Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2122

lịch vạn niên ngày 25 tháng 11 năm 2122 lịch âm hôm nay 25/11/2122

Ngày Dương Lịch: 25-11-2122

Ngày Âm Lịch: 27-10-2122

Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Hãy cười lên và cả thế giới sẽ cười cùng bạn, nếu khóc, bạn sẽ phải chỉ khóc một mình.

Lịch dương
Tháng 11

Năm 2122

25
Thứ Tư
Lịch âm
Tháng Mười

Năm Nhâm Ngọ

27
Tháng: Tân Hợi, Ngày: Bính Dần
Tiết: Tiểu tuyết

Như vậy, ngày 25 tháng 11 năm 2122 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Tư ngày 27 tháng 10 năm 2122 âm lịch (ngày Bính Dần tháng Tân Hợi năm Nhâm Ngọ - năm con Ngựa).

Năm Nhâm NgọNhâm Ngọ
Tháng Tân HợiTân Hợi
Ngày Bính DầnBính Dần

Đôi nét về năm Ngọ

Ngọ là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Ngựa. Ngọ (con Ngựa) là con giáp đứng thứ 7 trong 12 con giáp. Theo đặc tính tự nhiên, ngựa là con vật yêu thích cuộc sống tự do, hoang dã. Vì thế, dân gian chiêm nghiệm và cho rằng những người tuổi Ngọ sẽ mang tính cách năng động, nhiệt tình, thích những nơi đông người và đam mê khám phá những điều mới mẻ.

ngày 25 tháng 11 năm 2122 ngày 25/11/2122 ngày tốt tháng 11 năm 2122 ngày hoàng đạo tháng 11

Xem ngày tốt xấu hôm nay 25/11/2122

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

- Hôm nay phạm ngày Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... “Tam nương” là ba trang tuyệt sắc Muội Hỉ, Đát Kỷ và Bao Tự, là ba nường được coi là “quậy” nhất lịch sử Trung Quốc, có sắc đẹp ma mị khuynh thành đổ quốc, gây không biết bao nhiêu là tang thương cho các thành bang.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Bính: bất tu táo tất kiến hỏa ương (ngày can Bính không tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn).

- Ngày Dần: Bất tế tự, quỷ thần bất tường (Ngày Dần không tế tự, thờ cúng vì quỷ thần không bình thường)

Xuất hành hôm nay ngày 25/11/2122 (tức 27/10/2122 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Kim Dương (Tốt): Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  2. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  3. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  4. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  5. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  6. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát (Cát)

Ý nghĩa: Rất tốt lành, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán. Người đi xa sắp về, phụ nữ có tin mừng.

Tiểu Cát mọi việc đều hay
Buôn bán kinh doanh lộc về đầy
Người đi sắp về, phụ nữ có tin mừng
Gia đình hòa hợp, bệnh tật tiêu tan.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Bình (Tốt cho xây dựng, trồng trọt.)

Nên làm: Làm tàn, xây đắp.

Kiêng cữ: Đi thuyền, xuất hành xa.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Thiên Ân: Tốt mọi việc

- Thiên Quan: Tốt cầu tài

- Lộc Mã: Tốt xuất hành

- Giải Thần: Hóa giải xấu

Sao xấu

- Tam Nương: Đại kỵ

- Thiên Tặc: Hao tài

- Địa Tặc: Mất của

- Hỏa Tai: Xấu nhà cửa

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Sâm (Cát) - Sâm Thủy Viên

Nên làm: Xây dựng, cưới gả, khai trương, xuất hành.

Kiêng cữ: Chôn cất.

Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.

Sâm tinh tạo tác vượng nhân đinh,
Tài lộc tiến bảo phúc ấm sinh.

Ngày 25/11/2122 hợp tuổi gì?

Ngày Bính Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân – Tỵ – Hợi, hại .

Nạp âm: Bính Dần là ngày Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò).

Ngày Bính Dần, tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát.

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/10 âm là ngày mấy dương 2122

Ngày 27/10/2122 âm (Năm Nhâm Ngọ) là Thứ Tư ngày 25/11/2122 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 27/10/2122 âm lịch là thứ Thứ Tư và ngày 25/11/2122 dương lịch chính là ngày 27/10/2122 âm lịch.

lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2122