Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 1893
lịch vạn niên ngày 8 tháng 8 năm 1893 lịch âm hôm nay 8/8/1893
Ngày Dương Lịch: 8-8-1893
Ngày Âm Lịch: 27-6-1893
Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Chúng ta có thể phàn nàn vì bụi hồng có gai, hoặc vui mừng vì gai có hoa hồng – Alphonse Karr
Năm 1893
Năm Quý Tỵ
Như vậy, ngày 8 tháng 8 năm 1893 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Ba ngày 27 tháng 6 năm 1893 âm lịch (ngày Đinh Sửu tháng Kỷ Mùi năm Quý Tỵ - năm con Rắn).



Đôi nét về năm Tỵ
Tỵ là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rắn. Tuổi Tỵ hay còn gọi là tuổi rắn là con giáp đứng thứ thứ 6 trong 12 con giáp hiện nay. Những người tuổi Tỵ thường có tính cách dũng cảm, dám tiến lên và là người có ý chí tiến thủ rất mãnh liệt. Hình ảnh con Rắn trong văn hóa người Việt mang ý nghĩa may mắn.ngày 8 tháng 8 năm 1893 ngày 8/8/1893 ngày tốt tháng 8 năm 1893 ngày hoàng đạo tháng 8
Xem ngày tốt xấu hôm nay 8/8/1893
Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
- Hôm nay phạm ngày Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... “Tam nương” là ba trang tuyệt sắc Muội Hỉ, Đát Kỷ và Bao Tự, là ba nường được coi là “quậy” nhất lịch sử Trung Quốc, có sắc đẹp ma mị khuynh thành đổ quốc, gây không biết bao nhiêu là tang thương cho các thành bang.
- Ngày Đinh: bất thế đầu đầu chủ sinh sang (ngày can Đinh không nên cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu)
- Ngày Sửu: Bất quan đới, chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức quan, chủ sẽ không có ngày hồi hương)
Ngày xuất hành: - Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
• Ngày: Tốc Hỷ (Cát)
• Ý nghĩa: Tin vui đến nhanh, vạn sự như ý. Buổi sáng tốt hơn buổi chiều, thích hợp cầu tài lộc.
Tốc Hỷ điềm lành đến ngay
Cầu tài cầu lộc gặp vận may
Công việc hanh thông, người đi có tin về
Mọi sự vui vẻ đến bất ngờ.
• Trực: Phá (Nên làm các việc phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.)
• Nên làm: Phá dỡ, tiêu hủy.
• Kiêng cữ: Khởi công, cưới hỏi.
| Sao tốt | - Yếu Yên: Tốt cưới hỏi - Thiên Hỷ: Tốt hôn nhân - Phúc Sinh: Tốt khai trương - Thiên Quý: Có quý nhân |
| Sao xấu | - Nguyệt Hỏa: Xấu làm bếp - Độc Hỏa: Xấu xây dựng - Địa Phá: Xấu nhà cửa - Cô Thần: Xấu tình cảm |
• Sao: Chủy (Hung) - Chủy Hỏa Hầu
• Nên làm: Gìn giữ tài sản, làm việc thiện.
• Kiêng cữ: Xây cất, cưới gả, chôn cất, xuất hành.
• Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều xấu. Tại Tỵ là Phục Đoạn Sát.
Chủy tinh tạo tác đại hung tai,
Gia đạo bất an họa tương lai.
Ngày Đinh Sửu có Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Tuất – Thìn – Mùi, hại Ngọ.
Nạp âm: Đinh Sửu là ngày Giản Hạ Thủy (Nước khe suối).
Ngày Đinh Sửu, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 27/6 âm là ngày mấy dương 1893
Ngày 27/6/1893 âm (Năm Quý Tỵ) là Thứ Ba ngày 8/8/1893 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 27/6/1893 âm lịch là thứ Thứ Ba và ngày 8/8/1893 dương lịch chính là ngày 27/6/1893 âm lịch.

- 8/8/1882: 25/6/1882 (Nhâm Ngọ).
- 8/8/1883: 6/7/1883 (Quý Mùi).
- 8/8/1884: 18/6/1884 (Giáp Thân).
- 8/8/1885: 28/6/1885 (Ất Dậu).
- 8/8/1886: 9/7/1886 (Bính Tuất).
- 8/8/1887: 19/6/1887 (Đinh Hợi).
- 8/8/1888: 1/7/1888 (Mậu Tý).
- 8/8/1889: 12/7/1889 (Kỷ Sửu).
- 8/8/1890: 23/6/1890 (Canh Dần).
- 8/8/1891: 4/7/1891 (Tân Mão).
- 8/8/1892: 16/6/1892 (Nhâm Thìn).
- 8/8/1893: 27/6/1893 (Quý Tỵ).
- 8/8/1894: 8/7/1894 (Giáp Ngọ).
- 8/8/1895: 18/6/1895 (Ất Mùi).
- 8/8/1896: 29/6/1896 (Bính Thân).
- 8/8/1897: 11/7/1897 (Đinh Dậu).
- 8/8/1898: 21/6/1898 (Mậu Tuất).
- 8/8/1899: 3/7/1899 (Kỷ Hợi).
- 8/8/1900: 14/7/1900 (Canh Tý).
- 8/8/1901: 24/6/1901 (Tân Sửu).
- 8/8/1902: 5/7/1902 (Nhâm Dần).
- 8/8/1903: 16/6/1903 (Quý Mão).