Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 2038
lịch vạn niên ngày 22 tháng 7 năm 2038 lịch âm hôm nay 22/7/2038
Ngày Dương Lịch: 22-7-2038
Ngày Âm Lịch: 21-6-2038
Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Người khôn nghĩ rồi mới nói, người ngu đần nói rồi mới nghĩ – Ngạn ngữ Anh
Năm 2038
Năm Mậu Ngọ
Như vậy, ngày 22 tháng 7 năm 2038 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Năm ngày 21 tháng 6 năm 2038 âm lịch (ngày Canh Tý tháng Kỷ Mùi năm Mậu Ngọ - năm con Ngựa).



Đôi nét về năm Ngọ
Ngọ là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Ngựa. Ngọ (con Ngựa) là con giáp đứng thứ 7 trong 12 con giáp. Theo đặc tính tự nhiên, ngựa là con vật yêu thích cuộc sống tự do, hoang dã. Vì thế, dân gian chiêm nghiệm và cho rằng những người tuổi Ngọ sẽ mang tính cách năng động, nhiệt tình, thích những nơi đông người và đam mê khám phá những điều mới mẻ.ngày 22 tháng 7 năm 2038 ngày 22/7/2038 ngày tốt tháng 7 năm 2038 ngày hoàng đạo tháng 7
Xem ngày tốt xấu hôm nay 22/7/2038
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)
Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
- Ngày Canh: bất kinh lạc chức cơ hư trướng (ngày can Canh không nên dệt vải , quay tơ vì khung cửi sẽ hư hỏng)
- Ngày Tý: Bất vấn bốc, tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên gieo quẻ bói, e là tự rước lấy tai họa)
Ngày xuất hành: - Ngày Huyền Vũ (Xấu): Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần đang trên trời (xấu).
Giờ xuất hành:
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
• Ngày: Xích Khẩu (Hung)
• Ý nghĩa: Dễ xảy ra tranh cãi, mâu thuẫn, thị phi miệng tiếng. Đề phòng mất của hoặc cãi cọ trong gia đình.
Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.
• Trực: Chấp (Tốt cho việc tế tự, phá dỡ.)
• Nên làm: Săn bắn, phá dỡ cũ.
• Kiêng cữ: Cưới hỏi, dời nhà, khai trương.
| Sao tốt | - Thiên Đức Hợp: Tốt mọi việc - Nguyệt Đức Hợp: Tốt mọi việc - Thiên Ân: Tốt mọi việc - Thiên Hỷ: Tốt cưới hỏi - Sinh Khí: Tốt cầu tài |
| Sao xấu | - Câu Trận: Kỵ mai táng - Xích Khẩu: Dễ tranh cãi - Thiên Lại: Xấu mọi việc - Hoang Vu: Xấu xây dựng - Tiểu Hao: Hao tài nhẹ |
• Sao: Khuê (Hung) - Khuê Mộc Lang
• Nên làm: Cầu phúc, đi lễ chùa.
• Kiêng cữ: Xây cất, khai trương, cưới gả, đào kênh.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thân là Đăng Viên.
Khuê tinh tạo tác vạn sự phi,
Gia đường bất an họa tương tùy.
Ngày Canh Tý có Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Ngọ – Mão – Dậu, hại Mùi.
Nạp âm: Canh Tý là ngày Bích Thượng Thổ (Đất tò vò).
Ngày Canh Tý, tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 21/6 âm là ngày mấy dương 2038
Ngày 21/6/2038 âm (Năm Mậu Ngọ) là Thứ Năm ngày 22/7/2038 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 21/6/2038 âm lịch là thứ Thứ Năm và ngày 22/7/2038 dương lịch chính là ngày 21/6/2038 âm lịch.

- 22/7/2027: 19/6/2027 (Đinh Mùi).
- 22/7/2028: 1/6/2028 (Mậu Thân).
- 22/7/2029: 12/6/2029 (Kỷ Dậu).
- 22/7/2030: 22/6/2030 (Canh Tuất).
- 22/7/2031: 4/6/2031 (Tân Hợi).
- 22/7/2032: 16/6/2032 (Nhâm Tý).
- 22/7/2033: 26/6/2033 (Quý Sửu).
- 22/7/2034: 7/6/2034 (Giáp Dần).
- 22/7/2035: 18/6/2035 (Ất Mão).
- 22/7/2036: 29/6/2036 (Bính Thìn).
- 22/7/2037: 10/6/2037 (Đinh Tỵ).
- 22/7/2038: 21/6/2038 (Mậu Ngọ).
- 22/7/2039: 2/6/2039 (Kỷ Mùi).
- 22/7/2040: 14/6/2040 (Canh Thân).
- 22/7/2041: 25/6/2041 (Tân Dậu).
- 22/7/2042: 6/6/2042 (Nhâm Tuất).
- 22/7/2043: 16/6/2043 (Quý Hợi).
- 22/7/2044: 28/6/2044 (Giáp Tý).
- 22/7/2045: 9/6/2045 (Ất Sửu).
- 22/7/2046: 19/6/2046 (Bính Dần).
- 22/7/2047: 30/5/2047 (Đinh Mão).
- 22/7/2048: 12/6/2048 (Mậu Thìn).