Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2006
lịch vạn niên ngày 29 tháng 8 năm 2006 lịch âm hôm nay 29/8/2006
Ngày Dương Lịch: 29-8-2006
Ngày Âm Lịch: 6-7-2006 [Nhuận]
Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Nếu như kỳ tích không chiếu cố bạn, vậy hãy đem bản thân biến thành kỳ tích.
Năm 2006
Năm Bính Tuất
Như vậy, ngày 29 tháng 8 năm 2006 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Ba ngày 6 tháng 7 năm 2006 âm lịch (ngày Canh Dần tháng Bính Thân năm Bính Tuất - năm con Chó).



Đôi nét về năm Tuất
Tuất là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Chó. Tuổi Tuất là tuổi con chó, đứng ở vị trí thứ 11 trong 12 con giáp, sau Dậu (con gà) và trước Hợi (con lợn). Loài vật này vốn trung thành và thông minh nên luôn được con người yêu thích và tin tưởng. Từ trước đến nay, chó có vai trò canh giữ nhà cửa và được xem là một người bạn thân thiết của con người.ngày 29 tháng 8 năm 2006 ngày 29/8/2006 ngày tốt tháng 8 năm 2006 ngày hoàng đạo tháng 8 tháng 7 nhuận năm 2006 2006 nhuận tháng mấy
Xem ngày tốt xấu hôm nay 29/8/2006
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)
Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
- Ngày Canh: bất kinh lạc chức cơ hư trướng (ngày can Canh không nên dệt vải , quay tơ vì khung cửi sẽ hư hỏng)
- Ngày Dần: Bất tế tự, quỷ thần bất tường (Ngày Dần không tế tự, thờ cúng vì quỷ thần không bình thường)
Ngày xuất hành: - Ngày Hảo Thương (Tốt): Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
• Ngày: Không Vong (Hung)
• Ý nghĩa: Mưu sự khó thành, dễ thất bát, hao tốn tiền của. Tránh làm việc trọng đại hay ký kết hợp đồng.
Không Vong mưu sự chẳng thành
Cầu tài mờ mịt, việc quan chưa thông
Người đi chưa thấy tin về
Mất tiền mất của khó lòng tìm ra.
• Trực: Phá (Nên làm các việc phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.)
• Nên làm: Phá dỡ, tiêu hủy.
• Kiêng cữ: Khởi công, cưới hỏi.
| Sao tốt | - Thiên Ân: Tốt mọi việc - Thiên Quan: Tốt cầu tài - Lộc Mã: Tốt xuất hành - Giải Thần: Hóa giải xấu |
| Sao xấu | - Tam Nương: Đại kỵ - Thiên Tặc: Hao tài - Địa Tặc: Mất của - Hỏa Tai: Xấu nhà cửa |
• Sao: Thất (Cát) - Thất Hỏa Trư
• Nên làm: Khởi công mọi việc, xây dựng, cưới hỏi, kinh doanh.
• Kiêng cữ: Chôn cất.
• Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt, nhất là tại Dần đăng miếu.
Thất tinh tu tạo tiến điền gia,
Đời đời vinh hiển lộc như hoa.
Ngày Canh Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân – Tỵ – Hợi, hại .
Nạp âm: Canh Dần là ngày Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách).
Ngày Canh Dần, tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Mùng 6/7 âm là ngày mấy dương 2006
Mùng 6/7/2006 âm (Năm Bính Tuất) là Thứ Ba ngày 29/8/2006 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 6/7/2006 âm lịch là thứ Thứ Ba và ngày 29/8/2006 dương lịch chính là ngày 6/7/2006 âm lịch.

- 29/8/1995: 4/8/1995 (Ất Hợi).
- 29/8/1996: 16/7/1996 (Bính Tý).
- 29/8/1997: 27/7/1997 (Đinh Sửu).
- 29/8/1998: 8/7/1998 (Mậu Dần).
- 29/8/1999: 19/7/1999 (Kỷ Mão).
- 29/8/2000: 1/8/2000 (Canh Thìn).
- 29/8/2001: 11/7/2001 (Tân Tỵ).
- 29/8/2002: 21/7/2002 (Nhâm Ngọ).
- 29/8/2003: 2/8/2003 (Quý Mùi).
- 29/8/2004: 14/7/2004 (Giáp Thân).
- 29/8/2005: 25/7/2005 (Ất Dậu).
- 29/8/2006: 6/7/2006 (Bính Tuất).
- 29/8/2007: 17/7/2007 (Đinh Hợi).
- 29/8/2008: 29/7/2008 (Mậu Tý).
- 29/8/2009: 10/7/2009 (Kỷ Sửu).
- 29/8/2010: 20/7/2010 (Canh Dần).
- 29/8/2011: 1/8/2011 (Tân Mão).
- 29/8/2012: 13/7/2012 (Nhâm Thìn).
- 29/8/2013: 23/7/2013 (Quý Tỵ).
- 29/8/2014: 5/8/2014 (Giáp Ngọ).
- 29/8/2015: 16/7/2015 (Ất Mùi).
- 29/8/2016: 27/7/2016 (Bính Thân).