Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 1793
lịch vạn niên ngày 30 tháng 10 năm 1793 lịch âm hôm nay 30/10/1793
Ngày Dương Lịch: 30-10-1793
Ngày Âm Lịch: 26-9-1793
Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Thật ra ông trời chẳng biết bạn là ai đâu, nên chẳng có chuyện ưu ái hay ghét bỏ, chỉ là bản thân bạn không đủ năng lực để tự ưu ái bản thân thôi.
Năm 1793
Năm Quý Sửu
Như vậy, ngày 30 tháng 10 năm 1793 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Tư ngày 26 tháng 9 năm 1793 âm lịch (ngày Bính Thìn tháng Nhâm Tuất năm Quý Sửu - năm con Trâu).



Đôi nét về năm Sửu
Sửu là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Trâu. Tuổi Sửu chính là tuổi con Trâu, đứng thứ 2 trong thứ tự 12 con giáp. Trong 12 con giáp, hình tượng con trâu đại diện cho sự siêng năng lao động không ngừng nghỉ. Chính vì vậy, những người tuổi Sửu nói chung đều có tính cách chăm chỉ, kiên định và bền bỉ. Họ có thể vượt qua nhiều con giáp khác để đạt được thành công.ngày 30 tháng 10 năm 1793 ngày 30/10/1793 ngày tốt tháng 10 năm 1793 ngày hoàng đạo tháng 10
Xem ngày tốt xấu hôm nay 30/10/1793
Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
- Ngày Bính: bất tu táo tất kiến hỏa ương (ngày can Bính không tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn).
- Ngày Thìn: Bất khốc khấp chủ trọng tang (Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ trùng tang)
Ngày xuất hành: - Ngày Bạch Hổ Đầu (Tốt): Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
• Ngày: Tốc Hỷ (Cát)
• Ý nghĩa: Tin vui đến nhanh, vạn sự như ý. Buổi sáng tốt hơn buổi chiều, thích hợp cầu tài lộc.
Tốc Hỷ điềm lành đến ngay
Cầu tài cầu lộc gặp vận may
Công việc hanh thông, người đi có tin về
Mọi sự vui vẻ đến bất ngờ.
• Trực: Phá (Nên làm các việc phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.)
• Nên làm: Phá dỡ, tiêu hủy.
• Kiêng cữ: Khởi công, cưới hỏi.
| Sao tốt | - Thiên Thành: Tốt xây dựng - Thiên Tài: Tốt cầu tài - Kim Quỹ: Tốt tài lộc - Thiên Đức: Tốt chung |
| Sao xấu | - Địa Tặc: Hao tài - Hỏa Tai: Xấu nhà cửa - Bạch Hổ: Kỵ tang - Thiên Hình: Kiện tụng |
• Sao: Cơ (Cát) - Cơ Thủy Báo
• Nên làm: Xây cất, khởi công, xuất hành, tu bổ kho tàng.
• Kiêng cữ: Chôn cất.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Tỵ là Phục Đoạn Sát.
Cơ tinh tạo tác chủ vinh quang,
Phú quý song toàn thọ bách niên.
Khai trương nhập trạch đa cát lợi,
Gia môn thịnh vượng tử tôn hiền.
Ngày Bính Thìn có Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Tuất – Sửu – Mùi, hại Mão.
Nạp âm: Bính Thìn là ngày Sa Trung Thổ (Đất pha cát).
Ngày Bính Thìn, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 26/9 âm là ngày mấy dương 1793
Ngày 26/9/1793 âm (Năm Quý Sửu) là Thứ Tư ngày 30/10/1793 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 26/9/1793 âm lịch là thứ Thứ Tư và ngày 30/10/1793 dương lịch chính là ngày 26/9/1793 âm lịch.

- 30/10/1782: 24/9/1782 (Nhâm Dần).
- 30/10/1783: 5/10/1783 (Quý Mão).
- 30/10/1784: 17/9/1784 (Giáp Thìn).
- 30/10/1785: 28/9/1785 (Ất Tỵ).
- 30/10/1786: 9/9/1786 (Bính Ngọ).
- 30/10/1787: 20/9/1787 (Đinh Mùi).
- 30/10/1788: 2/10/1788 (Mậu Thân).
- 30/10/1789: 13/9/1789 (Kỷ Dậu).
- 30/10/1790: 23/9/1790 (Canh Tuất).
- 30/10/1791: 4/10/1791 (Tân Hợi).
- 30/10/1792: 15/9/1792 (Nhâm Tý).
- 30/10/1793: 26/9/1793 (Quý Sửu).
- 30/10/1794: 7/10/1794 (Giáp Dần).
- 30/10/1795: 18/9/1795 (Ất Mão).
- 30/10/1796: 30/9/1796 (Bính Thìn).
- 30/10/1797: 11/9/1797 (Đinh Tỵ).
- 30/10/1798: 22/9/1798 (Mậu Ngọ).
- 30/10/1799: 2/10/1799 (Kỷ Mùi).
- 30/10/1800: 13/9/1800 (Canh Thân).
- 30/10/1801: 23/9/1801 (Tân Dậu).
- 30/10/1802: 5/10/1802 (Nhâm Tuất).
- 30/10/1803: 15/9/1803 (Quý Hợi).