Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 1981

lịch vạn niên ngày 8 tháng 5 năm 1981 lịch âm hôm nay 8/5/1981

Ngày Dương Lịch: 8-5-1981

Ngày Âm Lịch: 5-4-1981

Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Đừng làm đau trái tim người khác, họ chỉ có một thôi. Thay vào đó hãy làm đau xương của họ, họ có đến 206 cái cơ mà

Lịch dương
Tháng 5

Năm 1981

8
Thứ Sáu
Lịch âm
Tháng Tư

Năm Tân Dậu

5
Tháng: Quý Tỵ, Ngày: Bính Tuất
Tiết: Lập hạ

Như vậy, ngày 8 tháng 5 năm 1981 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Sáu ngày 5 tháng 4 năm 1981 âm lịch (ngày Bính Tuất tháng Quý Tỵ năm Tân Dậu - năm con Gà).

Năm Tân DậuTân Dậu
Tháng Quý TỵQuý Tỵ
Ngày Bính TuấtBính Tuất

Đôi nét về năm Dậu

Dậu là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Gà. Người tuổi Dậu là người sôi nổi, có ngoại hình nổi bật, khá thu hút và ăn chắc mặc bền. Tuổi Dậu tượng trưng cho sự tự tin, kiêu ngạo và tích cực. Một số người tuổi Dậu mang cá tính khá mạnh mẽ, bí ẩn và lặng lẽ. Một số khác lại khá tích cực và hoạt bát.

ngày 8 tháng 5 năm 1981 ngày 8/5/1981 ngày tốt tháng 5 năm 1981 ngày hoàng đạo tháng 5

Xem ngày tốt xấu hôm nay 8/5/1981

Giờ hoàng đạo - hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

Hôm nay có phải ngày kỵ không?

- Hôm nay phạm ngày Nguyệt Kỵ: “Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn”. Mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người.

- Hôm nay phạm ngày Ngày sát chủ Dương: không nên tiến hành các việc đại sự liên quan đến người sống như cưới hỏi, tiệc tân gia, lễ mừng thọ, khai trương, thành lập công ty…

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Bính: bất tu táo tất kiến hỏa ương (ngày can Bính không tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn).

- Ngày Tuất: Bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (Ngày Tuất không ăn thịt chó vì ma quỷ sẽ lên giường)

Xuất hành hôm nay ngày 8/5/1981 (tức 5/4/1981 âm lịch)

Ngày xuất hành: - Ngày Đạo Tặc (Xấu): Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.

Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần

Giờ xuất hành:

  1. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  2. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  3. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  4. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  5. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  6. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Không Vong (Hung)

Ý nghĩa: Mưu sự khó thành, dễ thất bát, hao tốn tiền của. Tránh làm việc trọng đại hay ký kết hợp đồng.

Không Vong mưu sự chẳng thành
Cầu tài mờ mịt, việc quan chưa thông
Người đi chưa thấy tin về
Mất tiền mất của khó lòng tìm ra.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực: Chấp (Tốt cho việc tế tự, phá dỡ.)

Nên làm: Săn bắn, phá dỡ cũ.

Kiêng cữ: Cưới hỏi, dời nhà, khai trương.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt

- Kim Đường: Tốt tài lộc

- Thiên Đức: Tốt chung

- Thiên Hỷ: Tốt cưới hỏi

- Lộc Mã: Tốt xuất hành

Sao xấu

- Thiên Hình: Xấu kiện tụng

- Địa Võng: Dễ vướng mắc

- Bạch Hổ: Tang sự

- Đại Hao: Hao tài

Nhị Thập Bát Tú

Sao: Ngưu (Hung) - Ngưu Kim Ngưu

Nên làm: Đi đứng cẩn thận, làm việc thiện.

Kiêng cữ: Xây cất, chôn cất, cưới gả (đề phòng chia ly).

Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Tại Ngọ là Phục Đoạn Sát.

Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả kỳ.

Ngày 8/5/1981 hợp tuổi gì?

Ngày Bính Tuất có Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thìn – Sửu – Mùi, hại Dậu.

Nạp âm: Bính Tuất là ngày Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà).

Ngày Bính Tuất, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ..

(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.

Mùng 5/4 âm là ngày mấy dương 1981

Mùng 5/4/1981 âm (Năm Tân Dậu) là Thứ Sáu ngày 8/5/1981 dương lịch.

Tổng kết lại ngày 5/4/1981 âm lịch là thứ Thứ Sáu và ngày 8/5/1981 dương lịch chính là ngày 5/4/1981 âm lịch.

lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 1981