Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1855
lịch vạn niên ngày 6 tháng 11 năm 1855 lịch âm hôm nay 6/11/1855
Ngày Dương Lịch: 6-11-1855
Ngày Âm Lịch: 27-9-1855
Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Bảy chú lùn đối xử tốt với Bạch Tuyết cỡ nào cũng chẳng bằng một nụ hôn của hoàng tử đẹp trai giàu có.
Năm 1855
Năm Ất Mão
Như vậy, ngày 6 tháng 11 năm 1855 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Ba ngày 27 tháng 9 năm 1855 âm lịch (ngày Đinh Hợi tháng Bính Tuất năm Ất Mão - năm con Mèo).



Đôi nét về năm Mão
Mão là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Mèo. Tuổi Mão tương ứng với con Mèo tại Việt Nam và ứng với con Thỏ ở Trung Quốc. Đây là con giáp đứng thứ 4 trong bảng xếp hạng 12 con giáp và là biểu tượng của sự tinh nhuệ, trí tuệ và nhanh nhẹn. Người tuổi Mão thường thận trọng, hóm hỉnh, nhanh trí, khéo léo. Họ ghét xung đột dưới mọi hình thức, luôn muốn thu hút sự chú ý từ xung quanh và là đối tác tuyệt vời trong các mối quan hệ.ngày 6 tháng 11 năm 1855 ngày 6/11/1855 ngày tốt tháng 11 năm 1855 ngày hoàng đạo tháng 11
Xem ngày tốt xấu hôm nay 6/11/1855
Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
- Hôm nay phạm ngày Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... “Tam nương” là ba trang tuyệt sắc Muội Hỉ, Đát Kỷ và Bao Tự, là ba nường được coi là “quậy” nhất lịch sử Trung Quốc, có sắc đẹp ma mị khuynh thành đổ quốc, gây không biết bao nhiêu là tang thương cho các thành bang.
- Ngày Đinh: bất thế đầu đầu chủ sinh sang (ngày can Đinh không nên cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu)
- Ngày Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương (Ngày Hợi không cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt).
Ngày xuất hành: - Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
• Ngày: Xích Khẩu (Hung)
• Ý nghĩa: Dễ xảy ra tranh cãi, mâu thuẫn, thị phi miệng tiếng. Đề phòng mất của hoặc cãi cọ trong gia đình.
Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.
• Trực: Trừ (Tốt cho việc tẩy uế, dọn dẹp, chữa bệnh.)
• Nên làm: Cúng tế, giải hạn, cắt tóc.
• Kiêng cữ: Nhậm chức, cưới hỏi.
| Sao tốt | - Ngọc Đường: Tốt mọi việc - Thiên Ân: Tốt chung - Thiên Đức: Tốt chung - Giải Thần: Hóa giải |
| Sao xấu | - Thiên Lại: Xấu mọi việc - Xích Khẩu: Dễ tranh cãi - Nguyệt Phá: Xấu việc lớn - Cô Thần: Xấu tình cảm |
• Sao: Vĩ (Cát) - Vĩ Hỏa Hổ
• Nên làm: Xây cất, cưới gả, mở cửa, nhập học, thăng chức.
• Kiêng cữ: Đóng giường, đi thuyền.
• Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt, nhất là tại Dần đăng miếu.
Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý vinh hoa lộc mãn thân.
Chiêu tài tiến bảo đa lợi lộc,
Gia đạo hòa vinh vạn sự hưng.
Ngày Đinh Hợi có Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Thân – Tỵ – Dần, hại Tỵ.
Nạp âm: Đinh Hợi là ngày Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà).
Ngày Đinh Hợi, tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 27/9 âm là ngày mấy dương 1855
Ngày 27/9/1855 âm (Năm Ất Mão) là Thứ Ba ngày 6/11/1855 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 27/9/1855 âm lịch là thứ Thứ Ba và ngày 6/11/1855 dương lịch chính là ngày 27/9/1855 âm lịch.

- 6/11/1844: 26/9/1844 (Giáp Thìn).
- 6/11/1845: 7/10/1845 (Ất Tỵ).
- 6/11/1846: 18/9/1846 (Bính Ngọ).
- 6/11/1847: 29/9/1847 (Đinh Mùi).
- 6/11/1848: 11/10/1848 (Mậu Thân).
- 6/11/1849: 22/9/1849 (Kỷ Dậu).
- 6/11/1850: 3/10/1850 (Canh Tuất).
- 6/11/1851: 14/9/1851 (Tân Hợi).
- 6/11/1852: 25/9/1852 (Nhâm Tý).
- 6/11/1853: 6/10/1853 (Quý Sửu).
- 6/11/1854: 16/9/1854 (Giáp Dần).
- 6/11/1855: 27/9/1855 (Ất Mão).
- 6/11/1856: 9/10/1856 (Bính Thìn).
- 6/11/1857: 20/9/1857 (Đinh Tỵ).
- 6/11/1858: 2/10/1858 (Mậu Ngọ).
- 6/11/1859: 12/10/1859 (Kỷ Mùi).
- 6/11/1860: 24/9/1860 (Canh Thân).
- 6/11/1861: 5/10/1861 (Tân Dậu).
- 6/11/1862: 15/9/1862 (Nhâm Tuất).
- 6/11/1863: 25/9/1863 (Quý Hợi).
- 6/11/1864: 8/10/1864 (Giáp Tý).
- 6/11/1865: 19/9/1865 (Ất Sửu).