Lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 1828

lịch vạn niên ngày 31 tháng 3 năm 1828 lịch âm hôm nay 31/3/1828

Ngày Dương Lịch: 31-3-1828

Ngày Âm Lịch: 16-2-1828

Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Bạn không cần phải có khởi đầu xuất sắc, nhưng bạn phải bắt đầu để trở nên xuất sắc hơn.

Lịch dương
Tháng 3

Năm 1828

31
Thứ Hai
Lịch âm
Tháng Hai

Năm Mậu Tý

16
Tháng: Ất Mão, Ngày: Bính Tuất
Tiết: Xuân phân

Như vậy, ngày 31 tháng 3 năm 1828 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Hai ngày 16 tháng 2 năm 1828 âm lịch (ngày Bính Tuất tháng Ất Mão năm Mậu Tý - năm con Chuột).

Năm Mậu TýMậu Tý
Tháng Ất MãoẤt Mão
Ngày Bính TuấtBính Tuất

Đôi nét về năm Tý

Tý là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Chuột. Trong 12 con giáp, tuổi Tý ứng với con Chuột. Đây là con vật đứng đầu trong số các con giáp, đại diện cho sự thông minh, nhanh nhạy tuyệt đỉnh. Chuột là con vật được đánh giá là khá tinh khôn, kiếm ăn tốt, nhanh nhẹn. Vậy nên những người tuổi Tý cũng mang đầy đủ những đặc tính tốt của loài vật này, ví dụ như sự nhanh nhẹn, thông minh, thích nghi nhanh chóng...Người tuổi Tý mang trong mình khả năng lãnh đạo và quản lý người khác. Họ thường là người tiên phong, đi đầu trong hầu hết mọi công việc. Chính vì vậy mà sự nghiệp của người tuổi chuột thường khá suôn sẻ và thành công.

ngày 31 tháng 3 năm 1828 ngày 31/3/1828 ngày tốt tháng 3 năm 1828 ngày hoàng đạo tháng 3

Xem ngày tốt xấu hôm nay 31/3/1828

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Bính: bất tu táo tất kiến hỏa ương (ngày can Bính không tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn).

- Ngày Tuất: Bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (Ngày Tuất không ăn thịt chó vì ma quỷ sẽ lên giường)

Xuất hành hôm nay ngày 31/3/1828 (tức 16/2/1828 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Thiên Thương (Tốt): Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  2. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  3. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  4. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  5. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  6. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tốc Hỷ (Cát)

Ý nghĩa: Tin vui đến nhanh, vạn sự như ý. Buổi sáng tốt hơn buổi chiều, thích hợp cầu tài lộc.

Tốc Hỷ điềm lành đến ngay
Cầu tài cầu lộc gặp vận may
Công việc hanh thông, người đi có tin về
Mọi sự vui vẻ đến bất ngờ.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Nguy (Xấu cho mọi việc, đặc biệt là đi lại dưới nước.)

Nên làm: Cầu phúc, lễ bái.

Kiêng cữ: Đi thuyền, leo núi.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Kim Đường: Tốt tài lộc

- Thiên Đức: Tốt chung

- Thiên Hỷ: Tốt cưới hỏi

- Lộc Mã: Tốt xuất hành

Sao xấu

- Thiên Hình: Xấu kiện tụng

- Địa Võng: Dễ vướng mắc

- Bạch Hổ: Tang sự

- Đại Hao: Hao tài

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Tâm (Hung) - Tâm Nguyệt Hồ

Nên làm: Làm các việc từ thiện, gìn giữ tài sản.

Kiêng cữ: Xây cất, cưới gả, chôn cất đều gặp họa lớn.

Ngoại lệ: Tại Dần, Ngọ, Tuất có thể tạm dùng. Tại Tỵ là Phục Đoạn Sát.

Tâm tinh tạo tác bất đắc chân,
An táng bất định hoạ tương thân.
Giá thú khai trương đa tổn thất,
Gia môn hưng hỏa họa liên miên.

Ngày 31/3/1828 hợp tuổi gì?

Ngày Bính Tuất có Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thìn – Sửu – Mùi, hại Dậu.

Nạp âm: Bính Tuất là ngày Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà).

Ngày Bính Tuất, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/2 âm là ngày mấy dương 1828

Ngày 16/2/1828 âm (Năm Mậu Tý) là Thứ Hai ngày 31/3/1828 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 16/2/1828 âm lịch là thứ Thứ Hai và ngày 31/3/1828 dương lịch chính là ngày 16/2/1828 âm lịch.

lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 1828