Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1948
lịch vạn niên ngày 7 tháng 1 năm 1948 lịch âm hôm nay 7/1/1948
Ngày Dương Lịch: 7-1-1948
Ngày Âm Lịch: 27-11-1947
Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Không phải là bạn có bị đánh gục hay không, mà là bạn có đứng dậy hay không- Vince Lombardi
Năm 1948
Năm Đinh Hợi
Như vậy, ngày 7 tháng 1 năm 1948 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Tư ngày 27 tháng 11 năm 1947 âm lịch (ngày Tân Mão tháng Nhâm Tý năm Đinh Hợi - năm con Lợn).



Đôi nét về năm Hợi
Hợi là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Lợn. Người tuổi Hợi là người có bản tính nhút nhát và có vẻ lãnh đạm, nhưng họ rất biết thông cảm và là người đáng yêu. Họ thẳng tính và trung thực, và luôn cố gắng để không bao giờ bỏ rơi người khác. Đây là kiểu người hiền hòa, thích đến chốn đông người và những chỗ quen thuộc hơn là những nơi xa lạ.ngày 7 tháng 1 năm 1948 ngày 7/1/1948 ngày tốt tháng 1 năm 1948 ngày hoàng đạo tháng 1
Xem ngày tốt xấu hôm nay 7/1/1948
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)
Giờ hắc đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
- Hôm nay phạm ngày Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... “Tam nương” là ba trang tuyệt sắc Muội Hỉ, Đát Kỷ và Bao Tự, là ba nường được coi là “quậy” nhất lịch sử Trung Quốc, có sắc đẹp ma mị khuynh thành đổ quốc, gây không biết bao nhiêu là tang thương cho các thành bang.
- Hôm nay phạm ngày Ngày Thọ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.
- Ngày Tân: bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không trộn tương chủ nhân không được nếm qua)
- Ngày Mão: Bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành)
Ngày xuất hành: - Ngày Thiên Đường (Tốt): Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
• Ngày: Đại An (Cát)
• Ý nghĩa: Mọi việc đều yên tâm, hanh thông, có quý nhân phù trợ. Tốt cho xuất hành, cầu tài, gia đạo bình an.
Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn.
• Trực: Bình (Tốt cho xây dựng, trồng trọt.)
• Nên làm: Làm tàn, xây đắp.
• Kiêng cữ: Đi thuyền, xuất hành xa.
| Sao tốt | - Nguyệt Đức: Tốt mọi việc - Thiên Phúc: Tốt cưới hỏi - Thiên Hỷ: Tốt hôn nhân - Minh Đường: Tốt khai trương |
| Sao xấu | - Cô Thần: Kỵ cưới hỏi - Quả Tú: Xấu hôn nhân - Địa Võng: Dễ vướng mắc - Tiểu Hao: Hao tài |
• Sao: Bích (Cát) - Bích Thủy Du
• Nên làm: Xây dựng, mở cửa, cưới gả, khai trương, làm việc thiện.
• Kiêng cữ: Đi thuyền.
• Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Tỵ là Phục Đoạn Sát.
Bích tinh tạo tác tiến trang điền,
Danh thành lợi tựu phúc lộc toàn.
Ngày Tân Mão có Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Ngọ – Tý – Dậu, hại Thìn.
Nạp âm: Tân Mão là ngày Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách).
Ngày Tân Mão, tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 27/11 âm là ngày mấy dương 1948
Ngày 27/11/1947 âm (Năm Đinh Hợi) là Thứ Tư ngày 7/1/1948 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 27/11/1947 âm lịch là thứ Thứ Tư và ngày 7/1/1948 dương lịch chính là ngày 27/11/1947 âm lịch.

- 7/1/1937: 25/11/1936 (Bính Tý).
- 7/1/1938: 6/12/1937 (Đinh Sửu).
- 7/1/1939: 17/11/1938 (Mậu Dần).
- 7/1/1940: 28/11/1939 (Kỷ Mão).
- 7/1/1941: 10/12/1940 (Canh Thìn).
- 7/1/1942: 21/11/1941 (Tân Tỵ).
- 7/1/1943: 2/12/1942 (Nhâm Ngọ).
- 7/1/1944: 12/12/1943 (Quý Mùi).
- 7/1/1945: 24/11/1944 (Giáp Thân).
- 7/1/1946: 5/12/1945 (Ất Dậu).
- 7/1/1947: 16/12/1946 (Bính Tuất).
- 7/1/1948: 27/11/1947 (Đinh Hợi).
- 7/1/1949: 9/12/1948 (Mậu Tý).
- 7/1/1950: 19/11/1949 (Kỷ Sửu).
- 7/1/1951: 30/11/1950 (Canh Dần).
- 7/1/1952: 11/12/1951 (Tân Mão).
- 7/1/1953: 22/11/1952 (Nhâm Thìn).
- 7/1/1954: 3/12/1953 (Quý Tỵ).
- 7/1/1955: 14/12/1954 (Giáp Ngọ).
- 7/1/1956: 25/11/1955 (Ất Mùi).
- 7/1/1957: 7/12/1956 (Bính Thân).
- 7/1/1958: 18/11/1957 (Đinh Dậu).