Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1855

lịch vạn niên ngày 6 tháng 3 năm 1855 lịch âm hôm nay 6/3/1855

Ngày Dương Lịch: 6-3-1855

Ngày Âm Lịch: 18-1-1855

Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Những gì bạn ăn sẽ tạo ra con người bạn.

Lịch dương
Tháng 3

Năm 1855

6
Thứ Ba
Lịch âm
Tháng Giêng

Năm Ất Mão

18
Tháng: Mậu Dần, Ngày: Nhâm Ngọ
Tiết: Kinh trập
Hội Chùa Tây Phương

Như vậy, ngày 6 tháng 3 năm 1855 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Ba ngày 18 tháng 1 năm 1855 âm lịch (ngày Nhâm Ngọ tháng Mậu Dần năm Ất Mão - năm con Mèo).

Năm Ất MãoẤt Mão
Tháng Mậu DầnMậu Dần
Ngày Nhâm NgọNhâm Ngọ

Đôi nét về năm Mão

Mão là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Mèo. Tuổi Mão tương ứng với con Mèo tại Việt Nam và ứng với con Thỏ ở Trung Quốc. Đây là con giáp đứng thứ 4 trong bảng xếp hạng 12 con giáp và là biểu tượng của sự tinh nhuệ, trí tuệ và nhanh nhẹn. Người tuổi Mão thường thận trọng, hóm hỉnh, nhanh trí, khéo léo. Họ ghét xung đột dưới mọi hình thức, luôn muốn thu hút sự chú ý từ xung quanh và là đối tác tuyệt vời trong các mối quan hệ.

ngày 6 tháng 3 năm 1855 ngày 6/3/1855 ngày tốt tháng 3 năm 1855 ngày hoàng đạo tháng 3

Xem ngày tốt xấu hôm nay 6/3/1855

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

- Hôm nay phạm ngày Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... “Tam nương” là ba trang tuyệt sắc Muội Hỉ, Đát Kỷ và Bao Tự, là ba nường được coi là “quậy” nhất lịch sử Trung Quốc, có sắc đẹp ma mị khuynh thành đổ quốc, gây không biết bao nhiêu là tang thương cho các thành bang.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Nhâm: bất ương thủy, nan canh đê phòng (ngày Nhâm không tháo nước khó canh phòng đê điều)

- Ngày Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp nhà vì sau đó phải lợp lại)

Xuất hành hôm nay ngày 6/3/1855 (tức 18/1/1855 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Hảo Thương (Tốt): Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  2. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  3. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  4. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  5. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  6. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Lưu Niên (Bình)

Ý nghĩa: Mọi việc chậm trễ, dây dưa, khó thành nhanh chóng. Nên cẩn thận lời ăn tiếng nói, tránh thị phi.

Lưu Niên việc gì cũng chậm chạp
Mưu cầu không lợi lại bị cản trở
Chuyện đi đứng phải thận trọng
Đề phòng khẩu thiệt, thị phi.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Định (Tốt cho việc học hành, đắp đê.)

Nên làm: Nhập học, làm bếp.

Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Kim Quỹ: Tốt tài lộc

- Thiên Hỷ: Tốt cưới hỏi

- Thiên Quan: Tốt công danh

- Lộc Mã: Tốt xuất hành

Sao xấu

- Bạch Hổ: Kỵ mai táng

- Thiên Lao: Xấu mọi việc

- Câu Trận: Xấu động thổ

- Đại Hao: Hao tài lớn

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Thất (Cát) - Thất Hỏa Trư

Nên làm: Khởi công mọi việc, xây dựng, cưới hỏi, kinh doanh.

Kiêng cữ: Chôn cất.

Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt, nhất là tại Dần đăng miếu.

Thất tinh tu tạo tiến điền gia,
Đời đời vinh hiển lộc như hoa.

Ngày 6/3/1855 hợp tuổi gì?

Ngày Nhâm Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Tý – Mão – Dậu, hại Sửu.

Nạp âm: Nhâm Ngọ là ngày Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương).

Ngày Nhâm Ngọ, tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/1 âm là ngày mấy dương 1855

Ngày 18/1/1855 âm (Năm Ất Mão) là Thứ Ba ngày 6/3/1855 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 18/1/1855 âm lịch là thứ Thứ Ba và ngày 6/3/1855 dương lịch chính là ngày 18/1/1855 âm lịch.

lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1855