Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1789
lịch vạn niên ngày 9 tháng 10 năm 1789 lịch âm hôm nay 9/10/1789
Ngày Dương Lịch: 9-10-1789
Ngày Âm Lịch: 21-8-1789
Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Nếu chỉ đọc những cuốn sách người khác đã đọc, bạn sẽ chỉ biết những điều người khác đã biết.
Năm 1789
Năm Kỷ Dậu
Như vậy, ngày 9 tháng 10 năm 1789 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Sáu ngày 21 tháng 8 năm 1789 âm lịch (ngày Giáp Tuất tháng Quý Dậu năm Kỷ Dậu - năm con Gà).



Đôi nét về năm Dậu
Dậu là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Gà. Người tuổi Dậu là người sôi nổi, có ngoại hình nổi bật, khá thu hút và ăn chắc mặc bền. Tuổi Dậu tượng trưng cho sự tự tin, kiêu ngạo và tích cực. Một số người tuổi Dậu mang cá tính khá mạnh mẽ, bí ẩn và lặng lẽ. Một số khác lại khá tích cực và hoạt bát.ngày 9 tháng 10 năm 1789 ngày 9/10/1789 ngày tốt tháng 10 năm 1789 ngày hoàng đạo tháng 10
Xem ngày tốt xấu hôm nay 9/10/1789
Giờ hoàng đạo: Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)
Giờ hắc đạo: Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)
» Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
» Sửu (01:00-02:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
» Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
» Mão (05:00-06:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
» Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
» Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
» Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
» Mùi (13:00-14:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
» Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
» Dậu (17:00-18:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
» Tuất (19:00-20:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
» Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
- Ngày Giáp: bất khai thương tài vật hao vong (nghĩa là ngày Giáp không mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của)
- Ngày Tuất: Bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (Ngày Tuất không ăn thịt chó vì ma quỷ sẽ lên giường)
Ngày xuất hành: - Ngày Thiên Tặc (Xấu): Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Hướng xuất hành: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần
Giờ xuất hành:
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
• Ngày: Không Vong (Hung)
• Ý nghĩa: Mưu sự khó thành, dễ thất bát, hao tốn tiền của. Tránh làm việc trọng đại hay ký kết hợp đồng.
Không Vong mưu sự chẳng thành
Cầu tài mờ mịt, việc quan chưa thông
Người đi chưa thấy tin về
Mất tiền mất của khó lòng tìm ra.
• Trực: Trừ (Tốt cho việc tẩy uế, dọn dẹp, chữa bệnh.)
• Nên làm: Cúng tế, giải hạn, cắt tóc.
• Kiêng cữ: Nhậm chức, cưới hỏi.
| Sao tốt | - Kim Đường: Tốt tài lộc - Thiên Đức: Tốt chung - Thiên Hỷ: Tốt cưới hỏi - Lộc Mã: Tốt xuất hành |
| Sao xấu | - Thiên Hình: Xấu kiện tụng - Địa Võng: Dễ vướng mắc - Bạch Hổ: Tang sự - Đại Hao: Hao tài |
• Sao: Ngưu (Hung) - Ngưu Kim Ngưu
• Nên làm: Đi đứng cẩn thận, làm việc thiện.
• Kiêng cữ: Xây cất, chôn cất, cưới gả (đề phòng chia ly).
• Ngoại lệ: Tại Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Tại Ngọ là Phục Đoạn Sát.
Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả kỳ.
Ngày Giáp Tuất có Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thìn – Sửu – Mùi, hại Dậu.
Nạp âm: Giáp Tuất là ngày Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi).
Ngày Giáp Tuất, tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa..
(*) Thông tin chỉ mang tính tham khảo.
Ngày 21/8 âm là ngày mấy dương 1789
Ngày 21/8/1789 âm (Năm Kỷ Dậu) là Thứ Sáu ngày 9/10/1789 dương lịch.
Tổng kết lại ngày 21/8/1789 âm lịch là thứ Thứ Sáu và ngày 9/10/1789 dương lịch chính là ngày 21/8/1789 âm lịch.

- 9/10/1778: 19/8/1778 (Mậu Tuất).
- 9/10/1779: 1/9/1779 (Kỷ Hợi).
- 9/10/1780: 12/9/1780 (Canh Tý).
- 9/10/1781: 22/8/1781 (Tân Sửu).
- 9/10/1782: 3/9/1782 (Nhâm Dần).
- 9/10/1783: 14/9/1783 (Quý Mão).
- 9/10/1784: 26/8/1784 (Giáp Thìn).
- 9/10/1785: 7/9/1785 (Ất Tỵ).
- 9/10/1786: 18/8/1786 (Bính Ngọ).
- 9/10/1787: 28/8/1787 (Đinh Mùi).
- 9/10/1788: 11/9/1788 (Mậu Thân).
- 9/10/1789: 21/8/1789 (Kỷ Dậu).
- 9/10/1790: 2/9/1790 (Canh Tuất).
- 9/10/1791: 12/9/1791 (Tân Hợi).
- 9/10/1792: 24/8/1792 (Nhâm Tý).
- 9/10/1793: 5/9/1793 (Quý Sửu).
- 9/10/1794: 16/9/1794 (Giáp Dần).
- 9/10/1795: 27/8/1795 (Ất Mão).
- 9/10/1796: 9/9/1796 (Bính Thìn).
- 9/10/1797: 20/8/1797 (Đinh Tỵ).
- 9/10/1798: 1/9/1798 (Mậu Ngọ).
- 9/10/1799: 11/9/1799 (Kỷ Mùi).