Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2132

lịch vạn niên ngày 28 tháng 11 năm 2132 lịch âm hôm nay 28/11/2132

Ngày Dương Lịch: 28-11-2132

Ngày Âm Lịch: 21-10-2132

Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Chất lượng hạnh phúc của bạn phụ thuộc vào chất lượng suy nghĩ của bạn – Marcus Aurelius

Lịch dương
Tháng 11

Năm 2132

28
Thứ Sáu
Lịch âm
Tháng Mười

Năm Nhâm Thìn

21
Tháng: Tân Hợi, Ngày: Nhâm Tuất
Tiết: Tiểu tuyết

Như vậy, ngày 28 tháng 11 năm 2132 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Sáu ngày 21 tháng 10 năm 2132 âm lịch (ngày Nhâm Tuất tháng Tân Hợi năm Nhâm Thìn - năm con Rồng).

Năm Nhâm ThìnNhâm Thìn
Tháng Tân HợiTân Hợi
Ngày Nhâm TuấtNhâm Tuất

Đôi nét về năm Thìn

Thìn là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rồng. Rồng là con giáp hùng mạnh và được kính trọng nhất. Trong văn hóa phương Đông, rồng tượng trưng cho tham vọng và thống trị, là biểu tượng của thần thánh, linh thiêng. Bởi vậy người tuổi Thìn được xem là tràn đầy năng lượng và sức mạnh, vừa có sức quyến rũ vừa tỏa sáng, quyền lực và giàu sang.

ngày 28 tháng 11 năm 2132 ngày 28/11/2132 ngày tốt tháng 11 năm 2132 ngày hoàng đạo tháng 11

Xem ngày tốt xấu hôm nay 28/11/2132

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

- Hôm nay phạm ngày Trùng Phục̣: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Nhâm: bất ương thủy, nan canh đê phòng (ngày Nhâm không tháo nước khó canh phòng đê điều)

- Ngày Tuất: Bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (Ngày Tuất không ăn thịt chó vì ma quỷ sẽ lên giường)

Xuất hành hôm nay ngày 28/11/2132 (tức 21/10/2132 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Kim Dương (Tốt): Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  2. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  3. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  4. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  5. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  6. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Lưu Niên (Bình)

Ý nghĩa: Mọi việc chậm trễ, dây dưa, khó thành nhanh chóng. Nên cẩn thận lời ăn tiếng nói, tránh thị phi.

Lưu Niên việc gì cũng chậm chạp
Mưu cầu không lợi lại bị cản trở
Chuyện đi đứng phải thận trọng
Đề phòng khẩu thiệt, thị phi.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Bế (Xấu cho khởi công, tốt cho việc lấp hang hốc.)

Nên làm: Xây mộ, đắp đê.

Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Kim Đường: Tốt tài lộc

- Thiên Đức: Tốt chung

- Thiên Hỷ: Tốt cưới hỏi

- Lộc Mã: Tốt xuất hành

Sao xấu

- Thiên Hình: Xấu kiện tụng

- Địa Võng: Dễ vướng mắc

- Bạch Hổ: Tang sự

- Đại Hao: Hao tài

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Ngưu (Hung) - Ngưu Kim Ngưu

Nên làm: Đi đứng cẩn thận, làm việc thiện.

Kiêng cữ: Xây cất, chôn cất, cưới gả (đề phòng chia ly).

Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Tại Ngọ là Phục Đoạn Sát.

Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả kỳ.

Ngày 28/11/2132 hợp tuổi gì?

Ngày Nhâm Tuất có Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thìn – Sửu – Mùi, hại Dậu.

Nạp âm: Nhâm Tuất là ngày Đại Hải Thủy (Nước biển lớn).

Ngày Nhâm Tuất, tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/10 âm là ngày mấy dương 2132

Ngày 21/10/2132 âm (Năm Nhâm Thìn) là Thứ Sáu ngày 28/11/2132 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 21/10/2132 âm lịch là thứ Thứ Sáu và ngày 28/11/2132 dương lịch chính là ngày 21/10/2132 âm lịch.

lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2132