Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 1989
lịch vạn niên ngày 21 tháng 4 năm 1989 lịch âm hôm nay 21/4/1989
Ngày Dương Lịch: 21-4-1989
Ngày Âm Lịch: 16-3-1989
Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Hôm nay bạn ngồi dưới bóng mát vì có người trồng cây lâu lắm rồi – Warren Buffett
Năm 1989
Năm Kỷ Tỵ
Như vậy, ngày 21 tháng 4 năm 1989 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Sáu ngày 16 tháng 3 năm 1989 âm lịch (ngày Tân Hợi tháng Mậu Thìn năm Kỷ Tỵ - năm con Rắn).



Đôi nét về năm Tỵ
Tỵ là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rắn. Tuổi Tỵ hay còn gọi là tuổi rắn là con giáp đứng thứ thứ 6 trong 12 con giáp hiện nay. Những người tuổi Tỵ thường có tính cách dũng cảm, dám tiến lên và là người có ý chí tiến thủ rất mãnh liệt. Hình ảnh con Rắn trong văn hóa người Việt mang ý nghĩa may mắn.ngày 21 tháng 4 năm 1989 ngày 21/4/1989 ngày tốt tháng 4 năm 1989 ngày hoàng đạo tháng 4
Xem ngày tốt xấu hôm nay 21/4/1989
Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
- Hôm nay phạm ngày Ngày Thọ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.
- Ngày Tân: bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không trộn tương chủ nhân không được nếm qua)
- Ngày Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương (Ngày Hợi không cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt).
Ngày xuất hành: - Ngày Thanh Long Túc (Xấu): Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
• Ngày: Không Vong (Hung)
• Ý nghĩa: Mưu sự khó thành, dễ thất bát, hao tốn tiền của. Tránh làm việc trọng đại hay ký kết hợp đồng.
Không Vong mưu sự chẳng thành
Cầu tài mờ mịt, việc quan chưa thông
Người đi chưa thấy tin về
Mất tiền mất của khó lòng tìm ra.
• Trực: Nguy (Xấu cho mọi việc, đặc biệt là đi lại dưới nước.)
• Nên làm: Cầu phúc, lễ bái.
• Kiêng cữ: Đi thuyền, leo núi.
| Sao tốt | - Ngọc Đường: Tốt mọi việc - Thiên Ân: Tốt chung - Thiên Đức: Tốt chung - Giải Thần: Hóa giải |
| Sao xấu | - Thiên Lại: Xấu mọi việc - Xích Khẩu: Dễ tranh cãi - Nguyệt Phá: Xấu việc lớn - Cô Thần: Xấu tình cảm |
• Sao: Cang (Hung) - Cang Kim Long
• Nên làm: Làm các việc nhỏ, cắt may áo quần.
• Kiêng cữ: Xây cất, chôn cất, cưới gả đều xấu. Đề phòng kiện tụng.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Dậu, Tuất đều tốt. Nhất là tại Hợi là nhập miếu.
Cang tinh tạo tác vụ tai ương,
Thập nhật chi trung hại tôn lang.
Giá thú khai trương tài lộc tuyệt,
An táng bất định hoạ tương thân.
Ngày Tân Hợi có Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Thân – Tỵ – Dần, hại Tỵ.
Nạp âm: Tân Hợi là ngày Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức).
Ngày Tân Hợi, tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 16/3 âm là ngày mấy dương 1989
Ngày 16/3/1989 âm (Năm Kỷ Tỵ) là Thứ Sáu ngày 21/4/1989 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 16/3/1989 âm lịch là thứ Thứ Sáu và ngày 21/4/1989 dương lịch chính là ngày 16/3/1989 âm lịch.

- 21/4/1978: 15/3/1978 (Mậu Ngọ).
- 21/4/1979: 25/3/1979 (Kỷ Mùi).
- 21/4/1980: 7/3/1980 (Canh Thân).
- 21/4/1981: 17/3/1981 (Tân Dậu).
- 21/4/1982: 28/3/1982 (Nhâm Tuất).
- 21/4/1983: 9/3/1983 (Quý Hợi).
- 21/4/1984: 21/3/1984 (Giáp Tý).
- 21/4/1985: 2/3/1985 (Ất Sửu).
- 21/4/1986: 13/3/1986 (Bính Dần).
- 21/4/1987: 24/3/1987 (Đinh Mão).
- 21/4/1988: 6/3/1988 (Mậu Thìn).
- 21/4/1989: 16/3/1989 (Kỷ Tỵ).
- 21/4/1990: 26/3/1990 (Canh Ngọ).
- 21/4/1991: 7/3/1991 (Tân Mùi).
- 21/4/1992: 19/3/1992 (Nhâm Thân).
- 21/4/1993: 30/3/1993 (Quý Dậu).
- 21/4/1994: 11/3/1994 (Giáp Tuất).
- 21/4/1995: 22/3/1995 (Ất Hợi).
- 21/4/1996: 4/3/1996 (Bính Tý).
- 21/4/1997: 15/3/1997 (Đinh Sửu).
- 21/4/1998: 25/3/1998 (Mậu Dần).
- 21/4/1999: 6/3/1999 (Kỷ Mão).