Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 1832

lịch vạn niên ngày 4 tháng 8 năm 1832 lịch âm hôm nay 4/8/1832

Ngày Dương Lịch: 4-8-1832

Ngày Âm Lịch: 9-7-1832

Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Bạn không chết nếu bạn rơi trong nước; bạn chỉ chết nếu bạn không bơi.

Lịch dương
Tháng 8

Năm 1832

4
Thứ Bảy
Lịch âm
Tháng Bảy

Năm Nhâm Thìn

9
Tháng: Mậu Thân, Ngày: Quý Sửu
Tiết: Đại thử

Như vậy, ngày 4 tháng 8 năm 1832 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Bảy ngày 9 tháng 7 năm 1832 âm lịch (ngày Quý Sửu tháng Mậu Thân năm Nhâm Thìn - năm con Rồng).

Năm Nhâm ThìnNhâm Thìn
Tháng Mậu ThânMậu Thân
Ngày Quý SửuQuý Sửu

Đôi nét về năm Thìn

Thìn là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rồng. Rồng là con giáp hùng mạnh và được kính trọng nhất. Trong văn hóa phương Đông, rồng tượng trưng cho tham vọng và thống trị, là biểu tượng của thần thánh, linh thiêng. Bởi vậy người tuổi Thìn được xem là tràn đầy năng lượng và sức mạnh, vừa có sức quyến rũ vừa tỏa sáng, quyền lực và giàu sang.

ngày 4 tháng 8 năm 1832 ngày 4/8/1832 ngày tốt tháng 8 năm 1832 ngày hoàng đạo tháng 8

Xem ngày tốt xấu hôm nay 4/8/1832

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

- Hôm nay phạm ngày Ngày sát chủ Dương: không nên tiến hành các việc đại sự liên quan đến người sống như cưới hỏi, tiệc tân gia, lễ mừng thọ, khai trương, thành lập công ty…

- Hôm nay phạm ngày Ngày Thọ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Quý: bất từ tụng lý nhược địch cường (ngày Quý không nên kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh).

- Ngày Sửu: Bất quan đới, chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức quan, chủ sẽ không có ngày hồi hương)

Xuất hành hôm nay ngày 4/8/1832 (tức 9/7/1832 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Kim Dương (Tốt): Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  2. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  3. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  4. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  5. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  6. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát (Cát)

Ý nghĩa: Rất tốt lành, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán. Người đi xa sắp về, phụ nữ có tin mừng.

Tiểu Cát mọi việc đều hay
Buôn bán kinh doanh lộc về đầy
Người đi sắp về, phụ nữ có tin mừng
Gia đình hòa hợp, bệnh tật tiêu tan.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Chấp (Tốt cho việc tế tự, phá dỡ.)

Nên làm: Săn bắn, phá dỡ cũ.

Kiêng cữ: Cưới hỏi, dời nhà, khai trương.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Yếu Yên: Tốt cưới hỏi

- Thiên Hỷ: Tốt hôn nhân

- Phúc Sinh: Tốt khai trương

- Thiên Quý: Có quý nhân

Sao xấu

- Nguyệt Hỏa: Xấu làm bếp

- Độc Hỏa: Xấu xây dựng

- Địa Phá: Xấu nhà cửa

- Cô Thần: Xấu tình cảm

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Liễu (Hung) - Liễu Thổ Chương

Nên làm: Làm các việc nhỏ.

Kiêng cữ: Xây cất, cưới gả, mai táng.

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều xấu. Tại Tỵ là Phục Đoạn Sát.

Liễu tinh tạo tác đại tai hung,
Phí tận điền viên thương khố không.

Ngày 4/8/1832 hợp tuổi gì?

Ngày Quý Sửu có Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Tuất – Thìn – Mùi, hại Ngọ.

Nạp âm: Quý Sửu là ngày Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu).

Ngày Quý Sửu, tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Mùng 9/7 âm là ngày mấy dương 1832

Mùng 9/7/1832 âm (Năm Nhâm Thìn) là Thứ Bảy ngày 4/8/1832 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 9/7/1832 âm lịch là thứ Thứ Bảy và ngày 4/8/1832 dương lịch chính là ngày 9/7/1832 âm lịch.

lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 1832