Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 1985

lịch vạn niên ngày 23 tháng 8 năm 1985 lịch âm hôm nay 23/8/1985

Ngày Dương Lịch: 23-8-1985

Ngày Âm Lịch: 8-7-1985

Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Một tâm hồn lành mạnh là không nói xấu người khác

Lịch dương
Tháng 8

Năm 1985

23
Thứ Sáu
Lịch âm
Tháng Bảy

Năm Ất Sửu

8
Tháng: Giáp Thân, Ngày: Giáp Ngọ
Tiết: Xử thử

Như vậy, ngày 23 tháng 8 năm 1985 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Sáu ngày 8 tháng 7 năm 1985 âm lịch (ngày Giáp Ngọ tháng Giáp Thân năm Ất Sửu - năm con Trâu).

Năm Ất SửuẤt Sửu
Tháng Giáp ThânGiáp Thân
Ngày Giáp NgọGiáp Ngọ

Đôi nét về năm Sửu

Sửu là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Trâu. Tuổi Sửu chính là tuổi con Trâu, đứng thứ 2 trong thứ tự 12 con giáp. Trong 12 con giáp, hình tượng con trâu đại diện cho sự siêng năng lao động không ngừng nghỉ. Chính vì vậy, những người tuổi Sửu nói chung đều có tính cách chăm chỉ, kiên định và bền bỉ. Họ có thể vượt qua nhiều con giáp khác để đạt được thành công.

ngày 23 tháng 8 năm 1985 ngày 23/8/1985 ngày tốt tháng 8 năm 1985 ngày hoàng đạo tháng 8

Xem ngày tốt xấu hôm nay 23/8/1985

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

- Hôm nay phạm ngày Dương Công Kỵ Nhật: xấu cho mọi việc nhưng đặc biệt xấu với việc xây dựng. Đó là những công việc liên quan đến động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc...Kể cả việc thuộc Phong Thủy âm trạch như xây mộ phần hay an táng cũng không nên thực hiện.

- Hôm nay phạm ngày Trùng Phục̣: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Giáp: bất khai thương tài vật hao vong (nghĩa là ngày Giáp không mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của)

- Ngày Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp nhà vì sau đó phải lợp lại)

Xuất hành hôm nay ngày 23/8/1985 (tức 8/7/1985 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Kim Thổ (Xấu): Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần đang trên trời (xấu).

Giờ xuất hành:

  1. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  2. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  3. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  4. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  5. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  6. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Không Vong (Hung)

Ý nghĩa: Mưu sự khó thành, dễ thất bát, hao tốn tiền của. Tránh làm việc trọng đại hay ký kết hợp đồng.

Không Vong mưu sự chẳng thành
Cầu tài mờ mịt, việc quan chưa thông
Người đi chưa thấy tin về
Mất tiền mất của khó lòng tìm ra.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Khai (Tốt cho mọi khởi đầu mới.)

Nên làm: Động thổ, kết hôn.

Kiêng cữ: Cho vay, an táng.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Kim Quỹ: Tốt tài lộc

- Thiên Hỷ: Tốt cưới hỏi

- Thiên Quan: Tốt công danh

- Lộc Mã: Tốt xuất hành

Sao xấu

- Bạch Hổ: Kỵ mai táng

- Thiên Lao: Xấu mọi việc

- Câu Trận: Xấu động thổ

- Đại Hao: Hao tài lớn

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Ngưu (Hung) - Ngưu Kim Ngưu

Nên làm: Đi đứng cẩn thận, làm việc thiện.

Kiêng cữ: Xây cất, chôn cất, cưới gả (đề phòng chia ly).

Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Tại Ngọ là Phục Đoạn Sát.

Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả kỳ.

Ngày 23/8/1985 hợp tuổi gì?

Ngày Giáp Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Tý – Mão – Dậu, hại Sửu.

Nạp âm: Giáp Ngọ là ngày Sa Trung Kim (Vàng trong cát).

Ngày Giáp Ngọ, tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát.

Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Mùng 8/7 âm là ngày mấy dương 1985

Mùng 8/7/1985 âm (Năm Ất Sửu) là Thứ Sáu ngày 23/8/1985 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 8/7/1985 âm lịch là thứ Thứ Sáu và ngày 23/8/1985 dương lịch chính là ngày 8/7/1985 âm lịch.

lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 1985