Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1917

lịch vạn niên ngày 29 tháng 4 năm 1917 lịch âm hôm nay 29/4/1917

Ngày Dương Lịch: 29-4-1917

Ngày Âm Lịch: 9-3-1917 [Nhuận]

Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Lịch sử luôn được viết bởi người chiến thắng – Joachim Peiper

Lịch dương
Tháng 4

Năm 1917

29
Chủ Nhật
Ngày mất của Đồng chí Phạm Văn Đồng (2000)
Lịch âm
Tháng Ba [Nhuận]

Năm Đinh Tỵ

9
Tháng: Giáp Thìn, Ngày: Tân Sửu
Tiết: Cốc vũ

Như vậy, ngày 29 tháng 4 năm 1917 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Chủ Nhật ngày 9 tháng 3 năm 1917 âm lịch (ngày Tân Sửu tháng Giáp Thìn năm Đinh Tỵ - năm con Rắn).

Năm Đinh TỵĐinh Tỵ
Tháng Giáp ThìnGiáp Thìn
Ngày Tân SửuTân Sửu

Đôi nét về năm Tỵ

Tỵ là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rắn. Tuổi Tỵ hay còn gọi là tuổi rắn là con giáp đứng thứ thứ 6 trong 12 con giáp hiện nay. Những người tuổi Tỵ thường có tính cách dũng cảm, dám tiến lên và là người có ý chí tiến thủ rất mãnh liệt. Hình ảnh con Rắn trong văn hóa người Việt mang ý nghĩa may mắn.

ngày 29 tháng 4 năm 1917 ngày 29/4/1917 ngày tốt tháng 4 năm 1917 ngày hoàng đạo tháng 4 tháng 3 nhuận năm 1917 1917 nhuận tháng mấy

Xem ngày tốt xấu hôm nay 29/4/1917

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

- Hôm nay phạm ngày Dương Công Kỵ Nhật: xấu cho mọi việc nhưng đặc biệt xấu với việc xây dựng. Đó là những công việc liên quan đến động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc...Kể cả việc thuộc Phong Thủy âm trạch như xây mộ phần hay an táng cũng không nên thực hiện.

- Hôm nay phạm ngày Ngày sát chủ Dương: không nên tiến hành các việc đại sự liên quan đến người sống như cưới hỏi, tiệc tân gia, lễ mừng thọ, khai trương, thành lập công ty…

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Tân: bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không trộn tương chủ nhân không được nếm qua)

- Ngày Sửu: Bất quan đới, chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức quan, chủ sẽ không có ngày hồi hương)

Xuất hành hôm nay ngày 29/4/1917 (tức 9/3/1917 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Chu Tước (Xấu): Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần đang trên trời (xấu).

Giờ xuất hành:

  1. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  2. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  3. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  4. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  5. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  6. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Lưu Niên (Bình)

Ý nghĩa: Mọi việc chậm trễ, dây dưa, khó thành nhanh chóng. Nên cẩn thận lời ăn tiếng nói, tránh thị phi.

Lưu Niên việc gì cũng chậm chạp
Mưu cầu không lợi lại bị cản trở
Chuyện đi đứng phải thận trọng
Đề phòng khẩu thiệt, thị phi.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Thu (Tốt cho việc thu nợ, nhập kho.)

Nên làm: Mua bán, thu hoạch.

Kiêng cữ: An táng, khởi công.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Yếu Yên: Tốt cưới hỏi

- Thiên Hỷ: Tốt hôn nhân

- Phúc Sinh: Tốt khai trương

- Thiên Quý: Có quý nhân

Sao xấu

- Nguyệt Hỏa: Xấu làm bếp

- Độc Hỏa: Xấu xây dựng

- Địa Phá: Xấu nhà cửa

- Cô Thần: Xấu tình cảm

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Phòng (Cát) - Phòng Nhật Thố

Nên làm: Khởi công vạn sự tốt lành, cưới gả, xây cất, nhập trạch, đi xa.

Kiêng cữ: Phụ nữ không nên đi tàu thuyền.

Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Tỵ là Đăng Viên cực tốt nhưng kỵ chôn cất.

Phòng tinh tạo tác vạn sự khang,
Gia môn hưng thịnh phúc lộc trường.
Tử tôn đời đời thừa gia nghiệp,
Văn võ song toàn bảng vàng danh.

Ngày 29/4/1917 hợp tuổi gì?

Ngày Tân Sửu có Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Tuất – Thìn – Mùi, hại Ngọ.

Nạp âm: Tân Sửu là ngày Bích Thượng Thổ (Đất tò vò).

Ngày Tân Sửu, tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát.

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Mùng 9/3 âm là ngày mấy dương 1917

Mùng 9/3/1917 âm (Năm Đinh Tỵ) là Chủ Nhật ngày 29/4/1917 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 9/3/1917 âm lịch là thứ Chủ Nhật và ngày 29/4/1917 dương lịch chính là ngày 9/3/1917 âm lịch.

lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1917