Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 2006

lịch vạn niên ngày 25 tháng 2 năm 2006 lịch âm hôm nay 25/2/2006

Ngày Dương Lịch: 25-2-2006

Ngày Âm Lịch: 28-1-2006

Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Trong cuộc chiến mang tên công bằng, tiền sẽ thắng!

Lịch dương
Tháng 2

Năm 2006

25
Thứ Bảy
Lịch âm
Tháng Giêng

Năm Bính Tuất

28
Tháng: Canh Dần, Ngày: Ất Dậu
Tiết: Vũ Thủy

Như vậy, ngày 25 tháng 2 năm 2006 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Bảy ngày 28 tháng 1 năm 2006 âm lịch (ngày Ất Dậu tháng Canh Dần năm Bính Tuất - năm con Chó).

Năm Bính TuấtBính Tuất
Tháng Canh DầnCanh Dần
Ngày Ất DậuẤt Dậu

Đôi nét về năm Tuất

Tuất là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Chó. Tuổi Tuất là tuổi con chó, đứng ở vị trí thứ 11 trong 12 con giáp, sau Dậu (con gà) và trước Hợi (con lợn). Loài vật này vốn trung thành và thông minh nên luôn được con người yêu thích và tin tưởng. Từ trước đến nay, chó có vai trò canh giữ nhà cửa và được xem là một người bạn thân thiết của con người.

ngày 25 tháng 2 năm 2006 ngày 25/2/2006 ngày tốt tháng 2 năm 2006 ngày hoàng đạo tháng 2

Xem ngày tốt xấu hôm nay 25/2/2006

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Giờ hắc đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Ất: bất tải thực thiên chu bất trường (nghĩa là ngày Ất không nên gieo hạt trồng cây vì cây cối không thể mọc lên tươi tốt được)

- Ngày Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị thương tổn)

Xuất hành hôm nay ngày 25/2/2006 (tức 28/1/2006 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Thuần Dương (Tốt): Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  2. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  3. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  4. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  5. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  6. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Lưu Niên (Bình)

Ý nghĩa: Mọi việc chậm trễ, dây dưa, khó thành nhanh chóng. Nên cẩn thận lời ăn tiếng nói, tránh thị phi.

Lưu Niên việc gì cũng chậm chạp
Mưu cầu không lợi lại bị cản trở
Chuyện đi đứng phải thận trọng
Đề phòng khẩu thiệt, thị phi.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Nguy (Xấu cho mọi việc, đặc biệt là đi lại dưới nước.)

Nên làm: Cầu phúc, lễ bái.

Kiêng cữ: Đi thuyền, leo núi.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Minh Đường: Tốt mọi việc

- Thiên Phúc: Tốt cưới hỏi

- Ngọc Đường: Tốt chung

- Sinh Khí: Tốt cầu tài

Sao xấu

- Huyền Vũ: Xấu kiện tụng

- Thiên Cương: Xấu động thổ

- Địa Tặc: Hao tài

- Xích Khẩu: Thị phi

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Liễu (Hung) - Liễu Thổ Chương

Nên làm: Làm các việc nhỏ.

Kiêng cữ: Xây cất, cưới gả, mai táng.

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều xấu. Tại Tỵ là Phục Đoạn Sát.

Liễu tinh tạo tác đại tai hung,
Phí tận điền viên thương khố không.

Ngày 25/2/2006 hợp tuổi gì?

Ngày Ất Dậu có Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Ngọ – Mão – Tý, hại Tuất.

Nạp âm: Ất Dậu là ngày Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối).

Ngày Ất Dậu, tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1 âm là ngày mấy dương 2006

Ngày 28/1/2006 âm (Năm Bính Tuất) là Thứ Bảy ngày 25/2/2006 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 28/1/2006 âm lịch là thứ Thứ Bảy và ngày 25/2/2006 dương lịch chính là ngày 28/1/2006 âm lịch.

lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 2006