Lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 1898
lịch vạn niên ngày 27 tháng 3 năm 1898 lịch âm hôm nay 27/3/1898
Ngày Dương Lịch: 27-3-1898
Ngày Âm Lịch: 6-3-1898
Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Kẻ chưa từng mắc lỗi sai là kẻ chưa bao giờ thành công.
Năm 1898
Năm Mậu Tuất
Như vậy, ngày 27 tháng 3 năm 1898 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Chủ Nhật ngày 6 tháng 3 năm 1898 âm lịch (ngày Kỷ Sửu tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất - năm con Chó).



Đôi nét về năm Tuất
Tuất là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Chó. Tuổi Tuất là tuổi con chó, đứng ở vị trí thứ 11 trong 12 con giáp, sau Dậu (con gà) và trước Hợi (con lợn). Loài vật này vốn trung thành và thông minh nên luôn được con người yêu thích và tin tưởng. Từ trước đến nay, chó có vai trò canh giữ nhà cửa và được xem là một người bạn thân thiết của con người.ngày 27 tháng 3 năm 1898 ngày 27/3/1898 ngày tốt tháng 3 năm 1898 ngày hoàng đạo tháng 3
Xem ngày tốt xấu hôm nay 27/3/1898
Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
- Hôm nay phạm ngày Trùng Phục̣: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.
- Hôm nay phạm ngày Ngày sát chủ Dương: không nên tiến hành các việc đại sự liên quan đến người sống như cưới hỏi, tiệc tân gia, lễ mừng thọ, khai trương, thành lập công ty…
- Ngày Kỷ: bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (ngày can Kỷ không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát).
- Ngày Sửu: Bất quan đới, chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức quan, chủ sẽ không có ngày hồi hương)
Ngày xuất hành: - Ngày Thanh Long Đầu (Tốt):Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài đắc lợi. Mọi việc như ý.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
• Ngày: Tiểu Cát (Cát)
• Ý nghĩa: Rất tốt lành, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán. Người đi xa sắp về, phụ nữ có tin mừng.
Tiểu Cát mọi việc đều hay
Buôn bán kinh doanh lộc về đầy
Người đi sắp về, phụ nữ có tin mừng
Gia đình hòa hợp, bệnh tật tiêu tan.
• Trực: Thu (Tốt cho việc thu nợ, nhập kho.)
• Nên làm: Mua bán, thu hoạch.
• Kiêng cữ: An táng, khởi công.
| Sao tốt | - Yếu Yên: Tốt cưới hỏi - Thiên Hỷ: Tốt hôn nhân - Phúc Sinh: Tốt khai trương - Thiên Quý: Có quý nhân |
| Sao xấu | - Nguyệt Hỏa: Xấu làm bếp - Độc Hỏa: Xấu xây dựng - Địa Phá: Xấu nhà cửa - Cô Thần: Xấu tình cảm |
• Sao: Phòng (Cát) - Phòng Nhật Thố
• Nên làm: Khởi công vạn sự tốt lành, cưới gả, xây cất, nhập trạch, đi xa.
• Kiêng cữ: Phụ nữ không nên đi tàu thuyền.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Tỵ là Đăng Viên cực tốt nhưng kỵ chôn cất.
Phòng tinh tạo tác vạn sự khang,
Gia môn hưng thịnh phúc lộc trường.
Tử tôn đời đời thừa gia nghiệp,
Văn võ song toàn bảng vàng danh.
Ngày Kỷ Sửu có Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Tuất – Thìn – Mùi, hại Ngọ.
Nạp âm: Kỷ Sửu là ngày Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét).
Ngày Kỷ Sửu, tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Mùng 6/3 âm là ngày mấy dương 1898
Mùng 6/3/1898 âm (Năm Mậu Tuất) là Chủ Nhật ngày 27/3/1898 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 6/3/1898 âm lịch là thứ Chủ Nhật và ngày 27/3/1898 dương lịch chính là ngày 6/3/1898 âm lịch.

- 27/3/1887: 4/3/1887 (Đinh Hợi).
- 27/3/1888: 16/2/1888 (Mậu Tý).
- 27/3/1889: 26/2/1889 (Kỷ Sửu).
- 27/3/1890: 7/2/1890 (Canh Dần).
- 27/3/1891: 18/2/1891 (Tân Mão).
- 27/3/1892: 29/2/1892 (Nhâm Thìn).
- 27/3/1893: 10/2/1893 (Quý Tỵ).
- 27/3/1894: 21/2/1894 (Giáp Ngọ).
- 27/3/1895: 2/3/1895 (Ất Mùi).
- 27/3/1896: 14/2/1896 (Bính Thân).
- 27/3/1897: 25/2/1897 (Đinh Dậu).
- 27/3/1898: 6/3/1898 (Mậu Tuất).
- 27/3/1899: 16/2/1899 (Kỷ Hợi).
- 27/3/1900: 27/2/1900 (Canh Tý).
- 27/3/1901: 8/2/1901 (Tân Sửu).
- 27/3/1902: 18/2/1902 (Nhâm Dần).
- 27/3/1903: 29/2/1903 (Quý Mão).
- 27/3/1904: 11/2/1904 (Giáp Thìn).
- 27/3/1905: 22/2/1905 (Ất Tỵ).
- 27/3/1906: 3/3/1906 (Bính Ngọ).
- 27/3/1907: 14/2/1907 (Đinh Mùi).
- 27/3/1908: 25/2/1908 (Mậu Thân).