Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 2154

lịch vạn niên ngày 22 tháng 12 năm 2154 lịch âm hôm nay 22/12/2154

Ngày Dương Lịch: 22-12-2154

Ngày Âm Lịch: 18-11-2154

Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Mọi người luôn lo sợ sự thay đổi. Mọi người sợ đèn điện khi nó được phát minh, phải không – Bill Gates

Lịch dương
Tháng 12

Năm 2154

22
Chủ Nhật
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam (1944)
Ngày hội Quốc phòng toàn dân (1989)
Lịch âm
Tháng Mười Một

Năm Giáp Dần

18
Tháng: Bính Tý, Ngày: Tân Tỵ
Tiết: Đông chí

Như vậy, ngày 22 tháng 12 năm 2154 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Chủ Nhật ngày 18 tháng 11 năm 2154 âm lịch (ngày Tân Tỵ tháng Bính Tý năm Giáp Dần - năm con Hổ).

Năm Giáp DầnGiáp Dần
Tháng Bính TýBính Tý
Ngày Tân TỵTân Tỵ

Đôi nét về năm Dần

Dần là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Hổ. Dần (寅) là một trong số 12 chi của Địa chi, thông thường được coi là địa chi thứ ba, đứng trước nó là Sửu, đứng sau nó là Mão. Người tuổi Dần tượng trưng cho sự uy quyền và tính liều lĩnh, thích mạo hiểm, thích làm những việc động trời để khiến mọi người phải chú ý tới. Người tuổi Dần có tính tập trung cao, khi họ đã làm việc gì thì quên hết mọi thứ xung quanh, và luôn đem hết tất cả sức lực và tinh thần mà hành sự.

ngày 22 tháng 12 năm 2154 ngày 22/12/2154 ngày tốt tháng 12 năm 2154 ngày hoàng đạo tháng 12

Xem ngày tốt xấu hôm nay 22/12/2154

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

- Hôm nay phạm ngày Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... “Tam nương” là ba trang tuyệt sắc Muội Hỉ, Đát Kỷ và Bao Tự, là ba nường được coi là “quậy” nhất lịch sử Trung Quốc, có sắc đẹp ma mị khuynh thành đổ quốc, gây không biết bao nhiêu là tang thương cho các thành bang.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Tân: bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không trộn tương chủ nhân không được nếm qua)

- Ngày Tỵ: Bất viễn hành, tài vật phục tàng (Ngày Tị không nên đi xa vì tiền bạc sẽ mất mát)

Xuất hành hôm nay ngày 22/12/2154 (tức 18/11/2154 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Thiên Môn (Tốt): Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  2. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  3. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  4. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  5. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  6. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tốc Hỷ (Cát)

Ý nghĩa: Tin vui đến nhanh, vạn sự như ý. Buổi sáng tốt hơn buổi chiều, thích hợp cầu tài lộc.

Tốc Hỷ điềm lành đến ngay
Cầu tài cầu lộc gặp vận may
Công việc hanh thông, người đi có tin về
Mọi sự vui vẻ đến bất ngờ.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Chấp (Tốt cho việc tế tự, phá dỡ.)

Nên làm: Săn bắn, phá dỡ cũ.

Kiêng cữ: Cưới hỏi, dời nhà, khai trương.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Thiên Đức: Tốt mọi việc

- Phúc Sinh: Tốt khai trương

- Ngọc Đường: Tốt mọi việc

- Sinh Khí: Tốt cầu tài

Sao xấu

- Nguyệt Hình: Dễ kiện tụng

- Sát Chủ: Xấu cưới hỏi

- Thiên Lao: Xấu mọi việc

- Xích Khẩu: Thị phi

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Phòng (Cát) - Phòng Nhật Thố

Nên làm: Khởi công vạn sự tốt lành, cưới gả, xây cất, nhập trạch, đi xa.

Kiêng cữ: Phụ nữ không nên đi tàu thuyền.

Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Tỵ là Đăng Viên cực tốt nhưng kỵ chôn cất.

Phòng tinh tạo tác vạn sự khang,
Gia môn hưng thịnh phúc lộc trường.
Tử tôn đời đời thừa gia nghiệp,
Văn võ song toàn bảng vàng danh.

Ngày 22/12/2154 hợp tuổi gì?

Ngày Tân Tỵ có Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Thân – Dần – Hợi, hại Hợi.

Nạp âm: Tân Tỵ là ngày Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong).

Ngày Tân Tỵ, tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/11 âm là ngày mấy dương 2154

Ngày 18/11/2154 âm (Năm Giáp Dần) là Chủ Nhật ngày 22/12/2154 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 18/11/2154 âm lịch là thứ Chủ Nhật và ngày 22/12/2154 dương lịch chính là ngày 18/11/2154 âm lịch.

lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 2154