Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 1889
lịch vạn niên ngày 4 tháng 11 năm 1889 lịch âm hôm nay 4/11/1889
Ngày Dương Lịch: 4-11-1889
Ngày Âm Lịch: 12-10-1889
Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Ngay cả khi bạn nỗ lực nhất, sẽ vẫn luôn có những người khác nỗ lực hơn cả thế.
Năm 1889
Năm Kỷ Sửu
Như vậy, ngày 4 tháng 11 năm 1889 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Hai ngày 12 tháng 10 năm 1889 âm lịch (ngày Giáp Thân tháng Ất Hợi năm Kỷ Sửu - năm con Trâu).



Đôi nét về năm Sửu
Sửu là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Trâu. Tuổi Sửu chính là tuổi con Trâu, đứng thứ 2 trong thứ tự 12 con giáp. Trong 12 con giáp, hình tượng con trâu đại diện cho sự siêng năng lao động không ngừng nghỉ. Chính vì vậy, những người tuổi Sửu nói chung đều có tính cách chăm chỉ, kiên định và bền bỉ. Họ có thể vượt qua nhiều con giáp khác để đạt được thành công.ngày 4 tháng 11 năm 1889 ngày 4/11/1889 ngày tốt tháng 11 năm 1889 ngày hoàng đạo tháng 11
Xem ngày tốt xấu hôm nay 4/11/1889
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)
Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
- Hôm nay phạm ngày Ngày Thọ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.
- Ngày Giáp: bất khai thương tài vật hao vong (nghĩa là ngày Giáp không mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của)
- Ngày Thân: Bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (Ngày Thân không kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng)
Ngày xuất hành: - Ngày Hảo Thương (Tốt): Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
• Ngày: Lưu Niên (Bình)
• Ý nghĩa: Mọi việc chậm trễ, dây dưa, khó thành nhanh chóng. Nên cẩn thận lời ăn tiếng nói, tránh thị phi.
Lưu Niên việc gì cũng chậm chạp
Mưu cầu không lợi lại bị cản trở
Chuyện đi đứng phải thận trọng
Đề phòng khẩu thiệt, thị phi.
• Trực: Thu (Tốt cho việc thu nợ, nhập kho.)
• Nên làm: Mua bán, thu hoạch.
• Kiêng cữ: An táng, khởi công.
| Sao tốt | - Tư Mệnh: Tốt cầu tài - Thiên Quý: Tốt mọi việc - Kim Quỹ: Tốt tiền bạc - Giải Thần: Hóa giải |
| Sao xấu | - Nguyệt Phá: Xấu mọi việc - Tiểu Hao: Hao tài nhẹ - Thiên Tặc: Trộm cắp - Hỏa Tai: Xấu nhà cửa |
• Sao: Tất (Cát) - Tất Nguyệt Ô
• Nên làm: Xây dựng, cưới gả, khai trương, đào ao.
• Kiêng cữ: Đi thuyền.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thìn cực tốt.
Tất tinh tạo tác phúc vô cùng,
Tử tôn vinh hiển lộc dồi dào.
Ngày Giáp Thân có Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Dần – Tỵ – Hợi, hại Hợi.
Nạp âm: Giáp Thân là ngày Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối).
Ngày Giáp Thân, tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 12/10 âm là ngày mấy dương 1889
Ngày 12/10/1889 âm (Năm Kỷ Sửu) là Thứ Hai ngày 4/11/1889 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 12/10/1889 âm lịch là thứ Thứ Hai và ngày 4/11/1889 dương lịch chính là ngày 12/10/1889 âm lịch.

- 4/11/1878: 10/10/1878 (Mậu Dần).
- 4/11/1879: 21/9/1879 (Kỷ Mão).
- 4/11/1880: 3/10/1880 (Canh Thìn).
- 4/11/1881: 13/9/1881 (Tân Tỵ).
- 4/11/1882: 24/9/1882 (Nhâm Ngọ).
- 4/11/1883: 5/10/1883 (Quý Mùi).
- 4/11/1884: 17/9/1884 (Giáp Thân).
- 4/11/1885: 28/9/1885 (Ất Dậu).
- 4/11/1886: 9/10/1886 (Bính Tuất).
- 4/11/1887: 19/9/1887 (Đinh Hợi).
- 4/11/1888: 1/10/1888 (Mậu Tý).
- 4/11/1889: 12/10/1889 (Kỷ Sửu).
- 4/11/1890: 22/9/1890 (Canh Dần).
- 4/11/1891: 3/10/1891 (Tân Mão).
- 4/11/1892: 15/9/1892 (Nhâm Thìn).
- 4/11/1893: 26/9/1893 (Quý Tỵ).
- 4/11/1894: 7/10/1894 (Giáp Ngọ).
- 4/11/1895: 18/9/1895 (Ất Mùi).
- 4/11/1896: 29/9/1896 (Bính Thân).
- 4/11/1897: 10/10/1897 (Đinh Dậu).
- 4/11/1898: 21/9/1898 (Mậu Tuất).
- 4/11/1899: 2/10/1899 (Kỷ Hợi).