Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1896
lịch vạn niên ngày 30 tháng 9 năm 1896 lịch âm hôm nay 30/9/1896
Ngày Dương Lịch: 30-9-1896
Ngày Âm Lịch: 24-8-1896
Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Không ai có thể khiến bạn cảm thấy thấp kém nếu không có sự đồng ý của bạn – Eleanor Roosevelt
Năm 1896
Năm Bính Thân
Như vậy, ngày 30 tháng 9 năm 1896 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Tư ngày 24 tháng 8 năm 1896 âm lịch (ngày Bính Tuất tháng Đinh Dậu năm Bính Thân - năm con Khỉ).



Đôi nét về năm Thân
Thân là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Khỉ. Sinh năm Thân hay còn gọi là tuổi Khỉ là con giáp thứ 9 trong 12 cung hoàng đạo. Đây là con vật đại diện cho sự thông minh và tài giỏi nhất trong 12 cung hoàng đạo. Người tuổi Thân không chỉ tài giỏi, thông minh, nhanh nhẹn mà còn tốt bụng, vị tha và luôn sẵn lòng giúp đỡ những người gặp khó khăn.ngày 30 tháng 9 năm 1896 ngày 30/9/1896 ngày tốt tháng 9 năm 1896 ngày hoàng đạo tháng 9
Xem ngày tốt xấu hôm nay 30/9/1896
Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
- Ngày Bính: bất tu táo tất kiến hỏa ương (ngày can Bính không tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn).
- Ngày Tuất: Bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (Ngày Tuất không ăn thịt chó vì ma quỷ sẽ lên giường)
Ngày xuất hành: - Ngày Thiên Thương (Tốt): Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
• Ngày: Lưu Niên (Bình)
• Ý nghĩa: Mọi việc chậm trễ, dây dưa, khó thành nhanh chóng. Nên cẩn thận lời ăn tiếng nói, tránh thị phi.
Lưu Niên việc gì cũng chậm chạp
Mưu cầu không lợi lại bị cản trở
Chuyện đi đứng phải thận trọng
Đề phòng khẩu thiệt, thị phi.
• Trực: Trừ (Tốt cho việc tẩy uế, dọn dẹp, chữa bệnh.)
• Nên làm: Cúng tế, giải hạn, cắt tóc.
• Kiêng cữ: Nhậm chức, cưới hỏi.
| Sao tốt | - Kim Đường: Tốt tài lộc - Thiên Đức: Tốt chung - Thiên Hỷ: Tốt cưới hỏi - Lộc Mã: Tốt xuất hành |
| Sao xấu | - Thiên Hình: Xấu kiện tụng - Địa Võng: Dễ vướng mắc - Bạch Hổ: Tang sự - Đại Hao: Hao tài |
• Sao: Sâm (Cát) - Sâm Thủy Viên
• Nên làm: Xây dựng, cưới gả, khai trương, xuất hành.
• Kiêng cữ: Chôn cất.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
Sâm tinh tạo tác vượng nhân đinh,
Tài lộc tiến bảo phúc ấm sinh.
Ngày Bính Tuất có Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thìn – Sửu – Mùi, hại Dậu.
Nạp âm: Bính Tuất là ngày Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà).
Ngày Bính Tuất, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 24/8 âm là ngày mấy dương 1896
Ngày 24/8/1896 âm (Năm Bính Thân) là Thứ Tư ngày 30/9/1896 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 24/8/1896 âm lịch là thứ Thứ Tư và ngày 30/9/1896 dương lịch chính là ngày 24/8/1896 âm lịch.

- 30/9/1885: 22/8/1885 (Ất Dậu).
- 30/9/1886: 3/9/1886 (Bính Tuất).
- 30/9/1887: 14/8/1887 (Đinh Hợi).
- 30/9/1888: 25/8/1888 (Mậu Tý).
- 30/9/1889: 6/9/1889 (Kỷ Sửu).
- 30/9/1890: 17/8/1890 (Canh Dần).
- 30/9/1891: 28/8/1891 (Tân Mão).
- 30/9/1892: 10/8/1892 (Nhâm Thìn).
- 30/9/1893: 21/8/1893 (Quý Tỵ).
- 30/9/1894: 2/9/1894 (Giáp Ngọ).
- 30/9/1895: 12/8/1895 (Ất Mùi).
- 30/9/1896: 24/8/1896 (Bính Thân).
- 30/9/1897: 5/9/1897 (Đinh Dậu).
- 30/9/1898: 15/8/1898 (Mậu Tuất).
- 30/9/1899: 26/8/1899 (Kỷ Hợi).
- 30/9/1900: 7/8/1900 (Canh Tý).
- 30/9/1901: 18/8/1901 (Tân Sửu).
- 30/9/1902: 29/8/1902 (Nhâm Dần).
- 30/9/1903: 10/8/1903 (Quý Mão).
- 30/9/1904: 21/8/1904 (Giáp Thìn).
- 30/9/1905: 2/9/1905 (Ất Tỵ).
- 30/9/1906: 13/8/1906 (Bính Ngọ).