Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2000
lịch vạn niên ngày 3 tháng 8 năm 2000 lịch âm hôm nay 3/8/2000
Ngày Dương Lịch: 3-8-2000
Ngày Âm Lịch: 4-7-2000
Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Làm Tấm cũng được, làm Cám cũng được, nhưng đừng làm con cá bống chỉ há miệng chờ cho ăn rồi bị giết thịt.
Năm 2000
Năm Canh Thìn
Như vậy, ngày 3 tháng 8 năm 2000 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Năm ngày 4 tháng 7 năm 2000 âm lịch (ngày Quý Tỵ tháng Giáp Thân năm Canh Thìn - năm con Rồng).



Đôi nét về năm Thìn
Thìn là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rồng. Rồng là con giáp hùng mạnh và được kính trọng nhất. Trong văn hóa phương Đông, rồng tượng trưng cho tham vọng và thống trị, là biểu tượng của thần thánh, linh thiêng. Bởi vậy người tuổi Thìn được xem là tràn đầy năng lượng và sức mạnh, vừa có sức quyến rũ vừa tỏa sáng, quyền lực và giàu sang.ngày 3 tháng 8 năm 2000 ngày 3/8/2000 ngày tốt tháng 8 năm 2000 ngày hoàng đạo tháng 8
Xem ngày tốt xấu hôm nay 3/8/2000
Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
- Ngày Quý: bất từ tụng lý nhược địch cường (ngày Quý không nên kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh).
- Ngày Tỵ: Bất viễn hành, tài vật phục tàng (Ngày Tị không nên đi xa vì tiền bạc sẽ mất mát)
Ngày xuất hành: - Ngày Thuần Dương (Tốt): Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần đang trên trời (xấu).
Giờ xuất hành:
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
• Ngày: Xích Khẩu (Hung)
• Ý nghĩa: Dễ xảy ra tranh cãi, mâu thuẫn, thị phi miệng tiếng. Đề phòng mất của hoặc cãi cọ trong gia đình.
Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.
• Trực: Thu (Tốt cho việc thu nợ, nhập kho.)
• Nên làm: Mua bán, thu hoạch.
• Kiêng cữ: An táng, khởi công.
| Sao tốt | - Thiên Đức: Tốt mọi việc - Phúc Sinh: Tốt khai trương - Ngọc Đường: Tốt mọi việc - Sinh Khí: Tốt cầu tài |
| Sao xấu | - Nguyệt Hình: Dễ kiện tụng - Sát Chủ: Xấu cưới hỏi - Thiên Lao: Xấu mọi việc - Xích Khẩu: Thị phi |
• Sao: Đẩu (Cát) - Đẩu Mộc Giải
• Nên làm: Khởi tạo vạn sự tốt lành, thi cử, cưới gả, xây cất.
• Kiêng cữ: Đi thuyền.
• Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Tại Sửu là Đăng Viên.
Đẩu tinh tạo tác chủ vinh hoa,
Cẩm tú y quan bái đế gia.
Ngày Quý Tỵ có Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Thân – Dần – Hợi, hại Hợi.
Nạp âm: Quý Tỵ là ngày Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh).
Ngày Quý Tỵ, tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Mùng 4/7 âm là ngày mấy dương 2000
Mùng 4/7/2000 âm (Năm Canh Thìn) là Thứ Năm ngày 3/8/2000 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 4/7/2000 âm lịch là thứ Thứ Năm và ngày 3/8/2000 dương lịch chính là ngày 4/7/2000 âm lịch.

- 3/8/1989: 3/7/1989 (Kỷ Tỵ).
- 3/8/1990: 13/6/1990 (Canh Ngọ).
- 3/8/1991: 23/6/1991 (Tân Mùi).
- 3/8/1992: 5/7/1992 (Nhâm Thân).
- 3/8/1993: 16/6/1993 (Quý Dậu).
- 3/8/1994: 26/6/1994 (Giáp Tuất).
- 3/8/1995: 8/7/1995 (Ất Hợi).
- 3/8/1996: 20/6/1996 (Bính Tý).
- 3/8/1997: 1/7/1997 (Đinh Sửu).
- 3/8/1998: 12/6/1998 (Mậu Dần).
- 3/8/1999: 22/6/1999 (Kỷ Mão).
- 3/8/2000: 4/7/2000 (Canh Thìn).
- 3/8/2001: 14/6/2001 (Tân Tỵ).
- 3/8/2002: 25/6/2002 (Nhâm Ngọ).
- 3/8/2003: 6/7/2003 (Quý Mùi).
- 3/8/2004: 18/6/2004 (Giáp Thân).
- 3/8/2005: 29/6/2005 (Ất Dậu).
- 3/8/2006: 10/7/2006 (Bính Tuất).
- 3/8/2007: 21/6/2007 (Đinh Hợi).
- 3/8/2008: 3/7/2008 (Mậu Tý).
- 3/8/2009: 13/6/2009 (Kỷ Sửu).
- 3/8/2010: 23/6/2010 (Canh Dần).