Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1880
lịch vạn niên ngày 31 tháng 7 năm 1880 lịch âm hôm nay 31/7/1880
Ngày Dương Lịch: 31-7-1880
Ngày Âm Lịch: 25-6-1880
Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Bạn không thể tận hưởng sự giàu có, nếu bạn không có sức khỏe tốt
Năm 1880
Năm Canh Thìn
Như vậy, ngày 31 tháng 7 năm 1880 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Bảy ngày 25 tháng 6 năm 1880 âm lịch (ngày Tân Dậu tháng Quý Mùi năm Canh Thìn - năm con Rồng).



Đôi nét về năm Thìn
Thìn là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rồng. Rồng là con giáp hùng mạnh và được kính trọng nhất. Trong văn hóa phương Đông, rồng tượng trưng cho tham vọng và thống trị, là biểu tượng của thần thánh, linh thiêng. Bởi vậy người tuổi Thìn được xem là tràn đầy năng lượng và sức mạnh, vừa có sức quyến rũ vừa tỏa sáng, quyền lực và giàu sang.ngày 31 tháng 7 năm 1880 ngày 31/7/1880 ngày tốt tháng 7 năm 1880 ngày hoàng đạo tháng 7
Xem ngày tốt xấu hôm nay 31/7/1880
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)
Giờ hắc đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
- Ngày Tân: bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không trộn tương chủ nhân không được nếm qua)
- Ngày Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị thương tổn)
Ngày xuất hành: - Ngày Thanh Long Kiếp (Tốt): Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
• Ngày: Đại An (Cát)
• Ý nghĩa: Mọi việc đều yên tâm, hanh thông, có quý nhân phù trợ. Tốt cho xuất hành, cầu tài, gia đạo bình an.
Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn.
• Trực: Mãn (Tốt cho cầu tài, sửa kho, lắp đặt máy móc.)
• Nên làm: Xây kho, cầu lộc.
• Kiêng cữ: Kiện tụng, tranh chấp.
| Sao tốt | - Minh Đường: Tốt mọi việc - Thiên Phúc: Tốt cưới hỏi - Ngọc Đường: Tốt chung - Sinh Khí: Tốt cầu tài |
| Sao xấu | - Huyền Vũ: Xấu kiện tụng - Thiên Cương: Xấu động thổ - Địa Tặc: Hao tài - Xích Khẩu: Thị phi |
• Sao: Liễu (Hung) - Liễu Thổ Chương
• Nên làm: Làm các việc nhỏ.
• Kiêng cữ: Xây cất, cưới gả, mai táng.
• Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều xấu. Tại Tỵ là Phục Đoạn Sát.
Liễu tinh tạo tác đại tai hung,
Phí tận điền viên thương khố không.
Ngày Tân Dậu có Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Ngọ – Mão – Tý, hại Tuất.
Nạp âm: Tân Dậu là ngày Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá).
Ngày Tân Dậu, tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 25/6 âm là ngày mấy dương 1880
Ngày 25/6/1880 âm (Năm Canh Thìn) là Thứ Bảy ngày 31/7/1880 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 25/6/1880 âm lịch là thứ Thứ Bảy và ngày 31/7/1880 dương lịch chính là ngày 25/6/1880 âm lịch.

- 31/7/1869: 23/6/1869 (Kỷ Tỵ).
- 31/7/1870: 4/7/1870 (Canh Ngọ).
- 31/7/1871: 14/6/1871 (Tân Mùi).
- 31/7/1872: 26/6/1872 (Nhâm Thân).
- 31/7/1873: 8/6/1873 (Quý Dậu).
- 31/7/1874: 19/6/1874 (Giáp Tuất).
- 31/7/1875: 29/6/1875 (Ất Hợi).
- 31/7/1876: 11/6/1876 (Bính Tý).
- 31/7/1877: 21/6/1877 (Đinh Sửu).
- 31/7/1878: 2/7/1878 (Mậu Dần).
- 31/7/1879: 13/6/1879 (Kỷ Mão).
- 31/7/1880: 25/6/1880 (Canh Thìn).
- 31/7/1881: 6/7/1881 (Tân Tỵ).
- 31/7/1882: 17/6/1882 (Nhâm Ngọ).
- 31/7/1883: 28/6/1883 (Quý Mùi).
- 31/7/1884: 10/6/1884 (Giáp Thân).
- 31/7/1885: 20/6/1885 (Ất Dậu).
- 31/7/1886: 1/7/1886 (Bính Tuất).
- 31/7/1887: 11/6/1887 (Đinh Hợi).
- 31/7/1888: 23/6/1888 (Mậu Tý).
- 31/7/1889: 4/7/1889 (Kỷ Sửu).
- 31/7/1890: 15/6/1890 (Canh Dần).