Lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 1893

lịch vạn niên ngày 28 tháng 10 năm 1893 lịch âm hôm nay 28/10/1893

Ngày Dương Lịch: 28-10-1893

Ngày Âm Lịch: 19-9-1893

Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Nếu bạn là người thông minh nhất trong phòng, bạn đang ở nhầm phòng.

Lịch dương
Tháng 10

Năm 1893

28
Thứ Bảy
Lịch âm
Tháng Chín

Năm Quý Tỵ

19
Tháng: Nhâm Tuất, Ngày: Mậu Tuất
Tiết: Sương giáng

Như vậy, ngày 28 tháng 10 năm 1893 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Bảy ngày 19 tháng 9 năm 1893 âm lịch (ngày Mậu Tuất tháng Nhâm Tuất năm Quý Tỵ - năm con Rắn).

Năm Quý TỵQuý Tỵ
Tháng Nhâm TuấtNhâm Tuất
Ngày Mậu TuấtMậu Tuất

Đôi nét về năm Tỵ

Tỵ là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rắn. Tuổi Tỵ hay còn gọi là tuổi rắn là con giáp đứng thứ thứ 6 trong 12 con giáp hiện nay. Những người tuổi Tỵ thường có tính cách dũng cảm, dám tiến lên và là người có ý chí tiến thủ rất mãnh liệt. Hình ảnh con Rắn trong văn hóa người Việt mang ý nghĩa may mắn.

ngày 28 tháng 10 năm 1893 ngày 28/10/1893 ngày tốt tháng 10 năm 1893 ngày hoàng đạo tháng 10

Xem ngày tốt xấu hôm nay 28/10/1893

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Mậu: bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày can Mậu không nhận ruộng đất vì chủ đất không gặp may mắn).

- Ngày Tuất: Bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (Ngày Tuất không ăn thịt chó vì ma quỷ sẽ lên giường)

Xuất hành hôm nay ngày 28/10/1893 (tức 19/9/1893 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần đang trên trời (xấu).

Giờ xuất hành:

  1. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  2. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  3. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  4. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  5. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  6. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Đại An (Cát)

Ý nghĩa: Mọi việc đều yên tâm, hanh thông, có quý nhân phù trợ. Tốt cho xuất hành, cầu tài, gia đạo bình an.

Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Kiến (Tốt cho mọi việc, nhất là xuất hành, cưới hỏi, kinh doanh.)

Nên làm: Ký kết, động thổ, cưới hỏi.

Kiêng cữ: Đào giếng, làm những việc liên quan đến đất đai.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Kim Đường: Tốt tài lộc

- Thiên Đức: Tốt chung

- Thiên Hỷ: Tốt cưới hỏi

- Lộc Mã: Tốt xuất hành

Sao xấu

- Thiên Hình: Xấu kiện tụng

- Địa Võng: Dễ vướng mắc

- Bạch Hổ: Tang sự

- Đại Hao: Hao tài

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Vị (Cát) - Vị Thổ Trĩ

Nên làm: Xây dựng, cưới gả, khai trương, nhập kho.

Kiêng cữ: Đi xa, đi thuyền.

Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Tại Sửu rất tốt.

Vị tinh tạo tác sự sự thông,
Gia môn hưng thịnh phúc lộc phong.

Ngày 28/10/1893 hợp tuổi gì?

Ngày Mậu Tuất có Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thìn – Sửu – Mùi, hại Dậu.

Nạp âm: Mậu Tuất là ngày Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng).

Ngày Mậu Tuất, tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát.

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/9 âm là ngày mấy dương 1893

Ngày 19/9/1893 âm (Năm Quý Tỵ) là Thứ Bảy ngày 28/10/1893 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 19/9/1893 âm lịch là thứ Thứ Bảy và ngày 28/10/1893 dương lịch chính là ngày 19/9/1893 âm lịch.

lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 1893