Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2061
lịch vạn niên ngày 4 tháng 5 năm 2061 lịch âm hôm nay 4/5/2061
Ngày Dương Lịch: 4-5-2061
Ngày Âm Lịch: 15-3-2061 [Nhuận]
Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Đừng đưa cơ thể của bạn đến bác sĩ như thể bệnh viện là một cửa hàng sửa chữa – Quentin Regestein
Năm 2061
Năm Tân Tỵ
Như vậy, ngày 4 tháng 5 năm 2061 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Tư ngày 15 tháng 3 năm 2061 âm lịch (ngày Nhâm Ngọ tháng Nhâm Thìn năm Tân Tỵ - năm con Rắn).



Đôi nét về năm Tỵ
Tỵ là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rắn. Tuổi Tỵ hay còn gọi là tuổi rắn là con giáp đứng thứ thứ 6 trong 12 con giáp hiện nay. Những người tuổi Tỵ thường có tính cách dũng cảm, dám tiến lên và là người có ý chí tiến thủ rất mãnh liệt. Hình ảnh con Rắn trong văn hóa người Việt mang ý nghĩa may mắn.ngày 4 tháng 5 năm 2061 ngày 4/5/2061 ngày tốt tháng 5 năm 2061 ngày hoàng đạo tháng 5 tháng 3 nhuận năm 2061 2061 nhuận tháng mấy
Xem ngày tốt xấu hôm nay 4/5/2061
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)
Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
- Ngày Nhâm: bất ương thủy, nan canh đê phòng (ngày Nhâm không tháo nước khó canh phòng đê điều)
- Ngày Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp nhà vì sau đó phải lợp lại)
Ngày xuất hành: - Ngày Thanh Long Kiếp (Tốt): Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
• Ngày: Lưu Niên (Bình)
• Ý nghĩa: Mọi việc chậm trễ, dây dưa, khó thành nhanh chóng. Nên cẩn thận lời ăn tiếng nói, tránh thị phi.
Lưu Niên việc gì cũng chậm chạp
Mưu cầu không lợi lại bị cản trở
Chuyện đi đứng phải thận trọng
Đề phòng khẩu thiệt, thị phi.
• Trực: Mãn (Tốt cho cầu tài, sửa kho, lắp đặt máy móc.)
• Nên làm: Xây kho, cầu lộc.
• Kiêng cữ: Kiện tụng, tranh chấp.
| Sao tốt | - Kim Quỹ: Tốt tài lộc - Thiên Hỷ: Tốt cưới hỏi - Thiên Quan: Tốt công danh - Lộc Mã: Tốt xuất hành |
| Sao xấu | - Bạch Hổ: Kỵ mai táng - Thiên Lao: Xấu mọi việc - Câu Trận: Xấu động thổ - Đại Hao: Hao tài lớn |
• Sao: Sâm (Cát) - Sâm Thủy Viên
• Nên làm: Xây dựng, cưới gả, khai trương, xuất hành.
• Kiêng cữ: Chôn cất.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
Sâm tinh tạo tác vượng nhân đinh,
Tài lộc tiến bảo phúc ấm sinh.
Ngày Nhâm Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Tý – Mão – Dậu, hại Sửu.
Nạp âm: Nhâm Ngọ là ngày Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương).
Ngày Nhâm Ngọ, tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 15/3 âm là ngày mấy dương 2061
Ngày 15/3/2061 âm (Năm Tân Tỵ) là Thứ Tư ngày 4/5/2061 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 15/3/2061 âm lịch là thứ Thứ Tư và ngày 4/5/2061 dương lịch chính là ngày 15/3/2061 âm lịch.

- 4/5/2050: 14/3/2050 (Canh Ngọ).
- 4/5/2051: 24/3/2051 (Tân Mùi).
- 4/5/2052: 6/4/2052 (Nhâm Thân).
- 4/5/2053: 16/3/2053 (Quý Dậu).
- 4/5/2054: 27/3/2054 (Giáp Tuất).
- 4/5/2055: 8/4/2055 (Ất Hợi).
- 4/5/2056: 20/3/2056 (Bính Tý).
- 4/5/2057: 2/4/2057 (Đinh Sửu).
- 4/5/2058: 12/4/2058 (Mậu Dần).
- 4/5/2059: 23/3/2059 (Kỷ Mão).
- 4/5/2060: 5/4/2060 (Canh Thìn).
- 4/5/2061: 15/3/2061 (Tân Tỵ).
- 4/5/2062: 25/3/2062 (Nhâm Ngọ).
- 4/5/2063: 7/4/2063 (Quý Mùi).
- 4/5/2064: 18/3/2064 (Giáp Thân).
- 4/5/2065: 29/3/2065 (Ất Dậu).
- 4/5/2066: 11/4/2066 (Bính Tuất).
- 4/5/2067: 21/3/2067 (Đinh Hợi).
- 4/5/2068: 3/4/2068 (Mậu Tý).
- 4/5/2069: 14/4/2069 (Kỷ Sửu).
- 4/5/2070: 24/3/2070 (Canh Dần).
- 4/5/2071: 5/4/2071 (Tân Mão).