Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 1852
lịch vạn niên ngày 31 tháng 12 năm 1852 lịch âm hôm nay 31/12/1852
Ngày Dương Lịch: 31-12-1852
Ngày Âm Lịch: 21-11-1852
Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Chúng tôi chấp nhận tình yêu mà chúng tôi nghĩ rằng mình xứng đáng – Stephen Chbosky
Năm 1852
Năm Nhâm Tý
Như vậy, ngày 31 tháng 12 năm 1852 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Sáu ngày 21 tháng 11 năm 1852 âm lịch (ngày Đinh Mão tháng Nhâm Tý năm Nhâm Tý - năm con Chuột).



Đôi nét về năm Tý
Tý là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Chuột. Trong 12 con giáp, tuổi Tý ứng với con Chuột. Đây là con vật đứng đầu trong số các con giáp, đại diện cho sự thông minh, nhanh nhạy tuyệt đỉnh. Chuột là con vật được đánh giá là khá tinh khôn, kiếm ăn tốt, nhanh nhẹn. Vậy nên những người tuổi Tý cũng mang đầy đủ những đặc tính tốt của loài vật này, ví dụ như sự nhanh nhẹn, thông minh, thích nghi nhanh chóng...Người tuổi Tý mang trong mình khả năng lãnh đạo và quản lý người khác. Họ thường là người tiên phong, đi đầu trong hầu hết mọi công việc. Chính vì vậy mà sự nghiệp của người tuổi chuột thường khá suôn sẻ và thành công.ngày 31 tháng 12 năm 1852 ngày 31/12/1852 ngày tốt tháng 12 năm 1852 ngày hoàng đạo tháng 12
Xem ngày tốt xấu hôm nay 31/12/1852
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)
Giờ hắc đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
- Hôm nay phạm ngày Dương Công Kỵ Nhật: xấu cho mọi việc nhưng đặc biệt xấu với việc xây dựng. Đó là những công việc liên quan đến động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc...Kể cả việc thuộc Phong Thủy âm trạch như xây mộ phần hay an táng cũng không nên thực hiện.
- Hôm nay phạm ngày Ngày Thọ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.
- Ngày Đinh: bất thế đầu đầu chủ sinh sang (ngày can Đinh không nên cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu)
- Ngày Mão: Bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành)
Ngày xuất hành: - Ngày Thiên Tặc (Xấu): Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
• Ngày: Không Vong (Hung)
• Ý nghĩa: Mưu sự khó thành, dễ thất bát, hao tốn tiền của. Tránh làm việc trọng đại hay ký kết hợp đồng.
Không Vong mưu sự chẳng thành
Cầu tài mờ mịt, việc quan chưa thông
Người đi chưa thấy tin về
Mất tiền mất của khó lòng tìm ra.
• Trực: Bình (Tốt cho xây dựng, trồng trọt.)
• Nên làm: Làm tàn, xây đắp.
• Kiêng cữ: Đi thuyền, xuất hành xa.
| Sao tốt | - Nguyệt Đức: Tốt mọi việc - Thiên Phúc: Tốt cưới hỏi - Thiên Hỷ: Tốt hôn nhân - Minh Đường: Tốt khai trương |
| Sao xấu | - Cô Thần: Kỵ cưới hỏi - Quả Tú: Xấu hôn nhân - Địa Võng: Dễ vướng mắc - Tiểu Hao: Hao tài |
• Sao: Cang (Hung) - Cang Kim Long
• Nên làm: Làm các việc nhỏ, cắt may áo quần.
• Kiêng cữ: Xây cất, chôn cất, cưới gả đều xấu. Đề phòng kiện tụng.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Dậu, Tuất đều tốt. Nhất là tại Hợi là nhập miếu.
Cang tinh tạo tác vụ tai ương,
Thập nhật chi trung hại tôn lang.
Giá thú khai trương tài lộc tuyệt,
An táng bất định hoạ tương thân.
Ngày Đinh Mão có Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Ngọ – Tý – Dậu, hại Thìn.
Nạp âm: Đinh Mão là ngày Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò).
Ngày Đinh Mão, tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 21/11 âm là ngày mấy dương 1852
Ngày 21/11/1852 âm (Năm Nhâm Tý) là Thứ Sáu ngày 31/12/1852 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 21/11/1852 âm lịch là thứ Thứ Sáu và ngày 31/12/1852 dương lịch chính là ngày 21/11/1852 âm lịch.

- 31/12/1841: 19/11/1841 (Tân Sửu).
- 31/12/1842: 30/11/1842 (Nhâm Dần).
- 31/12/1843: 11/11/1843 (Quý Mão).
- 31/12/1844: 22/11/1844 (Giáp Thìn).
- 31/12/1845: 3/12/1845 (Ất Tỵ).
- 31/12/1846: 14/11/1846 (Bính Ngọ).
- 31/12/1847: 24/11/1847 (Đinh Mùi).
- 31/12/1848: 7/12/1848 (Mậu Thân).
- 31/12/1849: 18/11/1849 (Kỷ Dậu).
- 31/12/1850: 28/11/1850 (Canh Tuất).
- 31/12/1851: 10/11/1851 (Tân Hợi).
- 31/12/1852: 21/11/1852 (Nhâm Tý).
- 31/12/1853: 2/12/1853 (Quý Sửu).
- 31/12/1854: 12/11/1854 (Giáp Dần).
- 31/12/1855: 23/11/1855 (Ất Mão).
- 31/12/1856: 5/12/1856 (Bính Thìn).
- 31/12/1857: 16/11/1857 (Đinh Tỵ).
- 31/12/1858: 27/11/1858 (Mậu Ngọ).
- 31/12/1859: 8/12/1859 (Kỷ Mùi).
- 31/12/1860: 20/11/1860 (Canh Thân).
- 31/12/1861: 1/12/1861 (Tân Dậu).
- 31/12/1862: 11/11/1862 (Nhâm Tuất).