Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1829
lịch vạn niên ngày 7 tháng 2 năm 1829 lịch âm hôm nay 7/2/1829
Ngày Dương Lịch: 7-2-1829
Ngày Âm Lịch: 4-1-1829
Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Muốn thoát khỏi bầy sói thì phải mạnh hơn sói. Nếu không muốn chết thì cố mà mọc nanh.
Năm 1829
Năm Kỷ Sửu
Như vậy, ngày 7 tháng 2 năm 1829 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Bảy ngày 4 tháng 1 năm 1829 âm lịch (ngày Kỷ Hợi tháng Bính Dần năm Kỷ Sửu - năm con Trâu).



Đôi nét về năm Sửu
Sửu là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Trâu. Tuổi Sửu chính là tuổi con Trâu, đứng thứ 2 trong thứ tự 12 con giáp. Trong 12 con giáp, hình tượng con trâu đại diện cho sự siêng năng lao động không ngừng nghỉ. Chính vì vậy, những người tuổi Sửu nói chung đều có tính cách chăm chỉ, kiên định và bền bỉ. Họ có thể vượt qua nhiều con giáp khác để đạt được thành công.ngày 7 tháng 2 năm 1829 ngày 7/2/1829 ngày tốt tháng 2 năm 1829 ngày hoàng đạo tháng 2
Xem ngày tốt xấu hôm nay 7/2/1829
Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
- Ngày Kỷ: bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (ngày can Kỷ không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát).
- Ngày Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương (Ngày Hợi không cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt).
Ngày xuất hành: - Ngày Thuần Dương (Tốt): Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần đang trên trời (xấu).
Giờ xuất hành:
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
• Ngày: Lưu Niên (Bình)
• Ý nghĩa: Mọi việc chậm trễ, dây dưa, khó thành nhanh chóng. Nên cẩn thận lời ăn tiếng nói, tránh thị phi.
Lưu Niên việc gì cũng chậm chạp
Mưu cầu không lợi lại bị cản trở
Chuyện đi đứng phải thận trọng
Đề phòng khẩu thiệt, thị phi.
• Trực: Thu (Tốt cho việc thu nợ, nhập kho.)
• Nên làm: Mua bán, thu hoạch.
• Kiêng cữ: An táng, khởi công.
| Sao tốt | - Ngọc Đường: Tốt mọi việc - Thiên Ân: Tốt chung - Thiên Đức: Tốt chung - Giải Thần: Hóa giải |
| Sao xấu | - Thiên Lại: Xấu mọi việc - Xích Khẩu: Dễ tranh cãi - Nguyệt Phá: Xấu việc lớn - Cô Thần: Xấu tình cảm |
• Sao: Nữ (Hung) - Nữ Thổ Bức
• Nên làm: Làm các việc thủ công, thêu thùa.
• Kiêng cữ: Cưới gả, xây cất, mai táng (đề phòng gia đạo sa sút).
• Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều xấu. Tại Quý Hợi là cùng đường.
Nữ tinh tạo tác tổn tôn lang,
Trai thì tù ngục gái ly hương.
Ngày Kỷ Hợi có Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Thân – Tỵ – Dần, hại Tỵ.
Nạp âm: Kỷ Hợi là ngày Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng).
Ngày Kỷ Hợi, tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Mùng 4/1 âm là ngày mấy dương 1829
Mùng 4/1/1829 âm (Năm Kỷ Sửu) là Thứ Bảy ngày 7/2/1829 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 4/1/1829 âm lịch là thứ Thứ Bảy và ngày 7/2/1829 dương lịch chính là ngày 4/1/1829 âm lịch.

- 7/2/1818: 3/1/1818 (Mậu Dần).
- 7/2/1819: 13/1/1819 (Kỷ Mão).
- 7/2/1820: 23/12/1819 (Kỷ Mão).
- 7/2/1821: 5/1/1821 (Tân Tỵ).
- 7/2/1822: 16/1/1822 (Nhâm Ngọ).
- 7/2/1823: 27/12/1822 (Nhâm Ngọ).
- 7/2/1824: 8/1/1824 (Giáp Thân).
- 7/2/1825: 20/12/1824 (Giáp Thân).
- 7/2/1826: 1/1/1826 (Bính Tuất).
- 7/2/1827: 12/1/1827 (Đinh Hợi).
- 7/2/1828: 22/12/1827 (Đinh Hợi).
- 7/2/1829: 4/1/1829 (Kỷ Sửu).
- 7/2/1830: 14/1/1830 (Canh Dần).
- 7/2/1831: 25/12/1830 (Canh Dần).
- 7/2/1832: 6/1/1832 (Nhâm Thìn).
- 7/2/1833: 18/12/1832 (Nhâm Thìn).
- 7/2/1834: 29/12/1833 (Quý Tỵ).
- 7/2/1835: 10/1/1835 (Ất Mùi).
- 7/2/1836: 21/12/1835 (Ất Mùi).
- 7/2/1837: 3/1/1837 (Đinh Dậu).
- 7/2/1838: 13/1/1838 (Mậu Tuất).
- 7/2/1839: 24/12/1838 (Mậu Tuất).