Lịch âm ngày 24 tháng 5 năm 2107
lịch vạn niên ngày 24 tháng 5 năm 2107 lịch âm hôm nay 24/5/2107
Ngày Dương Lịch: 24-5-2107
Ngày Âm Lịch: 2-4-2107 [Nhuận]
Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Rồi một ngày em sẽ nhận ra, những đóa hoa vẫn nở dù em tưới chúng bằng nước mắt của chính mình.
Năm 2107
Năm Đinh Mão
Như vậy, ngày 24 tháng 5 năm 2107 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Ba ngày 2 tháng 4 năm 2107 âm lịch (ngày Nhâm Dần tháng Ất Tỵ năm Đinh Mão - năm con Mèo).



Đôi nét về năm Mão
Mão là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Mèo. Tuổi Mão tương ứng với con Mèo tại Việt Nam và ứng với con Thỏ ở Trung Quốc. Đây là con giáp đứng thứ 4 trong bảng xếp hạng 12 con giáp và là biểu tượng của sự tinh nhuệ, trí tuệ và nhanh nhẹn. Người tuổi Mão thường thận trọng, hóm hỉnh, nhanh trí, khéo léo. Họ ghét xung đột dưới mọi hình thức, luôn muốn thu hút sự chú ý từ xung quanh và là đối tác tuyệt vời trong các mối quan hệ.ngày 24 tháng 5 năm 2107 ngày 24/5/2107 ngày tốt tháng 5 năm 2107 ngày hoàng đạo tháng 5 tháng 4 nhuận năm 2107 2107 nhuận tháng mấy
Xem ngày tốt xấu hôm nay 24/5/2107
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)
Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
- Hôm nay phạm ngày Trùng Phục̣: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.
- Ngày Nhâm: bất ương thủy, nan canh đê phòng (ngày Nhâm không tháo nước khó canh phòng đê điều)
- Ngày Dần: Bất tế tự, quỷ thần bất tường (Ngày Dần không tế tự, thờ cúng vì quỷ thần không bình thường)
Ngày xuất hành: - Ngày Kim Thổ (Xấu): Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần đang trên trời (xấu).
Giờ xuất hành:
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
• Ngày: Xích Khẩu (Hung)
• Ý nghĩa: Dễ xảy ra tranh cãi, mâu thuẫn, thị phi miệng tiếng. Đề phòng mất của hoặc cãi cọ trong gia đình.
Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.
• Trực: Thu (Tốt cho việc thu nợ, nhập kho.)
• Nên làm: Mua bán, thu hoạch.
• Kiêng cữ: An táng, khởi công.
| Sao tốt | - Thiên Ân: Tốt mọi việc - Thiên Quan: Tốt cầu tài - Lộc Mã: Tốt xuất hành - Giải Thần: Hóa giải xấu |
| Sao xấu | - Tam Nương: Đại kỵ - Thiên Tặc: Hao tài - Địa Tặc: Mất của - Hỏa Tai: Xấu nhà cửa |
• Sao: Thất (Cát) - Thất Hỏa Trư
• Nên làm: Khởi công mọi việc, xây dựng, cưới hỏi, kinh doanh.
• Kiêng cữ: Chôn cất.
• Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt, nhất là tại Dần đăng miếu.
Thất tinh tu tạo tiến điền gia,
Đời đời vinh hiển lộc như hoa.
Ngày Nhâm Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân – Tỵ – Hợi, hại .
Nạp âm: Nhâm Dần là ngày Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc).
Ngày Nhâm Dần, tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Mùng 2/4 âm là ngày mấy dương 2107
Mùng 2/4/2107 âm (Năm Đinh Mão) là Thứ Ba ngày 24/5/2107 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 2/4/2107 âm lịch là thứ Thứ Ba và ngày 24/5/2107 dương lịch chính là ngày 2/4/2107 âm lịch.

- 24/5/2096: 3/4/2096 (Bính Thìn).
- 24/5/2097: 13/4/2097 (Đinh Tỵ).
- 24/5/2098: 24/4/2098 (Mậu Ngọ).
- 24/5/2099: 5/4/2099 (Kỷ Mùi).
- 24/5/2100: 16/4/2100 (Canh Thân).
- 24/5/2101: 27/4/2101 (Tân Dậu).
- 24/5/2102: 8/4/2102 (Nhâm Tuất).
- 24/5/2103: 19/4/2103 (Quý Hợi).
- 24/5/2104: 1/5/2104 (Giáp Tý).
- 24/5/2105: 11/4/2105 (Ất Sửu).
- 24/5/2106: 21/4/2106 (Bính Dần).
- 24/5/2107: 2/4/2107 (Đinh Mão).
- 24/5/2108: 14/4/2108 (Mậu Thìn).
- 24/5/2109: 25/4/2109 (Kỷ Tỵ).
- 24/5/2110: 6/4/2110 (Canh Ngọ).
- 24/5/2111: 17/4/2111 (Tân Mùi).
- 24/5/2112: 29/4/2112 (Nhâm Thân).
- 24/5/2113: 10/4/2113 (Quý Dậu).
- 24/5/2114: 20/4/2114 (Giáp Tuất).
- 24/5/2115: 1/4/2115 (Ất Hợi).
- 24/5/2116: 13/4/2116 (Bính Tý).
- 24/5/2117: 23/4/2117 (Đinh Sửu).