Lịch âm ngày 21 tháng 8 năm 1788

lịch vạn niên ngày 21 tháng 8 năm 1788 lịch âm hôm nay 21/8/1788

Ngày Dương Lịch: 21-8-1788

Ngày Âm Lịch: 20-7-1788

Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Đời, về cơ bản là buồn: Ăn thì buồn ị, mệt thì buồn ngủ, làm thì buồn chán, ức chế thì buồn bực, thậm chí tới lúc vui vẻ mình cũng buồn…cười

Lịch dương
Tháng 8

Năm 1788

21
Thứ Năm
Lịch âm
Tháng Bảy

Năm Mậu Thân

20
Tháng: Canh Thân, Ngày: Canh Thìn
Tiết: Lập thu

Như vậy, ngày 21 tháng 8 năm 1788 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Năm ngày 20 tháng 7 năm 1788 âm lịch (ngày Canh Thìn tháng Canh Thân năm Mậu Thân - năm con Khỉ).

Năm Mậu ThânMậu Thân
Tháng Canh ThânCanh Thân
Ngày Canh ThìnCanh Thìn

Đôi nét về năm Thân

Thân là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Khỉ. Sinh năm Thân hay còn gọi là tuổi Khỉ là con giáp thứ 9 trong 12 cung hoàng đạo. Đây là con vật đại diện cho sự thông minh và tài giỏi nhất trong 12 cung hoàng đạo. Người tuổi Thân không chỉ tài giỏi, thông minh, nhanh nhẹn mà còn tốt bụng, vị tha và luôn sẵn lòng giúp đỡ những người gặp khó khăn.

ngày 21 tháng 8 năm 1788 ngày 21/8/1788 ngày tốt tháng 8 năm 1788 ngày hoàng đạo tháng 8

Xem ngày tốt xấu hôm nay 21/8/1788

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Canh: bất kinh lạc chức cơ hư trướng (ngày can Canh không nên dệt vải , quay tơ vì khung cửi sẽ hư hỏng)

- Ngày Thìn: Bất khốc khấp chủ trọng tang (Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ trùng tang)

Xuất hành hôm nay ngày 21/8/1788 (tức 20/7/1788 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Kim Thổ (Xấu): Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  2. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  3. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  4. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  5. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  6. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Xích Khẩu (Hung)

Ý nghĩa: Dễ xảy ra tranh cãi, mâu thuẫn, thị phi miệng tiếng. Đề phòng mất của hoặc cãi cọ trong gia đình.

Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Thành (Rất tốt cho khởi công, kinh doanh, cưới gả.)

Nên làm: Nhập trạch, khai trương.

Kiêng cữ: Kiện tụng.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Thiên Thành: Tốt xây dựng

- Thiên Tài: Tốt cầu tài

- Kim Quỹ: Tốt tài lộc

- Thiên Đức: Tốt chung

Sao xấu

- Địa Tặc: Hao tài

- Hỏa Tai: Xấu nhà cửa

- Bạch Hổ: Kỵ tang

- Thiên Hình: Kiện tụng

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Khuê (Hung) - Khuê Mộc Lang

Nên làm: Cầu phúc, đi lễ chùa.

Kiêng cữ: Xây cất, khai trương, cưới gả, đào kênh.

Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thân là Đăng Viên.

Khuê tinh tạo tác vạn sự phi,
Gia đường bất an họa tương tùy.

Ngày 21/8/1788 hợp tuổi gì?

Ngày Canh Thìn có Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Tuất – Sửu – Mùi, hại Mão.

Nạp âm: Canh Thìn là ngày Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong).

Ngày Canh Thìn, tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát.

Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/7 âm là ngày mấy dương 1788

Ngày 20/7/1788 âm (Năm Mậu Thân) là Thứ Năm ngày 21/8/1788 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 20/7/1788 âm lịch là thứ Thứ Năm và ngày 21/8/1788 dương lịch chính là ngày 20/7/1788 âm lịch.

lịch âm ngày 21 tháng 8 năm 1788