bính Tuất).
- 21/3/1827: 24/2/1827 (Đinh Hợi).
- 21/3/1828: 6/2/1828 (Mậu Tý).
- 21/3/1829: 17/2/1829 (Kỷ Sửu).
- 21/3/1830: 27/2/1830 (Canh Dần).
- 21/3/1831: 8/2/1831 (Tân Mão).
- 21/3/1832: 20/2/1832 (Nhâm Thìn).
- 21/3/1833: 1/2/1833 (Quý Tỵ).
- 21/3/1834: 12/2/1834 (Giáp Ngọ).
- 21/3/1835: 23/2/1835 (Ất Mùi).