Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1835
lịch vạn niên ngày 4 tháng 4 năm 1835 lịch âm hôm nay 4/4/1835
Ngày Dương Lịch: 4-4-1835
Ngày Âm Lịch: 7-3-1835
Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Hai mươi năm nữa bạn sẽ thất vọng vì những điều mình không làm hơn là những điều bạn đã làm – Mark Twain
Năm 1835
Năm Ất Mùi
Như vậy, ngày 4 tháng 4 năm 1835 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Bảy ngày 7 tháng 3 năm 1835 âm lịch (ngày Bính Dần tháng Canh Thìn năm Ất Mùi - năm con Dê).



Đôi nét về năm Mùi
Mùi là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Dê. Tuổi Mùi (con dê) là con giáp đứng thứ 8 trong 12 con giáp phương Đông. Tổng quan những người tuổi Mùi thường nhân hậu, luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người, coi trọng tình cảm gia đình. Ưu điểm của người tuổi Mùi là thông minh, tài trí nổi trội, biết nhìn xa trông rộng và khả năng phân tích vấn đề một cách nhanh nhạy.ngày 4 tháng 4 năm 1835 ngày 4/4/1835 ngày tốt tháng 4 năm 1835 ngày hoàng đạo tháng 4
Xem ngày tốt xấu hôm nay 4/4/1835
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)
Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
- Hôm nay phạm ngày Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... “Tam nương” là ba trang tuyệt sắc Muội Hỉ, Đát Kỷ và Bao Tự, là ba nường được coi là “quậy” nhất lịch sử Trung Quốc, có sắc đẹp ma mị khuynh thành đổ quốc, gây không biết bao nhiêu là tang thương cho các thành bang.
- Ngày Bính: bất tu táo tất kiến hỏa ương (ngày can Bính không tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn).
- Ngày Dần: Bất tế tự, quỷ thần bất tường (Ngày Dần không tế tự, thờ cúng vì quỷ thần không bình thường)
Ngày xuất hành: - Ngày Thanh Long Kiếp (Tốt): Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
• Ngày: Đại An (Cát)
• Ý nghĩa: Mọi việc đều yên tâm, hanh thông, có quý nhân phù trợ. Tốt cho xuất hành, cầu tài, gia đạo bình an.
Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn.
• Trực: Khai (Tốt cho mọi khởi đầu mới.)
• Nên làm: Động thổ, kết hôn.
• Kiêng cữ: Cho vay, an táng.
| Sao tốt | - Thiên Ân: Tốt mọi việc - Thiên Quan: Tốt cầu tài - Lộc Mã: Tốt xuất hành - Giải Thần: Hóa giải xấu |
| Sao xấu | - Tam Nương: Đại kỵ - Thiên Tặc: Hao tài - Địa Tặc: Mất của - Hỏa Tai: Xấu nhà cửa |
• Sao: Vị (Cát) - Vị Thổ Trĩ
• Nên làm: Xây dựng, cưới gả, khai trương, nhập kho.
• Kiêng cữ: Đi xa, đi thuyền.
• Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Tại Sửu rất tốt.
Vị tinh tạo tác sự sự thông,
Gia môn hưng thịnh phúc lộc phong.
Ngày Bính Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân – Tỵ – Hợi, hại .
Nạp âm: Bính Dần là ngày Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò).
Ngày Bính Dần, tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Mùng 7/3 âm là ngày mấy dương 1835
Mùng 7/3/1835 âm (Năm Ất Mùi) là Thứ Bảy ngày 4/4/1835 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 7/3/1835 âm lịch là thứ Thứ Bảy và ngày 4/4/1835 dương lịch chính là ngày 7/3/1835 âm lịch.

- 4/4/1824: 6/3/1824 (Giáp Thân).
- 4/4/1825: 17/2/1825 (Ất Dậu).
- 4/4/1826: 28/2/1826 (Bính Tuất).
- 4/4/1827: 9/3/1827 (Đinh Hợi).
- 4/4/1828: 20/2/1828 (Mậu Tý).
- 4/4/1829: 1/3/1829 (Kỷ Sửu).
- 4/4/1830: 12/3/1830 (Canh Dần).
- 4/4/1831: 22/2/1831 (Tân Mão).
- 4/4/1832: 4/3/1832 (Nhâm Thìn).
- 4/4/1833: 15/2/1833 (Quý Tỵ).
- 4/4/1834: 26/2/1834 (Giáp Ngọ).
- 4/4/1835: 7/3/1835 (Ất Mùi).
- 4/4/1836: 19/2/1836 (Bính Thân).
- 4/4/1837: 29/2/1837 (Đinh Dậu).
- 4/4/1838: 10/3/1838 (Mậu Tuất).
- 4/4/1839: 21/2/1839 (Kỷ Hợi).
- 4/4/1840: 3/3/1840 (Canh Tý).
- 4/4/1841: 13/3/1841 (Tân Sửu).
- 4/4/1842: 24/2/1842 (Nhâm Dần).
- 4/4/1843: 5/3/1843 (Quý Mão).
- 4/4/1844: 17/2/1844 (Giáp Thìn).
- 4/4/1845: 28/2/1845 (Ất Tỵ).