Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2151

lịch vạn niên ngày 5 tháng 3 năm 2151 lịch âm hôm nay 5/3/2151

Ngày Dương Lịch: 5-3-2151

Ngày Âm Lịch: 18-1-2151

Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Trí thông minh bắt đầu từ kinh nghiệm, và kinh nghiệm bắt nguồn từ những lần ngu dốt.

Lịch dương
Tháng 3

Năm 2151

5
Thứ Sáu
Lịch âm
Tháng Giêng

Năm Tân Hợi

18
Tháng: Canh Dần, Ngày: Quý Dậu
Tiết: Vũ Thủy
Hội Chùa Thầy

Như vậy, ngày 5 tháng 3 năm 2151 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Sáu ngày 18 tháng 1 năm 2151 âm lịch (ngày Quý Dậu tháng Canh Dần năm Tân Hợi - năm con Lợn).

Năm Tân HợiTân Hợi
Tháng Canh DầnCanh Dần
Ngày Quý DậuQuý Dậu

Đôi nét về năm Hợi

Hợi là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Lợn. Người tuổi Hợi là người có bản tính nhút nhát và có vẻ lãnh đạm, nhưng họ rất biết thông cảm và là người đáng yêu. Họ thẳng tính và trung thực, và luôn cố gắng để không bao giờ bỏ rơi người khác. Đây là kiểu người hiền hòa, thích đến chốn đông người và những chỗ quen thuộc hơn là những nơi xa lạ.

ngày 5 tháng 3 năm 2151 ngày 5/3/2151 ngày tốt tháng 3 năm 2151 ngày hoàng đạo tháng 3

Xem ngày tốt xấu hôm nay 5/3/2151

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Giờ hắc đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

- Hôm nay phạm ngày Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... “Tam nương” là ba trang tuyệt sắc Muội Hỉ, Đát Kỷ và Bao Tự, là ba nường được coi là “quậy” nhất lịch sử Trung Quốc, có sắc đẹp ma mị khuynh thành đổ quốc, gây không biết bao nhiêu là tang thương cho các thành bang.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Quý: bất từ tụng lý nhược địch cường (ngày Quý không nên kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh).

- Ngày Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị thương tổn)

Xuất hành hôm nay ngày 5/3/2151 (tức 18/1/2151 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Hảo Thương (Tốt): Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  2. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  3. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  4. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  5. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  6. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Đại An (Cát)

Ý nghĩa: Mọi việc đều yên tâm, hanh thông, có quý nhân phù trợ. Tốt cho xuất hành, cầu tài, gia đạo bình an.

Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Nguy (Xấu cho mọi việc, đặc biệt là đi lại dưới nước.)

Nên làm: Cầu phúc, lễ bái.

Kiêng cữ: Đi thuyền, leo núi.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Minh Đường: Tốt mọi việc

- Thiên Phúc: Tốt cưới hỏi

- Ngọc Đường: Tốt chung

- Sinh Khí: Tốt cầu tài

Sao xấu

- Huyền Vũ: Xấu kiện tụng

- Thiên Cương: Xấu động thổ

- Địa Tặc: Hao tài

- Xích Khẩu: Thị phi

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Lâu (Cát) - Lâu Kim Cẩu

Nên làm: Xây dựng, cưới gả, khai trương, xuất hành.

Kiêng cữ: Đi thuyền.

Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Tại Dậu đăng viên.

Lâu tinh tu tạo đại cát xương,
Tài lộc tiến bảo hữu dư lương.

Ngày 5/3/2151 hợp tuổi gì?

Ngày Quý Dậu có Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Ngọ – Mão – Tý, hại Tuất.

Nạp âm: Quý Dậu là ngày Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm).

Ngày Quý Dậu, tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát.

Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/1 âm là ngày mấy dương 2151

Ngày 18/1/2151 âm (Năm Tân Hợi) là Thứ Sáu ngày 5/3/2151 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 18/1/2151 âm lịch là thứ Thứ Sáu và ngày 5/3/2151 dương lịch chính là ngày 18/1/2151 âm lịch.

lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2151