Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2153
lịch vạn niên ngày 8 tháng 8 năm 2153 lịch âm hôm nay 8/8/2153
Ngày Dương Lịch: 8-8-2153
Ngày Âm Lịch: 19-6-2153
Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Từ vị đắng của bệnh tật, con người học được vị ngọt của sức khỏe – Tục ngữ Catalan
Năm 2153
Năm Quý Sửu
Như vậy, ngày 8 tháng 8 năm 2153 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Tư ngày 19 tháng 6 năm 2153 âm lịch (ngày Canh Thân tháng Kỷ Mùi năm Quý Sửu - năm con Trâu).



Đôi nét về năm Sửu
Sửu là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Trâu. Tuổi Sửu chính là tuổi con Trâu, đứng thứ 2 trong thứ tự 12 con giáp. Trong 12 con giáp, hình tượng con trâu đại diện cho sự siêng năng lao động không ngừng nghỉ. Chính vì vậy, những người tuổi Sửu nói chung đều có tính cách chăm chỉ, kiên định và bền bỉ. Họ có thể vượt qua nhiều con giáp khác để đạt được thành công.ngày 8 tháng 8 năm 2153 ngày 8/8/2153 ngày tốt tháng 8 năm 2153 ngày hoàng đạo tháng 8
Xem ngày tốt xấu hôm nay 8/8/2153
Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)
Giờ hắc đạo: Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
- Ngày Canh: bất kinh lạc chức cơ hư trướng (ngày can Canh không nên dệt vải , quay tơ vì khung cửi sẽ hư hỏng)
- Ngày Thân: Bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (Ngày Thân không kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng)
Ngày xuất hành: - Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
• Ngày: Tốc Hỷ (Cát)
• Ý nghĩa: Tin vui đến nhanh, vạn sự như ý. Buổi sáng tốt hơn buổi chiều, thích hợp cầu tài lộc.
Tốc Hỷ điềm lành đến ngay
Cầu tài cầu lộc gặp vận may
Công việc hanh thông, người đi có tin về
Mọi sự vui vẻ đến bất ngờ.
• Trực: Trừ (Tốt cho việc tẩy uế, dọn dẹp, chữa bệnh.)
• Nên làm: Cúng tế, giải hạn, cắt tóc.
• Kiêng cữ: Nhậm chức, cưới hỏi.
| Sao tốt | - Tư Mệnh: Tốt cầu tài - Thiên Quý: Tốt mọi việc - Kim Quỹ: Tốt tiền bạc - Giải Thần: Hóa giải |
| Sao xấu | - Nguyệt Phá: Xấu mọi việc - Tiểu Hao: Hao tài nhẹ - Thiên Tặc: Trộm cắp - Hỏa Tai: Xấu nhà cửa |
• Sao: Cơ (Cát) - Cơ Thủy Báo
• Nên làm: Xây cất, khởi công, xuất hành, tu bổ kho tàng.
• Kiêng cữ: Chôn cất.
• Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Tỵ là Phục Đoạn Sát.
Cơ tinh tạo tác chủ vinh quang,
Phú quý song toàn thọ bách niên.
Khai trương nhập trạch đa cát lợi,
Gia môn thịnh vượng tử tôn hiền.
Ngày Canh Thân có Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Dần – Tỵ – Hợi, hại Hợi.
Nạp âm: Canh Thân là ngày Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá).
Ngày Canh Thân, tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 19/6 âm là ngày mấy dương 2153
Ngày 19/6/2153 âm (Năm Quý Sửu) là Thứ Tư ngày 8/8/2153 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 19/6/2153 âm lịch là thứ Thứ Tư và ngày 8/8/2153 dương lịch chính là ngày 19/6/2153 âm lịch.

- 8/8/2142: 17/6/2142 (Nhâm Dần).
- 8/8/2143: 28/6/2143 (Quý Mão).
- 8/8/2144: 10/7/2144 (Giáp Thìn).
- 8/8/2145: 20/6/2145 (Ất Tỵ).
- 8/8/2146: 2/7/2146 (Bính Ngọ).
- 8/8/2147: 13/7/2147 (Đinh Mùi).
- 8/8/2148: 24/6/2148 (Mậu Thân).
- 8/8/2149: 5/7/2149 (Kỷ Dậu).
- 8/8/2150: 16/6/2150 (Canh Tuất).
- 8/8/2151: 26/6/2151 (Tân Hợi).
- 8/8/2152: 8/7/2152 (Nhâm Tý).
- 8/8/2153: 19/6/2153 (Quý Sửu).
- 8/8/2154: 29/6/2154 (Giáp Dần).
- 8/8/2155: 11/7/2155 (Ất Mão).
- 8/8/2156: 23/6/2156 (Bính Thìn).
- 8/8/2157: 4/7/2157 (Đinh Tỵ).
- 8/8/2158: 15/7/2158 (Mậu Ngọ).
- 8/8/2159: 25/6/2159 (Kỷ Mùi).
- 8/8/2160: 7/7/2160 (Canh Thân).
- 8/8/2161: 17/6/2161 (Tân Dậu).
- 8/8/2162: 28/6/2162 (Nhâm Tuất).
- 8/8/2163: 9/7/2163 (Quý Hợi).