Lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 2182
lịch vạn niên ngày 27 tháng 3 năm 2182 lịch âm hôm nay 27/3/2182
Ngày Dương Lịch: 27-3-2182
Ngày Âm Lịch: 23-2-2182
Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Có những ngày tuyệt vọng cùng cực, tôi và cuộc đời đã tha thứ cho nhau – Trịnh Công Sơn
Năm 2182
Năm Nhâm Ngọ
Như vậy, ngày 27 tháng 3 năm 2182 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Tư ngày 23 tháng 2 năm 2182 âm lịch (ngày Mậu Dần tháng Quý Mão năm Nhâm Ngọ - năm con Ngựa).



Đôi nét về năm Ngọ
Ngọ là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Ngựa. Ngọ (con Ngựa) là con giáp đứng thứ 7 trong 12 con giáp. Theo đặc tính tự nhiên, ngựa là con vật yêu thích cuộc sống tự do, hoang dã. Vì thế, dân gian chiêm nghiệm và cho rằng những người tuổi Ngọ sẽ mang tính cách năng động, nhiệt tình, thích những nơi đông người và đam mê khám phá những điều mới mẻ.ngày 27 tháng 3 năm 2182 ngày 27/3/2182 ngày tốt tháng 3 năm 2182 ngày hoàng đạo tháng 3
Xem ngày tốt xấu hôm nay 27/3/2182
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)
Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
- Hôm nay phạm ngày Nguyệt Kỵ: “Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn”. Mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người.
- Ngày Mậu: bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày can Mậu không nhận ruộng đất vì chủ đất không gặp may mắn).
- Ngày Dần: Bất tế tự, quỷ thần bất tường (Ngày Dần không tế tự, thờ cúng vì quỷ thần không bình thường)
Ngày xuất hành: - Ngày Thiên Hầu (Xấu): Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
• Ngày: Tiểu Cát (Cát)
• Ý nghĩa: Rất tốt lành, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán. Người đi xa sắp về, phụ nữ có tin mừng.
Tiểu Cát mọi việc đều hay
Buôn bán kinh doanh lộc về đầy
Người đi sắp về, phụ nữ có tin mừng
Gia đình hòa hợp, bệnh tật tiêu tan.
• Trực: Bế (Xấu cho khởi công, tốt cho việc lấp hang hốc.)
• Nên làm: Xây mộ, đắp đê.
• Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương.
| Sao tốt | - Thiên Ân: Tốt mọi việc - Thiên Quan: Tốt cầu tài - Lộc Mã: Tốt xuất hành - Giải Thần: Hóa giải xấu |
| Sao xấu | - Tam Nương: Đại kỵ - Thiên Tặc: Hao tài - Địa Tặc: Mất của - Hỏa Tai: Xấu nhà cửa |
• Sao: Sâm (Cát) - Sâm Thủy Viên
• Nên làm: Xây dựng, cưới gả, khai trương, xuất hành.
• Kiêng cữ: Chôn cất.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
Sâm tinh tạo tác vượng nhân đinh,
Tài lộc tiến bảo phúc ấm sinh.
Ngày Mậu Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân – Tỵ – Hợi, hại .
Nạp âm: Mậu Dần là ngày Thành Đầu Thổ (Đất trên thành).
Ngày Mậu Dần, tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 23/2 âm là ngày mấy dương 2182
Ngày 23/2/2182 âm (Năm Nhâm Ngọ) là Thứ Tư ngày 27/3/2182 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 23/2/2182 âm lịch là thứ Thứ Tư và ngày 27/3/2182 dương lịch chính là ngày 23/2/2182 âm lịch.

- 27/3/2171: 22/2/2171 (Tân Mùi).
- 27/3/2172: 4/3/2172 (Nhâm Thân).
- 27/3/2173: 14/2/2173 (Quý Dậu).
- 27/3/2174: 25/2/2174 (Giáp Tuất).
- 27/3/2175: 6/3/2175 (Ất Hợi).
- 27/3/2176: 17/2/2176 (Bính Tý).
- 27/3/2177: 28/2/2177 (Đinh Sửu).
- 27/3/2178: 9/2/2178 (Mậu Dần).
- 27/3/2179: 20/2/2179 (Kỷ Mão).
- 27/3/2180: 2/3/2180 (Canh Thìn).
- 27/3/2181: 13/2/2181 (Tân Tỵ).
- 27/3/2182: 23/2/2182 (Nhâm Ngọ).
- 27/3/2183: 4/3/2183 (Quý Mùi).
- 27/3/2184: 16/2/2184 (Giáp Thân).
- 27/3/2185: 26/2/2185 (Ất Dậu).
- 27/3/2186: 7/2/2186 (Bính Tuất).
- 27/3/2187: 18/2/2187 (Đinh Hợi).
- 27/3/2188: 30/2/2188 (Mậu Tý).
- 27/3/2189: 11/2/2189 (Kỷ Sửu).
- 27/3/2190: 22/2/2190 (Canh Dần).
- 27/3/2191: 3/3/2191 (Tân Mão).
- 27/3/2192: 14/2/2192 (Nhâm Thìn).