Lịch âm ngày 30 tháng 12 năm 1928

lịch vạn niên ngày 30 tháng 12 năm 1928 lịch âm hôm nay 30/12/1928

Ngày Dương Lịch: 30-12-1928

Ngày Âm Lịch: 19-11-1928

Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Bạn không thể tận hưởng sự giàu có, nếu bạn không có sức khỏe tốt

Lịch dương
Tháng 12

Năm 1928

30
Chủ Nhật
Lịch âm
Tháng Mười Một

Năm Mậu Thìn

19
Tháng: Giáp Tý, Ngày: Giáp Thìn
Tiết: Đông chí

Như vậy, ngày 30 tháng 12 năm 1928 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Chủ Nhật ngày 19 tháng 11 năm 1928 âm lịch (ngày Giáp Thìn tháng Giáp Tý năm Mậu Thìn - năm con Rồng).

Năm Mậu ThìnMậu Thìn
Tháng Giáp TýGiáp Tý
Ngày Giáp ThìnGiáp Thìn

Đôi nét về năm Thìn

Thìn là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rồng. Rồng là con giáp hùng mạnh và được kính trọng nhất. Trong văn hóa phương Đông, rồng tượng trưng cho tham vọng và thống trị, là biểu tượng của thần thánh, linh thiêng. Bởi vậy người tuổi Thìn được xem là tràn đầy năng lượng và sức mạnh, vừa có sức quyến rũ vừa tỏa sáng, quyền lực và giàu sang.

ngày 30 tháng 12 năm 1928 ngày 30/12/1928 ngày tốt tháng 12 năm 1928 ngày hoàng đạo tháng 12

Xem ngày tốt xấu hôm nay 30/12/1928

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Giáp: bất khai thương tài vật hao vong (nghĩa là ngày Giáp không mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của)

- Ngày Thìn: Bất khốc khấp chủ trọng tang (Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ trùng tang)

Xuất hành hôm nay ngày 30/12/1928 (tức 19/11/1928 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Thiên Đường (Tốt): Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần đang trên trời (xấu).

Giờ xuất hành:

  1. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  2. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  3. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  4. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  5. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  6. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát (Cát)

Ý nghĩa: Rất tốt lành, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán. Người đi xa sắp về, phụ nữ có tin mừng.

Tiểu Cát mọi việc đều hay
Buôn bán kinh doanh lộc về đầy
Người đi sắp về, phụ nữ có tin mừng
Gia đình hòa hợp, bệnh tật tiêu tan.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Định (Tốt cho việc học hành, đắp đê.)

Nên làm: Nhập học, làm bếp.

Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Thiên Thành: Tốt xây dựng

- Thiên Tài: Tốt cầu tài

- Kim Quỹ: Tốt tài lộc

- Thiên Đức: Tốt chung

Sao xấu

- Địa Tặc: Hao tài

- Hỏa Tai: Xấu nhà cửa

- Bạch Hổ: Kỵ tang

- Thiên Hình: Kiện tụng

Nhị Thập Bát Tú

Sao:(Hung) - Hư Nhật Thử

Nên làm: Làm các việc nhỏ, đi lễ chùa.

Kiêng cữ: Xây dựng, khai trương, cưới gả.

Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Tỵ là Phục Đoạn Sát.

Hư tinh tạo tác chủ tai ương,
Nam nữ cô đơn lệ mãn đường.

Ngày 30/12/1928 hợp tuổi gì?

Ngày Giáp Thìn có Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Tuất – Sửu – Mùi, hại Mão.

Nạp âm: Giáp Thìn là ngày Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to).

Ngày Giáp Thìn, tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/11 âm là ngày mấy dương 1928

Ngày 19/11/1928 âm (Năm Mậu Thìn) là Chủ Nhật ngày 30/12/1928 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 19/11/1928 âm lịch là thứ Chủ Nhật và ngày 30/12/1928 dương lịch chính là ngày 19/11/1928 âm lịch.

lịch âm ngày 30 tháng 12 năm 1928