Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1844
lịch vạn niên ngày 23 tháng 4 năm 1844 lịch âm hôm nay 23/4/1844
Ngày Dương Lịch: 23-4-1844
Ngày Âm Lịch: 7-3-1844
Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Muốn thoát khỏi bầy sói thì phải mạnh hơn sói. Nếu không muốn chết thì cố mà mọc nanh.
Năm 1844
Năm Giáp Thìn
Như vậy, ngày 23 tháng 4 năm 1844 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Ba ngày 7 tháng 3 năm 1844 âm lịch (ngày Quý Dậu tháng Mậu Thìn năm Giáp Thìn - năm con Rồng).



Đôi nét về năm Thìn
Thìn là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rồng. Rồng là con giáp hùng mạnh và được kính trọng nhất. Trong văn hóa phương Đông, rồng tượng trưng cho tham vọng và thống trị, là biểu tượng của thần thánh, linh thiêng. Bởi vậy người tuổi Thìn được xem là tràn đầy năng lượng và sức mạnh, vừa có sức quyến rũ vừa tỏa sáng, quyền lực và giàu sang.ngày 23 tháng 4 năm 1844 ngày 23/4/1844 ngày tốt tháng 4 năm 1844 ngày hoàng đạo tháng 4
Xem ngày tốt xấu hôm nay 23/4/1844
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)
Giờ hắc đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
- Hôm nay phạm ngày Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... “Tam nương” là ba trang tuyệt sắc Muội Hỉ, Đát Kỷ và Bao Tự, là ba nường được coi là “quậy” nhất lịch sử Trung Quốc, có sắc đẹp ma mị khuynh thành đổ quốc, gây không biết bao nhiêu là tang thương cho các thành bang.
- Ngày Quý: bất từ tụng lý nhược địch cường (ngày Quý không nên kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh).
- Ngày Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị thương tổn)
Ngày xuất hành: - Ngày Thanh Long Kiếp (Tốt): Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
• Ngày: Lưu Niên (Bình)
• Ý nghĩa: Mọi việc chậm trễ, dây dưa, khó thành nhanh chóng. Nên cẩn thận lời ăn tiếng nói, tránh thị phi.
Lưu Niên việc gì cũng chậm chạp
Mưu cầu không lợi lại bị cản trở
Chuyện đi đứng phải thận trọng
Đề phòng khẩu thiệt, thị phi.
• Trực: Chấp (Tốt cho việc tế tự, phá dỡ.)
• Nên làm: Săn bắn, phá dỡ cũ.
• Kiêng cữ: Cưới hỏi, dời nhà, khai trương.
| Sao tốt | - Minh Đường: Tốt mọi việc - Thiên Phúc: Tốt cưới hỏi - Ngọc Đường: Tốt chung - Sinh Khí: Tốt cầu tài |
| Sao xấu | - Huyền Vũ: Xấu kiện tụng - Thiên Cương: Xấu động thổ - Địa Tặc: Hao tài - Xích Khẩu: Thị phi |
• Sao: Chủy (Hung) - Chủy Hỏa Hầu
• Nên làm: Gìn giữ tài sản, làm việc thiện.
• Kiêng cữ: Xây cất, cưới gả, chôn cất, xuất hành.
• Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều xấu. Tại Tỵ là Phục Đoạn Sát.
Chủy tinh tạo tác đại hung tai,
Gia đạo bất an họa tương lai.
Ngày Quý Dậu có Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Ngọ – Mão – Tý, hại Tuất.
Nạp âm: Quý Dậu là ngày Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm).
Ngày Quý Dậu, tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Mùng 7/3 âm là ngày mấy dương 1844
Mùng 7/3/1844 âm (Năm Giáp Thìn) là Thứ Ba ngày 23/4/1844 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 7/3/1844 âm lịch là thứ Thứ Ba và ngày 23/4/1844 dương lịch chính là ngày 7/3/1844 âm lịch.

- 23/4/1833: 4/3/1833 (Quý Tỵ).
- 23/4/1834: 15/3/1834 (Giáp Ngọ).
- 23/4/1835: 26/3/1835 (Ất Mùi).
- 23/4/1836: 8/3/1836 (Bính Thân).
- 23/4/1837: 19/3/1837 (Đinh Dậu).
- 23/4/1838: 29/3/1838 (Mậu Tuất).
- 23/4/1839: 10/3/1839 (Kỷ Hợi).
- 23/4/1840: 22/3/1840 (Canh Tý).
- 23/4/1841: 3/3/1841 (Tân Sửu).
- 23/4/1842: 13/3/1842 (Nhâm Dần).
- 23/4/1843: 24/3/1843 (Quý Mão).
- 23/4/1844: 7/3/1844 (Giáp Thìn).
- 23/4/1845: 17/3/1845 (Ất Tỵ).
- 23/4/1846: 28/3/1846 (Bính Ngọ).
- 23/4/1847: 9/3/1847 (Đinh Mùi).
- 23/4/1848: 20/3/1848 (Mậu Thân).
- 23/4/1849: 1/4/1849 (Kỷ Dậu).
- 23/4/1850: 12/3/1850 (Canh Tuất).
- 23/4/1851: 22/3/1851 (Tân Hợi).
- 23/4/1852: 5/3/1852 (Nhâm Tý).
- 23/4/1853: 16/3/1853 (Quý Sửu).
- 23/4/1854: 27/3/1854 (Giáp Dần).